Rated 4.5/5 based on 5255 customer reviews

HYUNDAI HD170 7M2 8T MUI BẠT


  • Nhà sản xuất : HYUNDAI
  • Tình trạng : Có sẵn giao ngay

Liên hệ tư vấn: 0906 208 207

Khuyến mãi
  • Quà tặng hấp dẫn
  • Khuyến mãi khủng
  • Hỗ trợ vay vốn 70-90%


Thông tin chung
Loại phương tiện: Ô tô tải (Có mui)
Nhãn hiệu:HYUNDAISố loại:HD170/DT-TMB
Mã nhận dạng phương tiện (VIN):KMFDA18BP*C******
Vị trí: Bên phải xe, theo chiều tiến của xe, phía sau bánh trước
Nơi đóng số VIN:Nước ngoàiNơi đóng số động cơ:Nước ngoài
Các thông số và tính năng kỹ thuật cơ bản
 
Khối lượng
khối lượng bản thân:7870(kg)
Phân bố lên trục 1:4360(kg)          Phân bố lên trục 3:(kg)
Phân bố lên trục 2:3510(kg)          Phân bố lên trục 4:         (kg)
Khối lượng hàng hóa chuyên chở(*): 
Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông:8700(kg)
Khối lượng hàng hóa chuyên chở theo thiết kế:8700(kg)
Số người cho phép chở (kể cả người lái):02Người.
Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông:16700(kg)
Phân bố lên trục 1:6700(kg)        Phân bố lên trục 3:(kg)
Phân bố lên trục 2:10000(kg)      Phân bố lên trục 4:(kg)
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế:16700(kg)
Phân bố lên trục 1:6700(kg)        Phân bố lên trục 3:(kg)
Phân bố lên trục 2:10000(kg)      Phân bố lên trục 4:(kg)
 
Khối lượng cho phép lớn nhất trên trục:
Trục 1:6700(kg)      Trục 2:11800(kg)
Trục 3:(kg)               Trục 4:(kg)
Khối lượng kéo theo cho phép(*):(kg)
Tỷ lệ giữa công suất động cơ và khối lượng toàn bộ:12,75(kW/tấn)
Kích thước
Kích thước (dài x rộng x cao):9700x2500x3900(mm)
Chiều dài cơ sở:5850(mm)
Kích thước thùng xe (dài x rộng x cao) (*):7200x2360x2450(mm)
Chiều dài đầu/đuôi xe:1495/2355(mm)
Vết bánh xe trước/sau:2040/1850(mm)
Khoảng sáng gầm xe:285(mm)
Động cơ
Nhà sản xuất động cơ:HYUNDAI MOTOR
Kiểu:D6AB-d
Loại:Diezel, 4 kỳ tăng áp, 6 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng nước
Đường kính xi lanh, hành trình piston:130(mm) x140(mm)
Thể tích làm việc:11149(cm3)
Tỷ số nén:17:1
Công suất lớn nhất/ tốc độ quay:213/2000(kW/vòng/phút) Theo tiêu chuẩn: Nhà sản xuất
Mô men lớn nhất/ tốc độ quay:1078/1200(N.m/vòng/phút)
Tốc độ không tải nhỏ nhất: 475 - 600(Vòng/phút)
Vị trí lắp động cơ:Phía trước xe
Loại nhiên liệu:Diesel
Một số thông số liên quan đến khí thải của xe (**)
Đối với xe lắp động cơ diesel
Bơm cao áp (feed pump):Có
Bộ nạp tăng áp (turbocharger): Có
Thiết bị làm mát trung gian (intercooler): Có/--
Bộ tuần hoàn khí xả (EGR):-
Bộ xử lý xúc tác (catalytic converter):-
Các thiết bị kiểm soát ô nhiễm khác (Other pollution control devices) :-
Đối với xe lắp động cơ xăng
Hệ thống cung cấp nhiên liệu (fuel feed):
Bộ điều khiển (ECU):
Bộ xử lý xúc tác (catalytic converter):
Cảm biến ô xy (oxygen sensor):
Các thiết bị kiểm soát ô nhiễm khác (Other pollution control devices) :
Đối với xe lắp động cơ sử dụng LPG/ CNG
Bộ điều khiển điện từ cấp nghiên liệu LPG/ CNG cho động cơ:
Thùng nhiên liệu
Thùng nhiên liệu chính
Thể tích: 200.000(cm3)Vị trí lắp đặt:Giữa thân xe, bên phải
Thùng nhiên liệu phụ
Thể tích: --(cm3) Vị trí lắp đặt:--
Hệ thống điện:
Máy phát điện
Kiểu:24V - 60A Điện áp ra danh nghĩa: 28(V)
Máy khởi động:24V – 5,5kW
Ắc quy:12Vx2, 150 AH
Tiêu hao nhiên liệu:12(l/100km)  tại tốc độ60km/h.
Hệ thống truyền lực
Ly hợp:
Kiểu:1 đĩa, ma sát khô, lò xo màng  Dẫn động:Thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số:
KiểuCơ khí, 06 số tiến, 1 số lùi  Điều khiển hộp số:Cơ khí
Hộp số phụ:
Kiểu:--2.4.3.2. Điều kiển hộp số phụ:--
Tỷ số truyền ở các tay số:
I: 6,552 ; II : 4,178 ; III : 2,415 ; IV : 1,621 ; V : 1,000 ; VI : 0,758        Số lùi: 6,849
I2:……..; II2……….;……………                            Số lùi: …………      Số phụ II: …………..
Công thức bánh xe:4x2
Cầu chủ động:Cầu sau
Truyền động tới các cầu chủ động:Truyền động bằng trục các-đăng
Tỷ số truyền lực cuối cùng:4,333
Vận tốc lớn nhất khi toàn tải ở tay số cao nhất:126,76(km/h)
Độ dốc lớn nhất xe vượt được:26,80(%)
Hệ thống treo
Kiểu treo trục 1:Phụ thuộc, nhíp láGiảm chấn trục 1:Giảm chấn thủy lực
Kiểu treo trục 2:Phụ thuộc, nhíp láGiảm chấn trục 2:
Kiểu treo trục 3:Giảm chấn trục 3:--
Kiểu treo trục 4:Giảm chấn trục 4:--
Bộ phận hướng:
Bánh xe và lốp:
Trục 1:   Số lượng: 2Cỡ lốp:12R22,5Áp suất:830(kPa)
Trục 2:   Số lượng: 4Cỡ lốp:12R22,5Áp suất:830(kPa)
Trục 3:   Số lượng: Cỡ lốp:Áp suất:(kPa)
Trục 4:   Số lượng: Cỡ lốp:Áp suất:(kPa)
Hệ thống lái
Kiểu cơ cấu lái:Trục vít, ê cu bi tuần hoàn
Tỷ số truyền:-
Dẫn động:Cơ khí có trợ lực thủy lực
Góc quay lớn nhất của bánh xe dẫn hướng
Về bên phải:49 (độ)Số vòng quay vô lăng lái:2,5(vòng)
Về bên trái:39 (độ)Số vòng quay vô lăng lái:2,5(vòng)
Góc đặt bánh xe
Độ chụm bánh trước:1-3(mm)
Góc nghiêng ngoài bánh trước:1(độ)15
Góc nghiêng trong mặt phẳng dọc/ngang của trụ quay lái:1(độ)15
Bánh kính quay vòng nhỏ nhất:10,1(m)
Hệ thống phanh
Phanh chính :
Trục 1 :Kiểu tang trống     Trục 2 :Kiểu tang trống
Trục 3 :                            Trục 4 :
Dẫn động phanh chính:Khí nén
Áp suất làm việc (đối với phanh khí nén):--(kG/cm2)
Phanh đỗ xe:
Kiểu:Tang trống tác dụng lên bánh xe trục 1,2 Dẫn động :Khí nén
Hệ thống phanh dự phòng:
Trang thiết bị trợ giúp điều khiển hệ thống phanh (ABS, EBD, ...):
Thân xe
Kiểu thân xe/ cabin:Sát-xi chịu lực, ca-bin lật
Cửa sổ/cửa thoát hiểm:
Số lượng:02/02      Loại kính:Kính an toàn
Gương chiếu hậu lắp trong/ngoài xe:Cầu lồiSố lượng:01/02
Hệ thống thông gió:Có
Hệ thống điều hòa:Có
Dây đai an toàn: 
Dây đai an toàn cho người lái:Loại 3 điểm
Dây đai an toàn cho hành khách:Loại 3 điểmSố lượng:01
Gạt mưa và phun nước rửa kính:Dẫn động điện 24V
Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu và các trang thiết bị khác
Đèn chiếu sáng phía trước: 
Số lượng:02           Màu sắc:Trắng
Đèn sương mù:
Số lượng:02           Màu sắc:Trắng
Đèn soi biển số phía sau:
Số lượng:01           Màu sắc:Trắng
Đèn phanh:
Số lượng:02            Màu sắc:Đỏ
Đèn lùi:
Số lượng:02            Màu sắc:Trắng
Đèn kích thước trước/sau:
Số lượng:02/02       Màu sắc:Trắng /Đỏ
Đèn báo rẽ trước/sau/bên:
Số lượng:02/02/06  Màu sắc:Vàng
Đèn đỗ xe:
Số lượng:-              Màu sắc:-
Tấm phản quang:
Số lượng:02           Màu sắc:Đỏ
Đèn cảnh báo nguy hiểm
Số lượng:02/02      Màu sắc:Vàng
Cơ cấu chuyên dùng và các trạng thiết bị khác
Cơ cấu chuyên dùng:Hệ thống thủy lực nâng hạ th&

THÔNG TIN SHOWROOM

Showroom Tp.Hcm: 2450 Ql 1A, P.Trung Mỹ Tây, Q.12, Tp.Hồ Chí Minh  ( Ngay Ngã Tư An Sương hoặc Ngã Ba Đường Song Hành Và Quốc Lộ 1 A )
Showroom Bình dương :  QL 13, Thị xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương
Showroom Tây Ninh : QL22B Xã Long Thành Nam, Huyện Hòa Thành, Tỉnh Tây Ninh

THÔNG TIN NGÂN HÀNG

Số tài khoản: 202 1100 287 007 Tại Ngân Hàng Quân Đội – Chi Nhánh Hóc Môn ( Mb)
Số tài khoản: 3151 0000 802 194 Tại Nh Tm Cp Đầu Tư Và Phát Triển Việt Nam – Chi Nhánh Phú Nhuận (Bidv )

Điện thoại : 18002017 - 028 62568905
Tư vấn bán hàng: 0909 039 481
Tư vấn kỹ thuật 24/7: 0904 862 863 - 1800 2017
Cung cấp phụ tùng - phù kiện: 0903 492 924 - 1800 2017
Email: anhototai@gmail.com
Địa điểm bảo hành - bảo dưỡng- sửa chữa: 
Showroom Tp.Hcm: 2450 Ql1a, P.Trung Mỹ Tây, Q.12, Tp.Hồ Chí Minh ( Ngay Ngã Tư An Sương Hoặc Ngã Ba Đường Song Hành Và Quốc Lộ 1 A )
Showroom Bình dương :  QL 13, Thị xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương
Showroom Tây Ninh : QL22B, Xã Long Thành Trung, Huyện Hòa Thành, Tỉnh Tây Ninh