Giá xe Cửu long

BẢNG GIÁ XE TẢI CỬU LONG | GIÁ XE TẢI TMT MỚI NHẤT

Ô tô An Sương chuyên bán các loại xe tải của Nhật- Hàn –Việt Nam- Trung Quốc, chúng tôi là nhà phân phối xe tải TMT với phương châm Tư Vấn Chuyên tâm, Phục vụ hậu mãi ân cần- chu đáo

Bảng giá xe tải TMT mới nhất hiện nay nhà máy jac công bố để tham khảo, nhằm mang đến cho Quý Khách tham khảo – cập nhật giá cả để có sự lựa chọn phù hợp cho nhu cầu chở hàng hóa hiệu quả nhất.

TÊN XE

TẢI TRỌNG

GIÁ BÁN MỚI

Giá Xe Cửu Long TMT

Xe khách 7 chỗ TMT DELUXE, không điều hòa

7C

        265.100.000

Xe tải thùng máy xăng TMT CA3513T, có thùng lửng .  Kích thước thùng lọt lòng: 2100 x 1260 x 1060/1340, không điều hòa

1T25

        125.100.000 

Xe tải thùng máy xăng TMT CA3513T, Có thùng mui bạt , Kích thước thùng lọt lòng:2100 x 1260 x 1060/1340, không điều hòa

1T25

        135.100.000 

Xe tải thùng Lửng  Dongfeng, động cơ AF11-05 phun xăng điện tử CN SUZUKI, Số loại TMT DFSK4107T (TMT DF41CL), lốp 155/80-13, Kích thước thùng lọt lòng: 2270 x 1490 x 1510mm, không điều hòa

700KG

        173.100.000 

Xe tải thùng Dongfeng, động cơ AF11-05 phun xăng điện tử CN SUZUKI, Số loại TMT DFSK4107T (TMT DF41CL), lốp 155/80-13Có thùng mui bạt đóng từ thùng lửng , Kích thước thùng lọt lòng: 2270 x 1490 x 1510mm, không điều hòa

700KG

        183.100.000 

Xe tải thùng kín Dongfeng, động cơ AF11-05 phun xăng điện tử CN SUZUKI, Số loại TMT DFSK4107T (TMT DF41CL), lốp 155/80-13, Có thùng kín,  không điều hòa

900KG

        190.100.000 

Xe tải thùng Lửng Dongfeng, động cơ AF11-05 phun xăng điện tử CN SUZUKI, Số loại TMT DFSK4110T (TMT DF41CL), lốp 155/80-13, Kích thước thùng lọt lòng: 2720 x 1510 x 350mm, không điều hòa

1T

        180.100.000 

Xe tải thùng Dongfeng, động cơ AF11-05 phun xăng điện tử CN SUZUKI, Số loại TMT DFSK4110T (TMT DF41CL), lốp 155/80-13, Có thùng mui bạt đóng từ thùng lửng , Kích thước thùng lọt lòng: 2720 x 1510 x 1590mm, không điều hòa

1T

        191.100.000 

Xe tải thùng kín Dongfeng, động cơ AF11-05 phun xăng điện tử CN SUZUKI, Số loại TMT DFSK4110T (TMT DF41CL), lốp 155/80-13, Có thùng kín, không điều hòa

990KG

        201.100.000 

Xe tải thùng TMT JB4515T, máy xăng, không điều hòa,  Có thùng lửng ; Số Loại: TMTJB4515T

1T2

        167.100.000 

Kích thước thùng lọt lòng: 2600 x 1440 x 1060/1460

Xe tải thùng TMT JB4515T, máy xăng, không điều hòa,  Có thùng km mui bạt; Số Loại: TMTJB4515T

1T2

        177.100.000 

Kích thước thùng lọt lòng: 2600 x 1440 x 1060/1460

Xe tải thùng Máy Dầu TMT TT1205T, 550KG

500KG

        148.100.000 

 , không Điều hòa;  Số Loại: TMT TT1205T.  Kích thước thùng lọt lòng: 2130 x 1410 x 1000/1260

Xe tải thùng Lửng, Máy Xăng TMT SUPER ACE-P/10TL, 1T, Không Điều hòa, (XE TATA Ấn Độ)

1T

        236.100.000 

 Kích thước lọt lòng: 2630 x 1460 x 330mm

Xe tải thùng Lửng, Máy Dầu TMT SUPER ACE-D/12TL TT1205T, 1T2, không Điều hòa; (XE TATA Ấn Độ)  Số Loại: TMT TT1205T. 

1T2

        246.100.000 

 Kích thước thùng lọt lòng: 2630 x 1460 x 330mm,

Số Loại: TMT ZB3810T-MB: không điều hòa, KHÔNG thùng khung mui , Kích thước thùng lọt lòng: 3145x1520x1580 mm (TMT KM3810T)

850KG

        156.100.000 

Số Loại: TMT ZB3810T-MB: không điều hòa, có thùng khung mui , Kích thước thùng lọt lòng: 3145x1520x1580 mm (TMT KM3810T)

850KG

        166.100.000 

Số Loại: TMT KM52T-MB : không điều hòa, có thùng khung mui Kích thước thùng lọt lòng: 3145x1520x1580 mm (TMT KM3810T)

730KG

        181.100.000 

Số Loại: TMT ZB52T-MB : không điều hòa, thùng lững (TMT ZB3812T)

1,2 tấn

        181.100.000

Kích thước thùng lọt lòng: 3.330 x 1.600 x 1.560mm

Số Loại: TMT KM3820T-MB: không điều hòa, Không thùng

1T95

 207,100,000
215,100,000

Số Loại: TMT KM3820T-MB: không điều hòa, có thùng khung mui

1T95

 218,100,000
226,100,000

Số Loại: TMT KM3820TK: không điều hòa, có thùng mui kín

1T75

        238.100.000 

Xe tải Chassis 1 cầu TMT KM7520T/7516 (ĐỘNG CƠ ISUZU),Thùng dài 4.180x2.100x1.940mm, tổng tải trọng 4,995 KG, Không máy lạnh

1T63

        375.100.000

Xe tải Thùng Khung Mui 1 cầu TMT KM7520T/7516 (ĐỘNG CƠ ISUZU),Thùng dài 4.180x2.100x1.940mm, Máy lạnh, tổng tải trọng 4,995 KG, không điều hòa

1T63

        388.100.000

Xe tải Chassis 1 cầu TMT KM7522T (ĐỘNG CƠ ISUZU),Thùng dài 3.695x1.790x1.760mm, tổng tải trọng 4,995 KG

2T2

        306.100.000

Xe tải có thùng khung mui 1 cầu TMT KM7522T (ĐỘNG CƠ ISUZU),Thùng dài 3.695x1.790x1.760mm, Không Máy lạnh, tổng tải trọng 4,995 KG

2T2

        319.100.000

Xe tải Thùng Lửng 1 cầu, Số loại: TMT ZB6020T (ĐỘNG CƠ HYUNDAI D4BF 60KW), Kích thước Thùng lọt lòng 3.330 x 1.610 x 360mm, tổng tải trọng 4,525 KG, Ghế Da, không điều hòa.

1T99

        262.100.000

Xe tải Có Thùng KMPB 1 cầu, Số loại: TMT ZB6020T (ĐỘNG CƠ HYUNDAI D4BF 60KW), Kích thước Thùng lọt lòng 3.330 x 1.610 x 360mm, tổng tải trọng 4,525 KG. Ghế Da, không điều hòa.

1T99

        285.100.000

Xe tải Có Thùng Kín 1 cầu, Số loại: TMT HD6020T (ĐỘNG CƠ HYUNDAI D4BF 60KW), Kích thước Thùng  Ghế Da, không điều hòa.

2T

        285.100.000

Xe tải có Thùng Lửng 1 cầu, Số loại: TMT HD7324T , ĐỘNG CƠ HYUNDAI D4BH 73KW, tổng tải trọng 4,995 KG. Ghế Da, không điều hòa.

2T3

        341.100.000

Kích thước lọt lòng 4.180 x 1.860 x 1600/1900mm

Xe tải có Thùng Lửng 1 cầu, Số loại: TMT HD7325T (ZB7325T), ĐỘNG CƠ HYUNDAI D4BH 73KW, tổng tải trọng 4,895 KG. Ghế Da, không điều hòa. CÓ HỘP SỐ PHỤ. Kích thước lọt lòng 3.630 x 1.970 x 360mm

2T48

        315.100.000

Xe tải Có Thùng KMPB 1 cầu, Số loại:  TMT HD7325MB (ZB7325MB), ĐỘNG CƠ HYUNDAI D4BH 73KW, tổng tải trọng 4,895 KG.

2T250

        340.100.000

Kích thước Thùng lọt lòng 3.600 x 1.850 x 1640/1850mm

Xe tải Có Thùng Mui Kín 1 cầu, Số loại:  TMT HD7325TK , ĐỘNG CƠ HYUNDAI D4BH 73KW, ghế da.

2T5

        343.100.000

Xe tải Thùng Lửng 1 cầu TMT HD7335T (ZB7335T), ĐỘNG CƠ HYUNDAI D4BH 73KW, Kích thước Thùng lọt lòng 4.200 x 1.970 x 400mm, tổng tải trọng 6,000 KG. Ghế Da, không điều hòa. CÓ HỘP SỐ PHỤ

3T49

        341.100.000

Xe tải Có Thùng KMPB 1 cầu TMT HD7335MB (ZB7335MB), ĐỘNG CƠ HYUNDAI D4BH 73KW, tổng tải trọng 6,000 KG. Ghế Da, không điều hòa. CÓ HỘP SỐ PHỤ.

3T49

        375.100.000

 Kích thước lọt lòng 4.180 x 1.860 x 1590/1850mm

Xe tải Có Thùng kín 1 cầu TMT HD7335TK, ĐỘNG CƠ HYUNDAI D4BH 73KW, Kích thước  Ghế Da, không điều hòa. CÓ HỘP SỐ PHỤ.

3T5

        375.100.000

TMT PY9635T2, Xe tải Chassis 2 cầu, không điều hòa

3T45

        427.100.000

Xe tải SINNOTRUCK (HOWO) 3T5, Thùng mui bạt đóng từ thùng lửng,  Số loại: TMT SN7535T, Động cơ ISUZU 75KW, cabin đơn - lật, 02 chỗ ngồi, lốp 7.00-16

3T49

        347.100.000 

Kích thước thùng lọt lòng: 3.650 x 1.900 x 1.570/1.900 mm, không điều hòa  

CLPY8535T2, Xe tải Chassis 2 cầu, không điều hòa, Kích thước thùng lọt lòng: 5460 x 2360 x 2370mm, không điều hòa

3,5 tấn

        405.100.000

PY8557T2: không điều hòa, Xe tải Chassis 2 cầu

5,7 tấn

        405.100.000

Xe tải thùng chassis 1 cầu TMT 66500T, Thùng dài 4.400m

4T8

        305.100.000

Số loại: TMT KM6650T, Không Máy lạnh,

Xe tải thùng 1 cầu TMT 66500T, Thùng dài 4.400m

        315.100.000

Có sẵn thùng sắt khung mui của nhà máy ;

 Số loại: TMT KM6650T, Không Máy lạnh.

Xe tải Chassis 1 cầu, Số Loại: TMT KM5850T-MB,Thùng dài 3.700x1.800x1.790mm, Không Máy lạnh, tổng tải trọng 7,745 KG

4T95

        270.100.000

Xe tải thùng khung mui phủ bạt 1 cầu, Số Loại: TMT KM5850T-MB, Thùng dài 3.700x1.800x1.790mm, Không Máy lạnh, tổng tải trọng 7,745 KG

        284.100.000

Xe tải Chassis 1 cầu, , Số Loại: TMT KM7550T (ĐỘNG CƠ ISUZU),Thùng dài 3.700x1.800x1.790mm, Không Máy lạnh, tổng tải trọng 7,745 KG

5T

 310,100,000
330,100,000

Xe tải thùng khung mui n/máy 1 cầu, Số Loại: TMT KM7550T ĐỘNG CƠ ISUZU,  Không Máy lạnh, Thùng dài 3.700x1.800x1.790mm, Máy lạnh, tổng tải trọng 7,745 KG

5T

 323,100,000
343,100,000

Xe tải SINNOTRUCK (HOWO) 6T, Cabin Chassis, Số loại: TMT SN7560T, Động cơ ISUZU 75KW, cabin đơn - lật, 02 chỗ ngồi, lốp 7.50-16, không điều hòa

6T

        392.100.000 

Kích thước thùng lọt lòng: 4.200 x 2.000 x 1850 mm   

Xe tải SINNOTRUCK (HOWO) 6T, Thùng lửng, , Số loại: TMT SN7560T, Động cơ ISUZU 75KW, cabin đơn - lật, 03 chỗ ngồi, lốp 7.50-16, không điều hòa

6T

        400.100.000 

Kích thước thùng lọt lòng: 4.200 x 2.000 x 1850 mm   

Xe tải SINNOTRUCK (HOWO) 6T, Thùng mui bạt đóng từ Chassis,  Số loại: TMT SN7560MB, Động cơ ISUZU 75KW, cabin đơn - lật, 03 chỗ ngồi, lốp 7.50-16

6T

        428.100.000 

Kích thước thùng lọt lòng: 4.200 x 2.000 x 1850 mm  

Xe tải SINNOTRUCK (HOWO) 6T, Thùng mui kín đóng từ Chassis,  Số loại: TMT SN7560MB, Động cơ ISUZU 75KW, cabin đơn - lật, 03 chỗ ngồi, lốp 7.50-16

6T

        430.100.000 

Xe tải THÙNG LỮNG 1 cầu, Số Loại: TMT KM7560T-MB (ĐỘNG CƠ ISUZU), Thùng dài . 5 số. 4.170x2.100x1.920mm, tổng tải trọng 9.050 KG, không máy lạnh

6T

 375,100,000
395,100,000

Xe tải thùng khung mui 1 cầu, Số Loại: TMT KM7560T-MB (ĐỘNG CƠ ISUZU), Không Máy lạnh, Thùng dài 4.170x2.100x1.920mm,  tổng tải trọng 9.050KG

6T

 388,100,000
408100000

Xe tải chassis 1 cầu , Số Loại: TMT KM6660T-MB1/TL, Thùng dài 4.400m, lốp 7.50-16, Không Máy lạnh,

6T

     315.100.000

Xe tải thùng khung mui 1 cầu  Số Loại: TMT KM6660T-MB1, Thùng dài 4.400m, lốp 7.50-16, Không Máy lạnh,  CÓ LẮP HỘP SỐ PHỤ

6T

     340.100.000

Xe tải chassis 1 cầu  Số Loại: TMT KM6660T-MB, Thùng dài 4.400m, lốp 7.50-16, Không Máy lạnh, CÓ LẮP HỘP SỐ PHỤ

6T

     325.100.000

Xe tải Chassis 1 cầu, Số Loại: TMT 88650T-MB, (TMT KM8862T), Không Máy lạnh

6T15

        390.100.000

Thùng dài 5.300m

Xe tải thùng 1 cầu, Số Loại: TMT 88650T-MB, (TMT KM8862T), Không Máy lạnh

6T15

        411.100.000

Thùng dài 5.300m, Có sẵn thùng sắt khung mui nhà máy

Xe tải chassis 1 cầu, Số Loại: TMT KM120TL,  (TMT KM8861T-T6.2), Không Máy lạnh, Thùng dài 6.100m

5T95

        390.100.000

Xe tải thùng1 cầu, Số Loại: TMT KM120TL-MB, (TMT KM8861T),  Không Máy lạnh, Thùng dài 6.100m, Có sẵn thùng sắt khung mui nhà máy

5T95

        412.100.000

Xe tải 6T Chassis, Số loại TMT JB7595S-60MB (JB7560T)  , Cabin ISUZU, Động cơ ISUZU 75KW, cabin đơn - lật, 03 chỗ ngồi, lốp 7.50-16, Không Máy lạnh.

6T

        413.100.000 

Kích thước thùng lọt lòng: 4.180 x 1.965 x 1.905 mm  

Xe tải 6T Thùng mui bạt mở 05 bửng đóng từ chassis ( bửng cao 715cm), Số loại TMT JB7595S-60MB (JB7560T) , Cabin ISUZU, Chassis, Động cơ ISUZU 75KW, cabin đơn - lật, 03 chỗ ngồi, lốp 7.50-16, Không Máy lạnh.

6T

        441.100.000 

Kích thước thùng lọt lòng: 4.180 x 1.965 x 1.905 mm  

Xe tải chassis 1 cầu; Số loại: TMT TY9670T-MB, 7T: có điều hòa 1 chiều, động cơ 130ps,  1 cầu, (TMT PY 9670T)

7 tấn

        355.100.000

- Thùng dài : 6.8m,  Không Máy lạnh

Xe tải thùng 1 cầu, Số loại: TMT TY9670T-MB1, 7T: có điều hòa 1 chiều, động cơ 130ps,  1 cầu, (TMT PY 9670T)

        397.100.000

- Thùng dài : 6.8m, Có sẵn thùng sắt khung mui -TÔN nhà máy,  Không Máy lạnh

Xe tải Chassis 1 cầu, Số loại: TMT KC105700TS-MB , không điều hòa, (TMT PY10570T-T6.8)

7 tấn

        395.100.000

- Kích thước thùng lọt lòng: 6,630x2360 x2450 mm

Xe tải thùng 1 cầu, Số loại: TMT KC105700TS-MB, không điều hòa (TMT PY10570T-T6.8)

        444.100.000

- Kích thước thùng lọt lòng: 6,630x2360 x2450 mm

- Có sẵn Thùng sắt khung mui -Vách Tôn nhà máy

Xe tải thùng 1 cầu, Số loại: TMT KC105700TS-MB, không điều hòa, (TMT PY10570T-T6.8,)

        455.100.000

- Kích thước thùng lọt lòng: 6,630x2360 x2450 mm

- Có sẵn thùng sắt khung mui -Vách Inox nhà máy

Xe tải Chassis 1 cầu, Số loại: TMT KC105700TL-MB, không điều hòa, (TMT PY10570T-T8)

7 tấn

        400.100.000

- Kích thước thùng lọt lòng: 8.000x2360x2450 mm

Xe tải thùng 1 cầu, Số loại: TMT KC105700TL-MB, không điều hòa, (TMT PY10570T-T8)

        453.100.000

- Kích thước thùng lọt lòng: 8.000x2360x2450 mm

- Có sẵn Thùng sắt khung mui -Tôn nhà máy

Xe tải thùng 1 cầu, Số loại: TMT KC105700TL-MB, không điều hòa, (TMT PY10570T-T8)

        476.100.000

- Kích thước thùng lọt lòng: 8.000x2360x2450 mm

- Có sẵn Thùng sắt khung mui -Inox nhà máy

Xe tải Chassis 1 cầu,  Số loại: TMT KM8875TL-MB, Thùng dài 6.200m, ( TMT KM8875T), không điều hòa

7T5

        410.100.000

Xe tải thùng 1 cầu, Số Loại: TMT KM8875TL-MB, Thùng dài 6.200m, Có sẵn thùng sắt khung mui nhà máy đóng từ thùng lửng, không điều hòa, (TMT KM8875T)

7T5

        438.100.000

Xe tải thùng 1 cầu, Số Loại: TMT KM8875TL-MB, Thùng dài 6.200m, Có sẵn thùng sắt khung mui nhà máy đóng từ CHASSIS, Có điều hòa, (TMT KM8875T)

7T5

        447.100.000 

Xe tải SINNOTRUCK (HOWO) 8T, Cabin Chassis, Số loại: TMT SN10580T, Động cơ YUCHAI 105KW, cabin Kép - lật, 03 chỗ ngồi, lốp 10.00-20, Không Máy lạnh.

8T

        500.100.000 

Kích thước thùng lọt lòng: 7.000 x 2.350 x 2150 mm  

Xe tải SINNOTRUCK (HOWO) 8T, thùng mui bạt inox đóng từ chassis, Số loại: TMT SN10580MB, Động cơ YUCHAI 105KW, cabin Kép - lật, 03 chỗ ngồi, lốp 10.00-20, Không Máy lạnh.

8T

        565.100.000 

Kích thước thùng lọt lòng: 7.000 x 2.350 x 2150 mm  

Xe tải Chassis 1 cầu, Số Loại: TMT KC11888T, Động cơ Yuchai, Thùng dài 7.510m, có máy lạnh

8T8

 503,100,000
535100000

Xe tải thùng  khung mui nhà máy Vách INOX,  1 cầu , Số Loại: TMT KC11888T, Động cơ Yuchai, Thùng dài 7.510m, có máy lạnh

8T8

 588,100,000
620100000

Xe tải Chassis 1 cầu, Số Loại: TMT KC11895T, Động cơ Yuchai, Thùng dài 7.510m, có máy lạnh

9T5

        510.100.000

Xe tải thùng  khung mui nhà máy Vách INOX,  1 cầu, Số Loại: TMT KC11895T, Động cơ Yuchai, Thùng dài 7.510m, , có máy lạnh

9T5

        595.100.000

Xe tải chassis 1 cầu, Số Loại: TMT KC132800T-MB, có điều hòa 1 chiều, động cơ YC6J180-33, (công suất: 180ps), thùng dài 9.300 mm, (CL KC13280T)

6,95 tấn

        625.100.000

Xe tải chassis 1 cầu, Số Loại: TMT KC132800T-MB, (CLKC13280T): có điều hòa 1 chiều, động cơ YC6J180-33, (công suất: 180ps), thùng dài 9.300 mm

6,95 tấn

        650.100.000

Xe tải thùng 1 cầu, Số Loại: TMT KC132800T-MB, (CLKC13280T): có điều hòa 1 chiều, động cơ YC6J180-33, (công suất: 180ps), thùng dài 9.300 mm, Có sẵn thùng sắt khung mui nhà máy

6,5 tấn

        690.100.000

Xe tải thùng 1 cầu, Số Loại: TMT KC132800T-MB, (CLKC13280T): có điều hòa 1 chiều, động cơ YC6J180-33, (công suất: 180ps), thùng dài 9.300 mm, Có sẵn thùng Inox khung mui nhà máy

6,95 tấn

        735.100.000

Xe tải thùng 2 cầu TMT PY10575T2 (TMT 10570T2) Cabin kép, Động cơ Yuchai, YC4E140-33, Thùng dài 6.800 X 2,1 X 550 mm, Lốp 11R20, Chiều dài cơ sở 5,6M, Có sẵn thùng khung mui nhà máy, có máy lạnh

7T45

        560.100.000

Xe tải thùng 2 cầu TMT 10570T2 Cabin kép, Động cơ Yuchai, YC4E140-33, Thùng dài 6.800 X 2,1 X 550 mm, Lốp 11R20, Chiều dài cơ sở 5,6M, Có sẵn thùng INOX  khung mui nhà máy, có máy lạnh

7T45

        628.100.000

XE TẢI BEN 1 CẦU (KHÔNG ĐIỀU HÒA)

CLZB3810D Xe Ben 1 cầu, bánh đôi, máy dầu

950kg

        205.100.000 

- Kích thước thùng lọt lòng: 2155 x 1380 x 550mm

Lốp 6.00-13

TMT ZB3824D, Lốp 6,00-15

2,4 Tấn

        240.100.000

- Kích thước thùng lọt lòng: 2340 x 1500 x 600mm

Xe Ben 1 cầu TMT HD6024D (ZB6024D), ĐỘNG CƠ HYUNDAI D4BF 60KW, tổng tải trọng 4,935 KG, Lốp 6.00-16. Không hộp số phụ, Ghế Da

2T4

        290.100.000 

Kích thước Thùng lọt lòng 2.800 x 1.610 x 450mm

Xe Ben 1 cầu TMT HD6024D (ZB6024D), ĐỘNG CƠ HYUNDAI D4BF 60KW, tổng tải trọng 4,935 KG, Lốp 6.00-16, Có Hộp Số Phụ, Ghế Da

2T4

        300.100.000 

Kích thước Thùng lọt lòng 2.800 x 1.610 x 450mm

Xe Ben 1 cầu TMT HD7335D (ZB7335D), ĐỘNG CƠ HYUNDAI D4BH 60KW, tổng tải trọng 6,785 KG, Lốp 7.00-16. Kích thước Thùng lọt lòng: 2.840 x 1.900 x 600mm. Không Hộp Số Phụ, Ghế Da.

3T45

        366.100.000

Xe Ben 1 cầu TMT HD7335D (ZB7335D), ĐỘNG CƠ HYUNDAI D4BH 60KW, tổng tải trọng 6,785 KG, Lốp 7.00-16. Kích thước Thùng lọt lòng: 2.840 x 1.900 x 600mm. Có Hộp Số Phụ, Ghế Da.

3T45

        379.100.000

Loại xe:TMT ZB6035D, NEW 2015. Lốp 7.50-16

3,45 tấn

 305,100,000

 Kích thước Thùng lọt lòng: 2840 x 1820 x 545mm

315,100,000

Loại xe: TMTKC90D, (CL KC6645D),

4,45 tấn

        350.100.000

 Kích thước Thùng lọt lòng: 3250 x 1900 x 600mm

Lốp 8.25-16

Loại xe: TMT KC115D (CLKC8550D)- XE ĐẶC CHỦNG,

4T95

        400.100.000

 TỶ SỐ TRUYỀN CAO, Lốp 9.00-20

- Kích thước Thùng lọt lòng: 3755 x 2070 x 530mm

Loại xe: TMT KC13280D, Xe ben  1 cầu, có điều hòa, số 2 tầng, cầu thép 13T, lốp 12.00-20, động cơ 132kw

6T95

        730.100.000

Kích thước Thùng lọt lòng:

Loại xe:TMT KC9677D; (6.3M3), BEN A, Lốp 9.00-20

7T7

        435.100.000

Kích thước thùng: 3760 x 2080 x 795 mm

Loại xe:TMT KC9677D; (6.3M3), BEN A, Lốp 9.00-20

7T7

        445.100.000

 

 

 Ghi chú: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo liên hệ ngay Hotline: 0909 039 481 để nhận được báo giá mới nhất

 Giá xe tải TMT ở Tp.Hcm luôn luôn được cập nhật để Quý khách hàng xem tham khảo.

Mua xe tải TMT ở thành Phố Hồ Chí Minh, Quý Khách đến với công ty Ô Tô An Sương là nơi có đủ tất cả các dòng xe, các hãng xe cho Quý khách lựa chọn và so sánh thỏa thích.

QUÝ KHÁCH THAM KHẢO CÁC KÊNH ONLINE THỰC TẾ SAU

KÊNH YOUTUBE: KÊNH XE TẢI – SIÊU THỊ XE TẢI https://www.youtube.com/channel/UCO7Vrb4HnpjoIwXtx-3XHWA
FACEBOOK SIÊU THỊ XE TẢI Ô TÔ AN SƯƠNG https://www.facebook.com/congtyotoansuong/
WEBSITE SO SÁNH CỦA CỘNG ĐỒNG http://sosanhoto.vn/
Ô TÔ AN SƯƠNG - CHÌA KHÓA TRAO TAY
1. Tư vấn tài chính   : Nhanh Nhất, Tốt Nhất Và Hiệu Quả Nhất
2. Thời gian giao hàng  : Uy tín là nền tảng
3. Sản xuất - Gia công  : Xưởng đóng thùng với đội ngũ nhân viên làm việc "lấy nhân tâm hoàn thành sản phẩm"
4. Dịch vụ sau bán hàng  : Ân Cần - Chu Đáo
5. Tư vấn bán hàng    : Chuyên Tâm
BÁN TRẢ GÓP XE TẢI TRÊN TOÀN QUỐC, THỦ TỤC CỰC KỲ ĐƠN GIẢN
1. Đối với khách hàng Cá nhân : Chỉ cần CMND, Hộ Khẩu, Giấy độc thân hoặc giấy kết hôn (nếu có)
2. Đối với khách hàng Doanh Nghiệp : Chỉ cần GPKD, Mẫu dấu,  Báo cáo tài chính 6 tháng gần nhất
THAM KHẢO THỦ TỤC TRẢ GÓP TRUY CẬP: https://otoansuong.vn/thu-tuc-mua-xe-tai-tra-gop
Qúy Khách chỉ trả trước chỉ 5% – 30% (cho vay 70-95%). Hỗ trợ vay lãi suất thấp, thời hạn từ 1-5 năm (tùy chọn). Bao Thủ tục thế chấp bằng chính chiếc xe trong 48h (48 tiếng) làm việc.
Thủ tục đăng ký xe và thủ tục trả góp: Bao trọn gói theo phương châm ‘’Chìa Khóa Trao Tay’’. Tư vấn tận nơi 24/7. Giao xe tại nơi.
Đến với Ô Tô An Sương là sự lựa chọn tốt nhất cho Quý Khách!

 

VIDEO GIỚI THIỆU CÔNG TY  

 

THÔNG TIN SHOWROOM

Showroom Tp.Hcm: 2450 Ql 1A, P.Trung Mỹ Tây, Q.12, Tp.Hồ Chí Minh  ( Ngay Ngã Tư An Sương hoặc Ngã Ba Đường Song Hành Và Quốc Lộ 1 A )
Showroom Bình dương :  QL 13, Thị xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương
Showroom Tây Ninh : QL22B Xã Long Thành Nam, Huyện Hòa Thành, Tỉnh Tây Ninh

THÔNG TIN NGÂN HÀNG

Số tài khoản: 202 1100 287 007 Tại Ngân Hàng Quân Đội – Chi Nhánh Hóc Môn ( Mb)
Số tài khoản: 3151 0000 802 194 Tại Nh Tm Cp Đầu Tư Và Phát Triển Việt Nam – Chi Nhánh Phú Nhuận (Bidv )

Điện thoại : 18002017 - 028 62568905
Tư vấn bán hàng: 0909 039 481
Tư vấn kỹ thuật 24/7: 0904 862 863 - 1800 2017
Cung cấp phụ tùng - phù kiện: 0903 492 924 - 1800 2017
Email: anhototai@gmail.com
Địa điểm bảo hành - bảo dưỡng- sửa chữa: 
Showroom Tp.Hcm: 2450 Ql1a, P.Trung Mỹ Tây, Q.12, Tp.Hồ Chí Minh ( Ngay Ngã Tư An Sương Hoặc Ngã Ba Đường Song Hành Và Quốc Lộ 1 A )
Showroom Bình dương :  QL 13, Thị xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương
Showroom Tây Ninh : QL22B, Xã Long Thành Trung, Huyện Hòa Thành, Tỉnh Tây Ninh

Bài viết liên quan