Giá xe Howo

BẢNG GIÁ XE HOWO THÁNG 12/2020

Ô tô An Sương chuyên bán các loại xe tải của Nhật- Hàn –Việt Nam- Trung Quốc, chúng tôi là nhà phân phối xe Howo với phương châm Tư Vấn Chuyên tâm, Phục vụ hậu mãi ân cần- chu đáo

Bảng giá xe Howo mới nhất hiện nay nhà máy Howo công bố để tham khảo, nhằm mang đến cho Quý Khách tham khảo – cập nhật giá cả để có sự lựa chọn phù hợp cho nhu cầu chở hàng hóa hiệu quả nhất.

STT LOẠI XE GIÁ BÁN
1 Xe đầu kéo 4X2, động cơ 266HP, cabin HOHAN  580,000,000
 - Động cơ 270Hp phù hợp sức chở thông thường, tiết kiệm.
- SỐ CẦU: 4X2, Lốp : 1100R20
 - Hộp số 12, số có số truyền tăng, tăng hiệu quả sử dụng và tiết kiệm nhiên liêu.
2 Xe đầu kéo 4X2, động cơ 266HP, cabin HOHAN  560,100,000
 - Động cơ 270Hp phù hợp sức chở thông thường, tiết kiệm.
- SỐ CẦU: 4X2, Lốp : 1100R20
 - Hộp số 12, số có số truyền tăng, tăng hiệu quả sử dụng và tiết kiệm nhiên liêu.
3 Xe đầu kéo 6X4, động cơ 340 HP, cabin T5 - Cabin 1 gường (ZZ4257N324GC1)  
 - Động cơ MAN,công suất 340 phù hợp sức chở thông thường, tiết kiệm. 860,100,000
- SỐ CẦU: 6X4, Lốp : 1200R20 loại 22PR  
 - Hộp số 12, số có số truyền tăng, tăng hiệu quả sử dụng và tiết kiệm nhiên liêu.  
 - Cabin MAN T5 kiểu dáng đẹp, tính tiện nghi cao.  
 - Cầu MAN chịu tải trọng lớn.  
- MÀU BẠC  
4 Xe đầu kéo 6X4, động cơ 340 HP, cabin T5- Cabin 2 gường (ZZ4257N324GC1)  
 - Động cơ MAN,công suất 340 phù hợp sức chở thông thường, tiết kiệm. 865,2200,000
- SỐ CẦU: 6X4, Lốp : 1200R20 loại 22PR  
 - Hộp số 12, số có số truyền tăng, tăng hiệu quả sử dụng và tiết kiệm nhiên liêu.  
 - Cabin MAN T5 kiểu dáng đẹp, tính tiện nghi cao.  
 - Cầu MAN chịu tải trọng lớn.  
- MÀU BẠC  
HOÀNG GIANG
5 Xe đầu kéo, động cơ 375 Hp, Cabin Howo A7, 12 Số, Cầu dầu 955,000,000
 - Chiều dài cơ sở : 3225+1350, 1 Gường
 - Lốp : 1200R20 loại 22PR
 - Ca bin đủ option, gương điện, kính điện…
- Màu: Bạc, trắng, xanh
6 Xe đầu kéo, động cơ 375 Hp, Cabin Howo A7, 12 Số, Cầu dầu 960,100,000
 - Chiều dài cơ sở : 3225+1350, 2 Gường
 - Lốp : 1200R20 loại 22PR
 - Ca bin đủ option, gương điện, kính điện…
- Màu: Bạc, trắng, xanh
7 Xe đầu kéo, động cơ 375 Hp, Cabin Howo A7, 12 Số, Cầu Láp 895,100,000
 - Chiều dài cơ sở : 3225+1350, 2 Gường
 - Lốp : 1200R20 loại 22PR
 - Ca bin đủ option, gương điện, kính điện…
- Màu: Bạc, trắng, xanh
8 Xe đầu kéo, động cơ 375 Hp, Cabin Howo A7, 16 Số, Cầu Láp 895,100,000
 - Chiều dài cơ sở : 3225+1350, 2 Gường
 - Lốp : 1200R20 loại 22PR
 - Ca bin đủ option, gương điện, kính điện…
- Màu: Bạc, trắng, xanh
9 Xe đầu kéo 6X4, động cơ 420 HP, Cabin A7, 12 Số, Cầu dầu 1005200000
- Chiều dài cơ sở : 3225+1350, 2 Gường
 - Lốp : 1200R20 loại 22PR
 - Ca bin full option, gương điện, kính điện…
- Màu: Bạc, trắng, xanh
10 Xe đầu kéo 6X4, động cơ 420 HP, Cabin A7, 16 Số, Cầu Láp, 1.005.100.000
- Chiều dài cơ sở : 3225+1350, 2 Gường
 - Lốp : 1200R20 loại 22PR
 - Ca bin full option, gương điện, kính điện…
- Màu: Bạc, trắng, xanh
11 Xe đầu kéo 6X4, động cơ 420 HP, Cabin A7, 16 Số, Cầu dầu 1.052.100.000
- Chiều dài cơ sở : 3225+1350, 2 Gường
 - Lốp : 1200R20 loại 22PR
 - Ca bin full option, gương điện, kính điện…
- Màu: Bạc, trắng, xanh
12 Xe đầu kéo 6X4, động cơ 420 HP, Cabin A7, 16 Số, Cầu Man, 1010200000
- Chiều dài cơ sở : 3225+1350, CẦU 4.11, 2 Gường
 - Lốp : 1200R20 loại 22PR
 - Ca bin full option, gương điện, kính điện…
- Màu: Bạc, trắng, xanh
13 Xe đầu kéo 6X4, động cơ 420 HP, Cabin A7, 16 Số, Cầu Man, 945,100,000
- Chiều dài cơ sở : 3225+1350, CẦU LÁP/DẦU 4.11, 2 Gường
 - Lốp : 1200R20 loại 22PR
 - Ca bin full option, gương điện, kính điện…
- Màu: Bạc, trắng, xanh
HOWO 10 SỐ CẦU MAN
14 Xe đầu kéo, động cơ 375 Hp, Cabin Howo A7, CẦU MAN, 10 Số, Cầu Láp: Hộp số đồng tốc, Hộp số Nhôm hoặc Gang, bình hơi Inox, gầm sáng Cao, Cabin Cao cấp 950,200,000
 - Chiều dài cơ sở : 3225+1350
 - Lốp : 12R22.5, Lốp không xăm, có dè chằn bùn
 - Ca bin đủ option, gương điện, kính điện, Bình hơi bằng hợp kim inox
- Màu: Bạc, xanh
 
15 Xe đầu kéo, động cơ 375 Hp, Cabin Howo A7, CẦU MAN, 10 Số, Cầu Láp/Dầu: Hộp số đồng tốc, Hộp số Nhôm hoặc Gang, bình hơi Inox, gầm sáng Cao, Cabin Cao cấp 905,200,000
 - Chiều dài cơ sở : 3225+1350
 - Lốp : 12R22.5, Lốp không xăm, có dè chằn bùn
 - Ca bin đủ option, gương điện, kính điện, Bình hơi bằng hợp kim inox
- Màu: Bạc, xanh
XE TẢI THÙNG HOWO T5G
16 Xe tải Howo 8x4 chassis không thùng (TMT ST336180T), có bản vẽ, Tải trọng 17T910, động cơ 336Hp, Cabin HT17, Ghế hơi, kính điện, Có điều hòa 950,200,000
- Hộp số 19710TL, 10 Tiến, 2 lùi; cầu 4.875
- Kích thước thùng lọt lòng: 9.500 x 2.350 x 7,85/ 2.150 m
- Tổng tải trọng: 29T65; Tải trọng: 17T91; 2 Gường
- Lốp: 12R22.5
17 Xe tải Howo 8x4 CÓ THÙNG INOX+ bản vẽ (TMT ST336180T), Tải trọng 17T99, động cơ 340Hp, Cabin HT17, Ghế hơi, kính điện, Có điều hòa 1,100,200,000
- Hộp số 19710TL, 10 Tiến, 2 lùi; cầu 4.875
- Kích thước thùng lọt lòng: 9.500 x 2.350 x 7,85/ 2.150 m
- Tổng tải trọng: 29T65; Tải trọng: 17T91; 2 Gường
- Lốp: 12R22.5
18 Xe tải Howo 10x4 chassis không thùng - có bản vẽ (TMT ST336220T) , Tải trọng 22T1, động cơ 340Hp, Cabin HT17, Ghế hơi, kính điện, Có điều hòa 1,120,100,000
- Hộp số 19710TL, 10 Tiến, 2 lùi; cầu 5.286
- Kích thước thùng lọt lòng: 9.500 x 2.350 x 7,80/2.150 m
- Tổng tải trọng: 34T; Tải trọng: 21T9; 2 Gường
- Lốp: 12R22.5
19 Xe tải Howo 10x4 Có THÙNG INOX + bản vẽ (TMT ST336220T) , Tải trọng 22T1, động cơ 340Hp, Cabin HT17, Ghế hơi, kính điện, Có điều hòa 1,235,200,000
- Hộp số 19710TL, 10 Tiến, 2 lùi; cầu 5.286
- Kích thước thùng lọt lòng: 9.490 x 2.350 x 7,80/2.150 m
- Tổng tải trọng: 34T; Tải trọng: 21T9; 2 Gường
- Lốp: 12R22.5
20 Xe tải 17T95 có Thùng đóng trong nướcT5G, 8x4, động cơ 310Hp, có điều hòa, 2 Gường 1,200,200,000
- Kích thước thùng lọt lòng: 9.520 x 2.4 x 700/2.15 m
- Tổng tải trọng: 29T7; Tải trọng: 17T95; Tự trọng: 11T62;
- Lốp: 11-20, Lốp bố thép có ruột, hộp số 10 tiến, 2 lùi, có đồng tốc
 
21 Xe tải 21T9 có Thùng đóng trong nướcT5G, 10x4, động cơ 340Hp, có điều hòa, 2 Gường 1,345,200,000
- Kích thước thùng lọt lòng: 9.550 x 2.36 x 830/2.15 m
- Tổng tải trọng: 34T; Tải trọng: 21T9; Tự trọng: 11T97;
- Lốp: 11R20, Lốp bố thép có ruột, hộp số 10 tiến, 2 lùi, có đồng tốc
- Màu: đỏ
XE TẢI THÙNG 3C-4C-5C DONGFENG TMT
22 Xe tải Dongfeng 6x2 Chassis CẦU NÂNG HẠ , Tải trọng 15T1, động cơ 240Hp, loại TMT KC240151T, Cabin Thiên Duyệt, có điều hòa  840,200,000
- Kích thước thùng lọt lòng:
- Tổng tải trọng: 24T; Tải trọng: 15T1; Tự trọng:           ; 1 Gường
- Lốp: 11-20
23 Xe tải  Dongfeng 6x2 CẦU NÂNG HẠ , có thùng mui phủ vách inox Nhà máy Tmt, Tải trọng 15T1, động cơ 240Hp, loại TMT KC240151T, Cabin Thiên Duyệt, có điều hòa  930,100,000
- Kích thước thùng lọt lòng:
- Tổng tải trọng: 24T; Tải trọng: 15T1; Tự trọng:           ; 1 Gường
- Lốp: 11-20
24 Xe tải  Dongfeng 6x2 Chassis , Tải trọng 14T5, động cơ 240Hp, loại TMTKC240T, Cabin Thiên Duyệt, có điều hòa  720,100,000
- Kích thước thùng lọt lòng: 9.5 x 2.3 x 2.15 m
- Tổng tải trọng: 24T; Tải trọng: 14T5; Tự trọng: 9T2; 1 Gường
- Lốp: 11-20, Lốp bố thép DRC có ruột,  hộp số 10 tiến, 2 lùi (2 cấp)
25 Xe tải  Dongfeng 6x2 có tôn thùng mui phủ  Nhà máy Tmt , Tải trọng 14T5, động cơ 240Hp, loại TMTKC240T, Cabin Thiên Duyệt, có điều hòa  790,100,000
- Kích thước thùng lọt lòng: 9.5 x 2.3 x 2.15 m
- Tổng tải trọng: 24T; Tải trọng: 14T5; Tự trọng: 9T2; 1 Gường
- Lốp: 11-20, Lốp bố thép DRC có ruột,  hộp số 10 tiến, 2 lùi (2 cấp)
26 Xe tải  Dongfeng 8x2 chassis có bản vẽ không thùng, Tải trọng 17T9, động cơ 310Hp, loại TMTDF310T-CBU, Cabin 916, Có điều hòa  910,200,000
- Kích thước thùng lọt lòng: 9.500 x 2.300 x 2.150 m
- Tổng tải trọng: 30T; Tải trọng: 19T; Tự trọng: 11T; 1 Gường
- Lốp: 11-20, Lốp Tam giác bố thép có ruột, hộp số 10 tiến, 2 lùi
27 Xe tải  Dongfeng 8x2 có thùng tôn mui phủ vách tôn Nhà máy Tmt, Tải trọng 17T9, động cơ 310Hp, loại TMTDF310T-CBU, Cabin 916, Có điều hòa  980,200,000
- Kích thước thùng lọt lòng: 9.500 x 2.300 x 2.150 m
- Tổng tải trọng: 30T; Tải trọng: 19T; Tự trọng: 11T; 1 Gường
- Lốp: 11-20, Lốp Tam giác bố thép có ruột, hộp số 10 tiến, 2 lùi
28 Xe tải 8x2 có thùng mui phủ vách inox Nhà máy Tmt, Tải trọng 17T9, động cơ 310Hp, loại TMTDF310T-CBU, Cabin 916, Có điều hòa  1,000,200,000
- Kích thước thùng lọt lòng: 9.500 x 2.300 x 2.150 m
- Tổng tải trọng: 30T; Tải trọng: 19T; Tự trọng: 11T; 1 Gường
- Lốp: 11-20, Lốp Tam giác bố thép có ruột, hộp số 10 tiến, 2 lùi
29 Xe tải  Dongfeng 10x4 chassis có bản vẽ không thùng, Tải trọng 21T5, động cơ 310Hp, Loại TMTDF310215T-CBU, Cabin 916, Có điều hòa  1,070,200,000
- Kích thước thùng lọt lòng: 9.500 x 2.350 x 2.150 m
- Tổng tải trọng: 34T; Tải trọng: 21T5; 1 Gường
- Lốp: 11-20, Lốp Tam giác bố thép có ruột, hộp số 10 tiến, 2 lùi
 
 
 
30 Xe tải  Dongfeng 10x4 có thùng mui phủ vách inox Nhà máy Tmt, Tải trọng 21T5, động cơ 310Hp, Loại TMTDF310215T-CBU, Cabin 916, Có điều hòa  1,170,200,000
- Kích thước thùng lọt lòng: 9.500 x 2.350 x 2.150 m
- Tổng tải trọng: 34T; Tải trọng: 21T5; 1 Gường
- Lốp: 11-20, Lốp Tam giác bố thép có ruột, hộp số 10 tiến, 2 lùi
 
 
31 Xe tải  Dongfeng 10x4 Chassis có bản vẽ không thùng, Tải trọng 22T, động cơ 340Hp, loại TMTDF340220T-CBU, Cabin Thiên duyệt, Có điều hòa,  950,200,000
- Kích thước thùng lọt lòng: 9.500 x 2.300 x 2.150 m
- Tổng tải trọng: 34T; Tải trọng: 22T; Tự trọng: 11T7; 1 Gường
- Lốp: 11-20, Lốp bố thép DRC có ruột, hộp số 12 tiến, 2 lùi (2 cấp)
32 Xe tải  Dongfeng 10x4 có thùng mui phủ vách inox Nhà máy Tmt, Tải trọng 22T, động cơ 340Hp, loại TMTDF340220T-CBU, Cabin Thiên duyệt, Có điều hòa,  1,050,200,000
- Kích thước thùng lọt lòng: 9.500 x 2.300 x 2.150 m
- Tổng tải trọng: 34T; Tải trọng: 22T; Tự trọng: 11T7; 1 Gường
- Lốp: 11-20, Lốp bố thép DRC có ruột, hộp số 12 tiến, 2 lùi (2 cấp)
BEN HOWO TMT 240-290-336TỰ TRỌNG NHẸ
33 XE BEN DONGFENG 6X4 Lắp Ráp TMT, động cơ 240Hp Cabin Thiên Duyệt  920,200,000
 - Khối: 11M3, Tải trọng 13T1
 - Lốp: 11,00-20 DRC , có điều hòa 
 
34 Nhẵn Hiệu: CNHTC (HOWO), HÀNG NHẬP KHẨU 3 CỤC 10,400,200,000
XE BEN 6X4 TMT SINO290D, động cơ 290Hp, Thùng VÁT, Ben đầu  
-Tải trọng 13T230 
 - Kích thước dài thùng : 4800 x 2300/1500 x 1020 mm
 - Vách thùng 3 ly, sàn 4 ly
 - Lốp: 11R20, Có điều hòa 
35 Nhẵn Hiệu: CNHTC (HOWO), HÀNG NHẬP KHẨU 3 CỤC 10,400,200,000
XE BEN 6X4 TMT SINO290D, động cơ 290Hp, Thùng Vuông, Ben đầu ;
-Tải trọng 13T2 
 - Kích thước dài thùng : 4800 x 2335/2090 x 950/840 mm
 - Vách thùng 3 ly, sàn 4 ly
 - Lốp: 11R20, Có điều hòa 
36 Nhẵn Hiệu: CNHTC (HOWO), HÀNG NHẬP KHẨU 3 CỤC 11,700,200,000
BEN 8X4 TMT SINO336D, động cơ 336Hp, Thùng Vuông, Ben đầu
-Tải trọng 17T050
- Chiều dài thùng Dự kiến: 6700/6590 x 2300/2120x920/820 mm
 - Lốp: 12R20, Có điều hòa 
 
37 Nhẵn Hiệu: CNHTC (HOWO), HÀNG NHẬP KHẨU 3 CỤC 11,700,200,000
BEN 8X4 TMT SINO336D, động cơ 336Hp, Thùng Vuông, Ben đầu
-Tải trọng 17T1
- Chiều dài thùng Dự kiến: 6700/6590 x 2300/2120x920/820 mm
 - Lốp: 12R20, Có điều hòa
 
BEN HOWO TMT 290-336-371 TỰ TRỌNG NẶNG
38 Nhẵn Hiệu: CNHTC (HOWO), HÀNG NHẬP KHẨU 3 CỤC 12,000,200,000
XE BEN 6X4 TMT SINO290D, động cơ 290Hp, Thùng Vuông, Ben đầu ; Tải trọng 12T 
 - Kích thước dài thùng : 4800/4700 x 2340/2090 x 960/830 mm
 - Vách thùng 3 ly, sàn 4 ly
 - Lốp: 11R20, Có điều hòa 
 
39 Nhẵn Hiệu: CNHTC (HOWO), HÀNG NHẬP KHẨU 3 CỤC 13,200,200,000
BEN 8X4 TMT SINO336D, động cơ 336Hp, Thùng Vuông, Ben đầu
-Tải trọng 15T
- Chiều dài thùng Dự kiến: 6700/6400 x 2300/2110x940/840 mm
 - Lốp: 12R20, Có điều hòa 
 
40 BEN HOWO 6X4, HÀNG NHẬP KHẨU 3 CỤC, TMT SI371D, động cơ  371HP, Cabin Howo HW76, - Tải trọng: 11T860 1120200000
 - Độ dày thùng : đáy 6mm, Vách 4mm, Thùng Vuông, Ben đầu
- Hộp số: HW19710TL
- Nhíp trước/ sau: 9/10 lá; cầu sau: cầu dầu 5.73
 - Hệ thống ben Hyva
- Ghế hơi; Bình hơi + bình dầu = nhôm
- Kính quay
 - Khả năng leo dốc là 52%
 - Lốp: 1200R20 loại 22PR
- Kích thước thùng: 5.030 x 2.310/2080 x 850/800 mm
41 BEN HOWO 8X4, HÀNG NHẬP KHẨU 3 CỤC, TMT SI371D, động cơ  371HP, Cabin Howo HW76, - Tải trọng: 15T75 1210200000
 - Độ dày thùng : đáy 6mm, Vách 4mm, Thùng Vuông, Ben đầu
- Hộp số: HW19710TL
- Nhíp trước/ sau: 9/10 lá; cầu sau: cầu dầu 5.73
 - Hệ thống ben Hyva
- Ghế hơi; Bình hơi + bình dầu = nhôm
- Kính quay
 - Khả năng leo dốc là 52%
 - Lốp: 1200R20 loại 22PR
- Kích thước thùng: 6.220 x 2.300/2110 x 900/790 mm
XE BEN HOWO- DONGFENG 6X4 VÀ 8X4 TMT NHẬP KHẨU
42 Nhẵn Hiệu: CNHTC (HOWO) 11,200,200,000
XE BEN 6X4 TMT SINO290D, động cơ 290Hp, Thùng vát; Tải trọng 13T5
 - Kích thước dài thùng : 4800 x 2340/1500x1050/760 mm
 - Vách thùng 3 ly, sàn 4 ly
 - Lốp: 11R20, Có điều hòa 
43 Nhẵn Hiệu: DONGFENG 1150200000
XE BEN DONGFENG 8X4 CBU,Loại TMTDF300D, động cơ 300Hp Cabin D916, Ben đầu
 - Khối: 13.4M3, Tải trọng 16T390
- Kích thước dài thùng : 6900/6500 X 2330/2130 X 860/760 MM
 - Lốp: 1100-20 Tam Gíac, có điều hòa
BEN HOWO 6X4 VÀ 8X4 NHẬP KHẨU 100%
44 XE BEN 6X4 (THÙNG VUÔNG), động cơ  371HP, Cabin Howo, 12T37 1155200000
 - Độ dày thùng : đáy 4mm, thành 3mm
 - Chiều dài thùng : 5.000 x 2.300/2.100 x 920/760mm (10,3M3)
 - Khả năng leo dốc là 52%
 - Lốp: 1200R20 loại 22PR
45 XE BEN 6X4 (THÙNG VÁT), động cơ  371HP, Cabin Howo, 12T37 1155200000
 - Độ dày thùng : đáy 4mm, thành 3mm
 - Chiều dài thùng : 5.000/4.900 x 2.300/1.180 x 840/150mm (8,2M3)
 - Khả năng leo dốc là 52%
 - Lốp: 1200R20 loại 22PR
46 OPTIONS ĐỦ -

Ghi chú: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo liên hệ ngay Hotline: 0909 039 481 để nhận được báo giá mới nhất

Giá xe Howo ở Tp.Hcm luôn luôn được cập nhật để Quý khách hàng xem tham khảo.

Mua xe Howo ở thành Phố Hồ Chí Minh, Quý Khách đến với công ty Ô Tô An Sương là nơi có đủ tất cả các dòng xe, các hãng xe cho Quý khách lựa chọn và so sánh thỏa thích.

QUÝ KHÁCH THAM KHẢO CÁC KÊNH ONLINE THỰC TẾ SAU

KÊNH YOUTUBE: KÊNH XE TẢI – SIÊU THỊ XE TẢI https://www.youtube.com/channel/UCO7Vrb4HnpjoIwXtx-3XHWA
FACEBOOK SIÊU THỊ XE TẢI Ô TÔ AN SƯƠNG https://www.facebook.com/congtyotoansuong/
WEBSITE SO SÁNH CỦA CỘNG ĐỒNG http://sosanhoto.vn/
Ô TÔ AN SƯƠNG - CHÌA KHÓA TRAO TAY
1. Tư vấn tài chính   : Nhanh Nhất, Tốt Nhất Và Hiệu Quả Nhất
2. Thời gian giao hàng  : Uy tín là nền tảng
3. Sản xuất - Gia công  : Xưởng đóng thùng với đội ngũ nhân viên làm việc "lấy nhân tâm hoàn thành sản phẩm"
4. Dịch vụ sau bán hàng  : Ân Cần - Chu Đáo
5. Tư vấn bán hàng    : Chuyên Tâm
BÁN TRẢ GÓP XE TẢI TRÊN TOÀN QUỐC, THỦ TỤC CỰC KỲ ĐƠN GIẢN
1. Đối với khách hàng Cá nhân : Chỉ cần CMND, Hộ Khẩu, Giấy độc thân hoặc giấy kết hôn (nếu có)
2. Đối với khách hàng Doanh Nghiệp : Chỉ cần GPKD, Mẫu dấu,  Báo cáo tài chính 6 tháng gần nhất
THAM KHẢO THỦ TỤC TRẢ GÓP TRUY CẬP: https://otoansuong.vn/thu-tuc-mua-xe-tai-tra-gop
Qúy Khách chỉ trả trước chỉ 5% – 30% (cho vay 70-95%). Hỗ trợ vay lãi suất thấp, thời hạn từ 1-5 năm (tùy chọn). Bao Thủ tục thế chấp bằng chính chiếc xe trong 48h (48 tiếng) làm việc.
Thủ tục đăng ký xe và thủ tục trả góp: Bao trọn gói theo phương châm ‘’Chìa Khóa Trao Tay’’. Tư vấn tận nơi 24/7. Giao xe tại nơi.
Đến với Ô Tô An Sương là sự lựa chọn tốt nhất cho Quý Khách!

 

VIDEO GIỚI THIỆU CÔNG TY  

 

THÔNG TIN SHOWROOM

Showroom Tp.Hcm: 2450 Ql 1A, P.Trung Mỹ Tây, Q.12, Tp.Hồ Chí Minh  ( Ngay Ngã Tư An Sương hoặc Ngã Ba Đường Song Hành Và Quốc Lộ 1 A )
Showroom Bình dương :  QL 13, Thị xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương
Showroom Tây Ninh : QL22B Xã Long Thành Nam, Huyện Hòa Thành, Tỉnh Tây Ninh

THÔNG TIN NGÂN HÀNG

Số tài khoản: 202 1100 287 007 Tại Ngân Hàng Quân Đội
Số tài khoản: 3151 0000 802 194 Tại Nh Tm Cp Đầu Tư Và Phát Triển Việt Nam – Chi Nhánh Phú Nhuận (Bidv )

Điện thoại : 18002017
Tư vấn bán hàng: 0909 039 481
Tư vấn kỹ thuật 24/7: 0904 862 863
Cung cấp phụ tùng - phù kiện: 0903 492 924
Email: anhototai@gmail.com
Địa điểm bảo hành - bảo dưỡng- sửa chữa: 
Showroom Tp.Hcm: 2450 Ql1a, P.Trung Mỹ Tây, Q.12, Tp.Hồ Chí Minh ( Ngay Ngã Tư An Sương Hoặc Ngã Ba Đường Song Hành Và Quốc Lộ 1 A )
Showroom Bình dương :  QL 13, Thị xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương
Showroom Tây Ninh : QL22B, Xã Long Thành Trung, Huyện Hòa Thành, Tỉnh Tây Ninh

Bài viết liên quan