Rated 4.5/5 based on 5255 customer reviews

BEN CỬU LONG 2T4 MÁY HYUNDAI


  • Nhà sản xuất : CỬU LONG
  • Tình trạng : Có sẵn giao ngay

Giá: liên hệ (Giá trên chỉ bao gồm xe và thùng chưa bao gồm chi phí ra tên xe)

Khuyến mãi
  • Quà tặng hấp dẫn
  • Khuyến mãi khủng
  • Hỗ trợ vay vốn 70-90%


BEN CỬU LONG 2T4

Ben Cửu Long 2t4 model HD6024D mới 2016. Xe ben cửu long 2t4 Máy Hyundai là sản phẩm mang tính đột phá của hãng TMT Cửu Long. Xe Cửu long 2t4 là dòng xe ben cỡ nhẹ cải tiến về kiểu dáng sang trọng, nổi bật hơn các dòng cũ. Kiểu dáng cabin thiết kế nhỏ gọn, cụm đèn trước tiêu chuẩn nổi bật.Có thể nói dòng xe ben 2t4 hiệu Cửu Long được cải tiến với dòng máy Hyundai mạnh mẽ, bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu hứa hẹn sẽ đem đến cho quý khách sự hài lòng nhất và đáp ứng được nhu cầu vận chuyển bởi tính ưu việt: xe đẹp, máy bền, giá hợp lý..

Kích thước thùng ben 2m7, với mức tổng tải 4t935 xe phù hợp vận chuyển vật tư, đá,gạch, ximang,...đem lại hiệu quả kinh tế cao khi sử dụng. Xe trang bị Hộp số phụ giúp xe mạnh mẽ hơn khi vượt địa hình dốc, gồ ghề.

Đại lý Cửu Long - Ô Tô An Sương Tài trợ vốn mua xe Cửu Long trả góp đến 80%, giao xe ngay, thủ tục nhanh lẹ.

Hình ben cửu long 2t4

ĐỘNG CƠ HYUNDAI D4BF- HÀN QUỐC

NỘI THẤT ỐP GỖ SANG TRONG - NỔI BẬT

VIDEO GIỚI THIỆU BEN TMT CỬU LONG 2T4

Thông số kỹ thuật xe ben cửu long 2t4

Loại ph­ương tiện

Ô tô tải ( tự đổ)

Nhãn hiệu, số loại ph­ương tiện

TMT, HD6024D

Công thức bánh xe

4x2R

Thông số kích th­ước

Kích th­ước bao (dài x rộng x cao) (mm)

4560x1780x2160

Khoảng cách trục (mm)

2540

Vết bánh xe tr­ước/sau (mm)

1300/1265

Vết bánh xe sau phía ngoài (mm)

1460

Chiều dài đầu xe (mm)

1010

Chiều dài đuôi xe (mm)

1010

Khoảng sáng gầm xe (mm)

190

Góc thoát trước/sau (độ)

26/40

Thông số về khối l­ượng

Khối l­ượng bản thân (kg)

  • Trục trước
  • Trục sau

2390

               1170

1220

Khối lượng hàng hóa chuyên chở theo thiết kế (kg)

2400

Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông (kg)

2400

Số ng­ười cho phép chở kể cả người lái

(ng­ười)

2 (130kg)

Khối l­ượng toàn bộ theo thiết kế (kg)

  • Trục trước
  • Trục sau

4920

               1715

3205

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg)

  • Trục trước
  • Trục sau

4920

 

               1715

3205

Thông số về tính năng chuyển động

Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h)

109

Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%)

42,3

Thời gian tăng tốc của ô tô (đầy tải) từ khi khởi hành đến lúc đi hết quãng đường 200m

18,5

Góc ổn định tĩnh ngang của ô tô không tải (độ)

43,96

Quãng đường phanh (đầy tải) ở tốc độ 30km/h (m)

6,80

Gia tốc phanh (đầy tải) ô tô ở tốc độ 30km/h (m/s2)

5,62

Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)

6,40

Động cơ

Kiểu loại

D4BF

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, cách làm mát

Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước

Dung tích xi lanh (cm3)

2476

Tỷ số nén

21: 1

Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)

91,1x95

Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph)

61/4200

Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph)

196,2/2000

Phương thức cung cấp nhiên liệu

Bơm cao áp

Vị trí lắp đặt động cơ

Phía trước

Ly hợp

Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực

Hộp số

Hộp số chính

 

Nhãn hiệu

M5RZ1

Kiểu hộp số

Hộp số cơ khí

Dẫn động

Cơ khí

Số tay số

5 số tiến + 1 số lùi

Tỷ số truyền

3,986; 2,155; 1,414;

1,000; 0,813;

 R3,814

Mô men xoắn cho phép (N.m)

196,2

Hộp số phụ

Dẫn động cơ khí, 2 cấp

Nhãn hiệu

303017210000

Tỉ số truyền số phụ

1; 1,80

Các đăng

Các đăng loại 1

 

Nhãn hiệu

303022010050

Loại

Không đồng tốc

Đường kính (mm)

Ø 72x11

Mô men xoắn cho phép (N.m)

               2000

Các đăng loại 2

 

Nhãn hiệu

303022010051

Loại

Không đồng tốc

Đường kính (mm)

Ø76x2.5

Mô men xoắn cho phép (N.m)

2940

Cầu xe trước

Mã hiệu

303030240035

Vết bánh trước (mm)

1300

Tải trọng cho phép (kg)

2000

Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu

Dầm kiểu ống

Mã hiệu

303030240035

Cầu xe sau

Mã hiệu

303024310035

Vết bánh sau (mm)

1265

Tải trọng cho phép (kg)

3500

Mô men cho phép đầu vào (N.m)

1250

Tỷ số truyền

5,833

Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu

Dầm kiểu ống

Bánh xe và lốp xe

Trục 1

6.00-15

Áp suất lốp tương ứng với tải trọng lớn nhất (kPa)

600/575

Chỉ số khả năng chịu tải

113/111

Cấp tốc độ

K

Trục 2

6.00-15

Áp suất lốp tương ứng với tải trọng lớn nhất (kPa)

600/575

Chỉ số khả năng chịu tải

113/111

Cấp tốc độ

K

Hệ thống phanh

Phanh công tác:

+ Đường kính trống phanh bánh trước: Ø280x64

+ Đường kính trống phanh bánh sau: Ø280x64

 

Được bố trí ở tất cả các bánh xe với cơ cấu phanh kiểu tang trống dẫn động bằng thủy lực 2 dòng,trợ lực chân không

Phanh đỗ

Cơ khí kiểu tang trống tác dụng lên trục thứ cấp hộp số phụ

Hệ thống treo

- Treo trước kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

- Treo sau kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Khoảng cách hai mõ nhíp t/s

1110/1170 mm

Hệ số biến dạng nhíp (1-1,5) t/s

1,2/1,2

Chiều rộng các lá nhíp t/s

63/63 mm

Chiều dày các lá nhíp t/s

1 lá dày 11mm,

5 lá dày 8mm/2 lá dày 11mm,

4 lá dày 14mm

Số lá nhíp t/s

6/6 lá

Nhãn hiệu t/s

103029020000/103129120001

Hệ thống lái

Nhãn hiệu

3401NJ-021

Kiểu loại

Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực

Thích hợp với cầu có tải trọng (kg)

2000

Tỷ số truyền cơ cấu lái

17,3

Khung xe

Mã hiệu

ZB6024D

Kích thước tiết diện (mm)

138x50x(4+4)

Vật liệu

510L

Sức chịu tải cho phép (kg)

6000

Hệ thống điện

Ắc quy

1x12Vx120Ah

Máy phát điện

12V,75A

Động cơ khởi động

2,5kW, 12V

Cabin

Kiểu loại

Cabin lật

Kích thước bao (mm)

1490x1690x1700

Thùng ben

Loại thùng

Tự đổ

Kích thước lòng (mm)

2690x1590x640

Kích thước bao ngoài (mm)

3050x1780x1435

Bơm thủy lực

Lưu lượng (ml/vòng)

10

Áp suất làm việc lớn nhất (MPa)

16

Tốc độ vòng quay làm việc (vòng/ phút)

2000

Xy lanh thủy lực

Đường kính xilanh (mm)

100

Hành trình xilanh (mm)

430

Áp suất cho phép (MPa)

20

Còi xe

Loại sử dụng nguồn điện một chiều (cái)

02

I. ĐỊA CHỈ SHOWROOM 

1. Địa chỉ văn phòng chính: 133/44 Lê Văn Thọ P.8, Q.Gò Vấp, Tp.Hồ Chí Minh

2. Showroom trưng bày sản phẩm : 2450 Ql1a, P.Trung Mỹ Tây, Q.12, Tp.Hồ Chí Minh

3. Showroom trưng bày sản phẩm : 934 đường QL 1 A, KP4, P.Linh Trung, Q.Thủ Đức, TP.HCM

II. TÀI KHOẢN NGÂN HÀNG AN SƯƠNG

  1. 2021100287007 Tại Ngân Hàng Quân Đội – PGD Quang Trung (MB bank)
  2. 3151 0000 802 194 NH TMCP Đầu Tư & Phát Triển Việt Nam – CN Phú Nhuận (BIDV)
  3. 54406185 NH Việt Nam Thịnh Vượng – SME Cộng Hòa (VP Bank)

III. ĐIỆN THOẠI: 08.6256.89 05 – Fax: 08 6256 89 06Email anhototai@gmail.com

IV. TƯ VẤN BÁN HÀNG0909.623.499 - 0908.541.699 - 0933.770.688

V. HỖ TRỢ KỸ THUẬT 24/24: 0904 862 863 

VI.  CUNG CẤP PHỤ TÙNG-PHỤ KIỆN0903 492 924 – 0934567 403

VII. CÁC ĐỊA ĐIỂM BẢO HÀNH-BẢO DƯỠNG:

   1. ĐỊA ĐIỂM 1: 2450 Quốc lộ 1A,Trung Mỹ Tây, Q.12, Tp.HCM (Ngay Ngã Tư An Sương)

   2. ĐỊA ĐIỂM 2934 đường QL 1 A, KP4, P.Linh Trung, Q.Thủ Đức, TP.HCM

  

THÔNG TIN SHOWROOM

Showroom Tp.Hcm: 2450 Ql 1A, P.Trung Mỹ Tây, Q.12, Tp.Hồ Chí Minh  ( Ngay Ngã Tư An Sương hoặc Ngã Ba Đường Song Hành Và Quốc Lộ 1 A )
Showroom Bình dương :  QL 13, Thị xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương
Showroom Tây Ninh : QL22B Xã Long Thành Nam, Huyện Hòa Thành, Tỉnh Tây Ninh

THÔNG TIN NGÂN HÀNG

Số tài khoản: 202 1100 287 007 Tại Ngân Hàng Quân Đội – Chi Nhánh Hóc Môn ( Mb)
Số tài khoản: 3151 0000 802 194 Tại Nh Tm Cp Đầu Tư Và Phát Triển Việt Nam – Chi Nhánh Phú Nhuận (Bidv )

Điện thoại : 18002017 - 028 62568905
Tư vấn bán hàng: 0909 039 481
Tư vấn kỹ thuật 24/7: 0904 862 863 - 1800 2017
Cung cấp phụ tùng - phù kiện: 0903 492 924 - 1800 2017
Email: anhototai@gmail.com
Địa điểm bảo hành - bảo dưỡng- sửa chữa: 
Showroom Tp.Hcm: 2450 Ql1a, P.Trung Mỹ Tây, Q.12, Tp.Hồ Chí Minh ( Ngay Ngã Tư An Sương Hoặc Ngã Ba Đường Song Hành Và Quốc Lộ 1 A )
Showroom Bình dương :  QL 13, Thị xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương
Showroom Tây Ninh : QL22B, Xã Long Thành Trung, Huyện Hòa Thành, Tỉnh Tây Ninh