Giá Xe Tải Nhỏ
Xe tải là dòng xe phổ biến và đóng vai trò quan trọng trong vận chuyển hàng hoá tại Việt Nam. Và trong đó, xe tải nhỏ đang thu hút sự quan tâm đặc biệt. Với ưu điểm về kích thước nhỏ gọn, dễ dàng di chuyển trong mọi điều kiện đường xá, các hãng xe như Suzuki, Teraco, DFSK, SRM, Thaco, Kenbo,... đã đưa ra nhiều sản phẩm cạnh tranh. Trong tháng 8/2026, giá xe tải nhỏ từ các hãng đã có những biến động nhất định, có thể mang lại những cơ hội mới cho người tiêu dùng. Tuy nhiên, liệu có sự thay đổi đáng kể so với thời gian trước đó? Để hiểu rõ hơn về thị trường xe tải nhỏ trong thời gian gần đây, hãy cùng Ô Tô An Sương khám phá thông tin trong bài viết này:

Giá xe tải nhỏ tháng 8/2026 cập nhật mới nhất
Giá xe tải nhỏ phổ biến và bán chạy nhất trên thị trường được cập nhật mới nhất như sau:
| Loại xe | Phiên bản | Giá bán |
|
TERA-STAR
|
Xe Chassi | 240.000.000 VNĐ |
| Xe Thùng lửng | 253.000.000 VNĐ | |
| Xe Thùng mui bạt lửng mở bửng | 265.000.000 VNĐ | |
| Xe Thùng kín | 265.000.000 VNĐ | |
| Xe Thùng kín Composite | 274.000.000 VNĐ | |
| Xe Thùng cánh chim | 276.500.000 VNĐ | |
|
TERA-STAR PLUS
|
Xe Chassi | 245.000.000 VNĐ |
| Xe Thùng mui bạt lửng mở bửng | 270.000.000 VNĐ | |
| Xe Thùng kín | 270.000.000 VNĐ | |
|
TERA100S (990kg)
|
Xe Thùng lửng (bửng cong) | 238.000.000 VNĐ |
| Xe Thùng mui bạt tiêu chuẩn | 242.500.000 VNĐ | |
| Xe Thùng mui bạt lửng mở bửng | 248.000.000 VNĐ | |
| Xe Thùng kín | 245.000.000 VNĐ | |
|
TERA150S
|
Xe Chassi | 291.000.000 VNĐ |
| Xe Thùng lửng | 309.000.000 VNĐ | |
| Xe Thùng mui bạt | 319.000.000 VNĐ | |
| Xe Thùng kín | 325.000.000 VNĐ | |
|
TERA350 PLUS
|
Xe Chassi | 450.000.000 VNĐ |
| Xe Thùng lửng | 487.000.000 VNĐ | |
| Xe Thùng mui bạt | 499.000.000 VNĐ | |
| Xe Thùng kín | 502.000.000 VNĐ | |
|
TERA190SL PLUS / TERA245SL PLUS
|
Xe Chassi | 486.000.000 VNĐ |
| Xe Thùng mui bạt | 543.000.000 VNĐ | |
| Xe Thùng lửng | 529.000.000 VNĐ | |
| Xe Thùng kín | 547.000.000 VNĐ | |
|
TERA345SL PLUS
|
Xe Chassi | 491.000.000 VNĐ |
| Xe Thùng lửng | 534.000.000 VNĐ | |
| Xe Thùng mui bạt | 548.000.000 VNĐ | |
| Xe Thùng kín | 552.000.000 VNĐ | |
| Xe + Thùng mui bạt bửng nâng (mở 7 bửng) tiêu chuẩn An Sương (Giá thùng xe đã bao gồm VAT + bả nhãn). Kích thước lọt lòng: 6300 × 2180 × 2090/780 mm. Khối lượng chuyên chở: 2.490 kg. Tổng tải: 7.200 kg | 601.000.000 VNĐ | |
|
TERA-V6
|
TERA-V6/2S (02 chỗ - Vách kín) | 321.500.000 VNĐ |
| TERA-V6/5S (05 chỗ - Vách kín) | 374.000.000 VNĐ | |
|
TERA-V8
|
TERA-V8/2S (02 chỗ - Vách kín) | 344.000.000 VNĐ |
| TERA-V8/5S (05 chỗ - Vách kín) | 396.000.000 VNĐ | |
| TERA-V3/V3S | TERA-V3/V3S (02 chỗ - Vách kín) | 270.000.000 VNĐ |
|
SRM K9
|
Thùng lửng | 176.500.000 VNĐ |
| Khung mui inox | 187.500.000 VNĐ | |
| Thùng kín inox | 193.500.000 VNĐ | |
| Thùng kínCM inox | 199.500.000 VNĐ | |
|
SRM T15
|
Thùng lửng | 214.000.000 VNĐ |
| Khung mui inox | 225.500.000 VNĐ | |
| Thùng kín inox | 233.000.000 VNĐ | |
|
SRM T35
|
Thùng lửng | 225.000.000 VNĐ |
| Khung mui inox | 239.000.000 VNĐ | |
| Thùng kín inox mở cửa hông | 251.000.000 VNĐ | |
|
SRM T50
|
Thùng lửng | 249.000.000 VNĐ |
| Khung mui inox | 263.000.000 VNĐ | |
| Thùng kín inox mở cửa hông | 275.000.000 VNĐ | |
|
SRM T10
|
Thùng lửng | 189.000.000 VNĐ |
| Khung mui inox | 200.000.000 VNĐ | |
| Thùng kín inox | 206.000.000 VNĐ | |
|
SRM X30i
|
V2 | 275.000.000 VNĐ |
| V5 | 309.000.000 VNĐ | |
|
SRM X30L
|
V2 | 309.000.000 VNĐ |
| V5 | 354.000.000 VNĐ | |
| X30S | V2 | 239.000.000 VNĐ |
| Veam V2/V3 | Xe tải van | 230.000.000 VNĐ |
| Veam V2/V3 | Xe tải van | 230.000.000 VNĐ |
| Veam Foton-T25 (990kg) | Chassis | 225.000.000 VNĐ |
| Veam Foton-T25 (990kg) | Thùng mui bạc mui chín | 251.000.000 VNĐ |
| Veam Foton-T25 (990kg) | Thùng mui bạc 3 bửng | 248.000.000 VNĐ |
| Veam Foton-T25 (990kg) | Thùng kín cánh chim | 253.000.000 VNĐ |
| Veam Foton-T25 (990kg) | Thùng kín | 250.000.000 VNĐ |
| Veam Foton-T25 (990kg) | Thùng mui bạc | 253.000.000 VNĐ |
| Veam Foton-T25S (1.25T) | Thùng lửng | 242.000.000 VNĐ |
| Veam Foton-T25S (1.25T) | Thùng kín | 255.000.000 VNĐ |
| Veam Foton-T25S (1.25T) | Thùng lửng | 242.000.000 VNĐ |
| Veam Foton-T25NS | Mui bạc | 253.000.000 VNĐ |
| Veam Foton-T25NS | Thùng kín | 255.000.000 VNĐ |
| Veam S80-1.5 | Chassis | 315.000.000 VNĐ |
| Veam S80-1.5 | Thùng lửng | 333.000.000 VNĐ |
| Veam S80-1.5 | Thùng mui bạc 3 bửng | 346.000.000 VNĐ |
| Veam S80-1.5 | Thùng kín | 350.000.000 VNĐ |
| Veam S80-1.9 | Chassis | 315.000.000 VNĐ |
| Veam S80-1.9 | Thùng lửng | 333.000.000 VNĐ |
| Veam S80-1.9 | Thùng mui bạc 3 bửng | 346.000.000 VNĐ |
| Veam S80-1.9 | Thùng mui bạc 5 bửng | 346.000.000 VNĐ |
| Veam S80-1.9 | Thùng kín | 350.000.000 VNĐ |
| DFSK Van C35 | Xe tải van | 315.000.000 VNĐ |
| DFSK Van C35 | Xe tải van | 317.000.000 VNĐ |
| DFSK K01S | Thùng lửng | 252.000.000 VNĐ |
| DFSK K01S | Thùng mui bạt (mở bửng) | 265.000.000 VNĐ |
| DFSK K01S | Thùng kín | 271.000.000 VNĐ |
Giá trên là giá tham khảo, chưa bao gồm chi phí lăn bánh, chưa trừ các khuyến mãi hiện có. Giá từng loại xe tải nhỏ cụ thể theo hãng sẽ được cập nhật dưới đây.
Các loại xe tải nhỏ phổ biến nhất trên thị trường
1. Xe tải nhỏ Teraco
Xe tải Teraco là thương hiệu tại Việt Nam của Daehan Motor Hàn Quốc. Đây là thương hiệu khá nổi bật trong những năm gần đây với các dòng xe tải nhỏ dưới 1 tấn và xe tải van làm mưa làm gió trên thị trường.

Ưu điểm của xe tải Teraco
- Thương hiệu Hàn Quốc với quy trình của Daehan tiêu chuẩn cao mang lại sản phẩm chất lượng.
- Xe tải nhỏ Teraco được trang bị khối động cơ xăng Mitsubishi hoặc GDI-DVVT 1.5L chất lượng Nhật Bản mạnh mẽ và rất tiết kiệm nhiên liệu.
- Đa dạng sản phẩm từ xe tải thùng cho đến phân khúc xe tải van vào thành phố 24h
- Lắp ráp tại Việt Nam nên giá thành phù hợp.
- Linh kiện, phụ tùng giá rẻ, phổ thông.
- Đại lý trên toàn quốc đảm bảo cho việc bảo hành bảo dưỡng giúp quý khách hàng yên tâm sử dụng.

Giá xe tải nhỏ Teraco cập nhật mới nhất
Bảng giá xe tải nhỏ Teraco được nhà máy công bố như sau:
| Loại xe | Thông số kỹ thuật | Phiên bản | Đời xe | Giá bán |
|
TERA-STAR
|
Động cơ xăng JL474QAK
|
Xe Chassi | 2026 | 240.000.000 VNĐ |
| Xe Thùng lửng | 2026 | 253.000.000 VNĐ | ||
| Xe Thùng mui bạt lửng mở bửng | 2026 | 265.000.000 VNĐ | ||
| Xe Thùng kín | 2026 | 265.000.000 VNĐ | ||
| Xe Thùng kín Composite | 2026 | 274.000.000 VNĐ | ||
| Xe Thùng cánh chim | 2026 | 276.500.000 VNĐ | ||
|
TERA-STAR PLUS
|
Động cơ xăng JL474QAK
|
Xe Chassi | 2026 | 245.000.000 VNĐ |
| Xe Thùng mui bạt lửng mở bửng | 2025/2026 | 270.000.000 VNĐ | ||
| Xe Thùng kín | 2026 | 270.000.000 VNĐ | ||
|
TERA100S (990kg)
|
Hộp số 5 cấp MR513Lốp trước 175/70R14LTLốp sau 175/70R14LTCabin đơn, 02 chỗ ngồiĐộng cơ Mitsubishi Tech
|
Xe Thùng lửng (bửng cong) | 2025 | 238.000.000 VNĐ |
| Xe Thùng mui bạt tiêu chuẩn | 2025 | 242.500.000 VNĐ | ||
| Xe Thùng mui bạt lửng mở bửng | 2025 | 248.000.000 VNĐ | ||
| Xe Thùng kín | 2025 | 245.000.000 VNĐ | ||
|
TERA150S
|
Động cơ xăng DAM16KR, dung tích 1.6L
|
Xe Chassi | 2026 | 291.000.000 VNĐ |
| Xe Thùng lửng | 2026 | 309.000.000 VNĐ | ||
| Xe Thùng mui bạt | 2026 | 319.000.000 VNĐ | ||
| Xe Thùng kín | 2026 | 325.000.000 VNĐ | ||
|
TERA350 PLUS
|
Động cơ Isuzu JE493ZLQ5Tải 3T49Thùng dài 5m2
|
Xe Chassi | 2026 | 450.000.000 VNĐ |
| Xe Thùng lửng | 2026 | 487.000.000 VNĐ | ||
| Xe Thùng mui bạt | 2026 | 499.000.000 VNĐ | ||
| Xe Thùng kín | 2026 | 502.000.000 VNĐ | ||
|
TERA190SL PLUS / TERA245SL PLUS
|
Động cơ Isuzu JE493ZLQ5Thùng dài 6,2m
|
Xe Chassi | 2026 | 486.000.000 VNĐ |
| Xe Thùng mui bạt | 2026 | 543.000.000 VNĐ | ||
| Xe Thùng lửng | 2026 | 529.000.000 VNĐ | ||
| Xe Thùng kín | 2026 | 547.000.000 VNĐ | ||
|
TERA345SL PLUS
|
Động cơ Isuzu JE493ZLQ5Thùng dài 6,2m
|
Xe Chassi | 2026 | 491.000.000 VNĐ |
| Xe Thùng lửng | 2026 | 534.000.000 VNĐ | ||
| Xe Thùng mui bạt | 2026 | 548.000.000 VNĐ | ||
| Xe Thùng kín | 2026 | 552.000.000 VNĐ | ||
| Xe + Thùng mui bạt bửng nâng (mở 7 bửng) tiêu chuẩn An Sương (Giá thùng xe đã bao gồm VAT + bả nhãn). Kích thước lọt lòng: 6300 × 2180 × 2090/780 mm. Khối lượng chuyên chở: 2.490 kg. Tổng tải: 7.200 kg | 2026 | 601.000.000 VNĐ | ||
|
TERA-V6
|
Động cơ Nhật |
TERA-V6/2S (02 chỗ - Vách kín) | 2026 | 321.500.000 VNĐ |
| TERA-V6/5S (05 chỗ - Vách kín) | 2026 | 374.000.000 VNĐ | ||
|
TERA-V8
|
TERA-V8/2S (02 chỗ - Vách kín) | 2026 | 344.000.000 VNĐ | |
| TERA-V8/5S (05 chỗ - Vách kín) | 2026 | 396.000.000 VNĐ | ||
| TERA-V3/V3S | TERA-V3/V3S (02 chỗ - Vách kín) | 2026 | 270.000.000 VNĐ |
Giá trên là giá tham khảo, chưa bao gồm chi phí lăn bánh, chưa trừ các khuyến mãi đang áp dụng. Để biết giá lăn bánh chính xác, quý khách vui lòng liên hệ hotline 1800.2017 hoặc 0909.039.481, Nhân viên Ô Tô An Sương sẽ gửi bảng báo giá chi tiết kèm các chương trình khuyến mãi hiện có để quý khách hàng tham khảo.

2. Xe tải nhỏ DFSK
DFSK là một thương hiệu xe tải không còn xa lạ với khách hàng ở Việt Nam, đặc biệt là phân khúc xe tải nhỏ. Từ năm 2016 đến nay, DFSK đã không ngừng nỗ lực phát triển kinh doanh, liên tục ra mắt hàng loạt các mẫu xe mới phù hợp với nhu cầu đa dạng của thị trường Việt Nam. Trong đó có thể kể đến 3 dòng xe nổi bật nhất là xe tải K01S, xe tải van K05S và xe tải van DFSK C35.

Ưu điểm xe tải nhỏ DFSK
- Xe tải DFSK được trang bị khối động cơ chất lượng cao DK12, DK15 giúp xe mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu.
- Thiết kế chassi cứng cáp, khả năng chịu tải cao.
- Đa dạng sản phẩm từ xe tải thùng đến xe tải van.
- Đại lý DFSK trên toàn quốc giúp khách hàng yên tâm sử dụng xe.
- Giá thành rẻ.
- Phụ tùng phổ thông, đa dạng, giá rẻ.

Giá xe tải nhỏ DFSK
Xe tải DFSK đang được phân phối tại thị trường Việt Nam với mức giá như sau:
| Loại xe | Thùng | Màu | Giá bán (VNĐ/xe) |
| DFSK Van C35 | Xe tải van | Trắng / Xanh / Đen | 315.000.000 |
| DFSK Van C35 | Xe tải van | Bạc | 317.000.000 |
| DFSK K01S | Thùng lửng | Trắng / Xanh | 252.000.000 |
| DFSK K01S | Thùng mui bạt (mở bửng) | Trắng / Xanh | 265.000.000 |
| DFSK K01S | Thùng kín | Trắng / Xanh | 271.000.000 |
Giá trên là giá tham khảo, chưa bao gồm chi phí lăn bánh, chưa trừ khuyến mãi đang áp dụng. Để biết giá lăn bánh chính xác, quý khách vui lòng liên hệ hotline 1800.2017 hoặc 0909.039.481.
3. Xe tải nhỏ SRM
SRM là thương hiệu xe tải của Shineray Motor, 1 thương hiệu đến từ Trung Quốc. Đây là thương hiệu hiếm hoi chỉ tập trung vào phân khúc xe tải nhỏ, Trước khi đổi thương hiệu thành SRM đã từng có thời gian thương hiệu này sử dụng tên Dongben, nổi tiếng với dòng xe tải van Dongben X30.
Ưu điểm xe tải SRM
- Đa dạng sản phẩm từ van 2 chỗ, 5 chỗ đến xe tải thùng máy xăng
- Giá thành phù hợp, mau thu hồi vốn
- Phụ tùng phổ thông, dễ dàng tìm kiếm
- Động cơ ITALI tiết kiệm nhiên liệu
- Hệ thống bảo hành toàn quốc, chi phí bảo dưỡng phù hợp

Giá xe tải nhỏ SRM
Bảng giá xe tải SRM cập nhật mới nhất, Giá này chưa bao gồm chi phí lăn bánh, chưa trừ các khuyến mãi mới nhất. Quý khách hàng có nhu cầu vui lòng liên hệ hotline 1800.2017 Hoặc 0909.039.481 Để nhận báo giá chi tiết nhất.
| STT | Sản phẩm | Trang bị tiêu chuẩn | Trang thái | Đời xe | Giá bán |
|
1
|
SRM K9
|
1.051 cm³ Italy; trợ lực, khóa & kính điện; lốp không ruột; tablo lập màn hình; điều hòa.
|
Thùng lửng | 2026 | 176.500.000 VNĐ |
| Khung mui inox | 2026 | 187.500.000 VNĐ | |||
| Thùng kín inox | 2026 | 193.500.000 VNĐ | |||
| Thùng kínCM inox | 2026 | 199.500.000 VNĐ | |||
|
2
|
SRM T15
|
1.5–1.6L Euro 5 (Italy), ABS/EBD, EPS, điều hòa 2 chiều, MP5 + camera lùi, ghế da.
|
Thùng lửng | 2026 | 214.000.000 VNĐ |
| Khung mui inox | 2026 | 225.500.000 VNĐ | |||
| Thùng kín inox | 2026 | 233.000.000 VNĐ | |||
|
3
|
SRM T35
|
Điều hòa; EPS; kính điện; khóa trung tâm; MP5 + camera lùi.
|
Thùng lửng | 2026 | 225.000.000 VNĐ |
| Khung mui inox | 2026 | 239.000.000 VNĐ | |||
| Thùng kín inox mở cửa hông | 2026 | 251.000.000 VNĐ | |||
|
4
|
SRM T50
|
1.6L Euro 5 (Italia), ABS, MP5 + camera lùi, khóa thông minh, điều hòa 2 chiều, ghế da.
|
Thùng lửng | 2026 | 249.000.000 VNĐ |
| Khung mui inox | 2025/2026 | 263.000.000 VNĐ | |||
| Thùng kín inox mở cửa hông | 2026 | 275.000.000 VNĐ | |||
|
5
|
SRM T10
|
Tổng tải 1,9 tấn, tải trọng 985 kg, thùng dài
|
Thùng lửng | 2026 | 189.000.000 VNĐ |
| Khung mui inox | 2026 | 200.000.000 VNĐ | |||
| Thùng kín inox | 2026 | 206.000.000 VNĐ | |||
|
6
|
SRM X30i
|
J15 cam xích, điều hòa trần, ABS, R14, ghế da, dẫn đường TV, camera & cảm biến lùi, vách ngăn.
|
V2 | 2026 | 275.000.000 VNĐ |
| V5 | 2026 | 309.000.000 VNĐ | |||
|
7
|
SRM X30L
|
Thùng 2580 × 1490 × 1340 mm; 5,15 m³ – tải 945 kg
|
V2 | 2026 | 309.000.000 VNĐ |
| V5 | 2025/2026 | 354.000.000 VNĐ | |||
| 8 | X30S | Thùng 2230 × 1460 × 1290 mm; cửa hông, tải 810 kg | V2 | 2026 | 239.000.000 VNĐ |

4. Xe tải nhỏ Suzuki
Thương hiệu Suzuki đã có mặt tại thị trường Việt Nam rất lâu và được ưa chuộng bởi giá trị thương hiệu Nhật Bản. Chính vì thế Suzuki vẫn là sự lựa chọn hàng đầu trong thị trường xe tải nhỏ. Điểm mạnh của xe là động cơ mạnh mẽ giúp xe có khả năng vận hành xuất sắc và tiết kiệm nhiên liệu. Các dòng xe tải nhỏ của Suzuki có sẵn các loại thùng lửng, thùng bạt, thùng kín, thùng đông lạnh, xe tải van cho khách hàng thoải mái lựa chọn. Giá các dòng xe tải nhỏ Suzuki được công bố như sau:
| Xe tải nhỏ Suzuki | Giá tham khảo |
| Suzuki Super Carry Van | 295.000.000đ |
| Xe tải Suzuki Super Carry Truck thùng kín | 280.000.000đ |
| Xe tải Suzuki Super Carry Truck thùng lửng | 252.000.000đ |
| Xe tải Suzuki Super Carry Truck thùng mui bạt | 279.000.000đ |
| Xe tải Suzuki Carry Pro thùng lửng | 318.000.000đ |

5. Xe tải nhỏ Thaco
Thaco là thương hiệu xe tải nổi tiếng tại Việt Nam với rất nhiều dòng xe nằm trong phân khúc xe tải nhỏ. Với đa dạng phân khúc từ xe tải nhẹ máy xăng cho đến xe tải van, xe tải Thaco là một trong những thương hiệu đang đầu tư rất nhiều nguồn lực cho phân khúc này để cạnh tranh với các thương hiệu khác.

Dưới đây là bảng giá các dòng xe tải nhỏ đến từ thương hiệu Thaco:
| Xe tải nhỏ Thaco | Giá tham khảo |
| Xe tải Thaco Towner 800 | 193.000.000đ |
| Xe tải Thaco Towner 990 | 243.000.000đ |
| Xe tải van Thaco Towner 2 chỗ | 285.000.000đ |
| Xe tải van Thaco Towner 5 chỗ | 325.000.000đ |
| Xe tải Thaco Frontier TF220 | 220.000.000đ |
| Xe tải Thaco Frontier TF230 | 249.000.000đ |
| Xe tải van Thaco TF420 2 chỗ | 290.000.000đ |
| Xe tải van Thaco TF450 2 chỗ | 317.000.000đ |
| Xe tải van Thaco TF450 5 chỗ | 367.000.000đ |
| Xe tải van Thaco TF480 2 chỗ | 343.000.000đ |
| Xe tải van Thaco TF480 5 chỗ | 397.000.000đ |
Giá xe tải Thaco ở trên chưa bao gồm chi phí lăn bánh và chưa trừ khuyến mãi. Quý khách hàng có nhu cầu mua xe tải Thaco vui lòng liên hệ đại lý Ô Tô An Sương để được tư vấn và báo giá chi tiết nhất.

6. Xe tải nhỏ Kenbo
Xe tải nhỏ Kenbo là dòng xe do nhà máy Chiến Thắng lắp ráp tại Việt Nam. Các dòng xe của Chiến Thắng có thiết kế ngoại thất bắt mắt và đa dạng màu sắc. Đi kèm với giá cả hợp lý nên xe tải nhỏ Kenbo cũng rất được khách hàng ưa chuộng. Hiện nay trên thị trường dòng xe tải nhỏ của Kenbo gồm các sản phẩm xe tải nhỏ máy xăng 990kg và xe tải van Kenbo 2 chỗ cũng như 5 chỗ.

Giá xe tải Kenbo được Ô Tô An Sương cập nhật mới nhất như sau:
| Xe tải nhỏ Kenbo | Giá tham khảo |
|
Xe tải Kenbo 990kg thùng lửng |
228.400.000đ |
| Xe tải Kenbo 990kg thùng mui bạt | 238.000.000đ |
| Xe tải Kenbo 990kg thùng kín | 248.000.000đ |
| Xe tải van Kenbo 2 chỗ | 230.300.000đ |
| Xe tải van Kenbo 5 chỗ 495kg | 272.000.000đ |
| Xe tải van Kenbo 5 chỗ 650kg | 272.000.000đ |
Giá trên chưa bao gồm chi phí lăn bánh, chưa trừ các chương trình khuyến mãi hiện có, để biết giá lăn bánh chính xác từng thời điểm, quý khách hàng vui lòng liên hệ Ô Tô An Sương qua hotline 1800.2017 Hoặc 0909.039.481 để nhận báo giá chi tiết nhất.

Mua xe tải nhỏ ở đâu uy tín chất lượng
Quý khách đang tìm kiếm dòng xe tải nhỏ chất lượng? Hãy ghé thăm Siêu Thị Ô Tô An Sương - đối tác đáng tin cậy với hơn 15 năm kinh nghiệm trong ngành và là đại lý của tất cả các hãng xe tải.
Chúng tôi cam kết mang đến cho quý khách hàng những dịch vụ và trải nghiệm tốt nhất. Với sự đa dạng về mẫu mã và chủng loại, Siêu Thị Ô Tô An Sương sẽ giúp quý khách chọn lựa được chiếc xe tải nhỏ phù hợp với nhu cầu của mình.
Đừng ngần ngại liên hệ ngay với chúng tôi qua số hotline: 0909 039 481 hoặc TỔNG ĐÀI: 1800 2017 (miễn phí) để được tư vấn và hỗ trợ kịp thời.
