Ra mắt năm 2026, xe tải Tera 350 Plus 3.5 tấn là mẫu xe mới thuộc phân khúc tải trung, được trang bị động cơ Isuzu Nhật Bản đạt chuẩn Euro 5, hướng đến nhu cầu vận chuyển ổn định, siêu bền và tiết kiệm chi phí. Để biết dòng xe Teraco 350 plus có thật sự đáng mua trong năm 2026? Cùng Ô Tô An Sương đánh giá chi tiết từ động cơ, thiết kế, thùng hàng, thông số kỹ thuật đến giá bán, giúp bạn có cái nhìn rõ ràng trước khi quyết định.

Xe tải Tera 350 Plus thể hệ sản phẩm hoàn toàn mới của Teraco
Xe tải tera 350 plus là phiên bản nâng cấp toàn diện trong phân khúc 3.5 tấn được Daehan Motors cho ra mắt gần đây. Dòng xe này sở hữu những điểm nổi trội rất đáng để các bác tài cân nhắc lựa chọn trong năm 2026:

Xe tải Tera 350 plus mới ra mắt đầu năm 2026
Xe tải tera 350 plus 3t5 sử dụng động cơ diesel Isuzu JE493ZLQ5, dung tích 2.771 cc, cấu hình 4 xi-lanh thẳng hàng, tăng áp, phù hợp cho nhóm xe tải 3.5 tấn khai thác thường xuyên. Động cơ cho công suất cực đại khoảng 116 PS tại 3.200 vòng/phút, đi kèm mô-men xoắn tối đa khoảng 285 Nm ở dải tua thấp. Đây là ưu điểm nổi trội nhất của xe tải tera 3.5 tấn 350 plu giúp xe vận hành ổn định khi chở tải và duy trì lực kéo tốt trên các cung đường dài hoặc khi leo dốc.
Hệ thống turbo tăng áp giúp tối ưu hiệu suất động cơ, tiết kiệm nhiên liệu, giảm khí thải và đảm bảo khả năng vận hành bền bỉ ở nhiều điều kiện tải khác nhau. Bên cạnh đó, xe được trang bị hệ thống phun nhiên liệu điện tử Common Rail cao áp của Bosch, cho khả năng phun nhiên liệu chính xác, áp suất cao, giúp động cơ vận hành êm ái, tiết kiệm nhiên liệu và nâng cao độ bền.
Hệ thống xử lý khí thải SCR sử dụng dung dịch AdBlue giúp giảm nồng độ các khí độc hại như NOx, CO, thân thiện với môi trường và đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn khí thải Euro 5.
Xe được trang bị hộp số sàn 5 cấp, tỷ số truyền phù hợp với đặc thù xe tải, giúp việc sang số mượt, kiểm soát tốc độ tốt và tối ưu mức tiêu hao nhiên liệu trong quá trình vận hành thực tế.

Xe tải tera 350 plus trang bị động cơ Isuzu Nhật Bản
Ngoại thất của xe tải tera 350 plus 3t5 được phát triển trên nền tảng thiết kế quen thuộc của dòng Tera Plus, hướng đến sự chắc chắn, gọn gàng và phù hợp vận tải thực tế. Kiểu dáng cabin vuông vức giúp tối ưu không gian bên trong, đồng thời mang lại cảm giác cứng cáp khi xe vận hành chở tải nặng.
Phần đầu xe nổi bật với lưới tản nhiệt thiết kế họa tiết kim cương kết hợp viền chrome, tạo cảm giác cứng cáp và cao cấp hơn so với nhiều mẫu xe cùng phân khúc. Thiết kế này không chỉ mang tính nhận diện mà còn giúp tối ưu khả năng tản nhiệt cho động cơ khi xe vận hành liên tục.

Ngoại thất mạnh mẽ với đường nét độc đáo và phá cách
Hệ thống chiếu sáng phía trước sử dụng đèn Halogen Projector cho ánh sáng tập trung, tầm chiếu xa và ổn định khi di chuyển ban đêm hoặc trong điều kiện thời tiết xấu. Đi kèm là đèn định vị ban ngày DRL LED dạng C-Shape, giúp tăng khả năng nhận diện xe trên đường. Đồng thời nâng cao yếu tố an toàn khi lưu thông trong đô thị đông đúc.
Ngoài ra, xe được trang bị đèn sương mù phía trước giúp hỗ trợ tầm nhìn khi đi mưa, sương hoặc đường đèo. Cản trước và cản sau được thiết kế chắc chắn, kết hợp chắn bùn đầy đủ ở cả phía trước và phía sau. Qua đó giúp hạn chế bùn đất, bảo vệ thân xe và các phương tiện xung quanh trong quá trình vận hành.

Xe tải Tera 350 Plus thiết kế theo phong cách khối hộp
Khoang cabin của xe tải tera 350 plus 3t5 được đánh giá cao trong phân khúc nhờ sự thực dụng nhưng vẫn chú trọng trải nghiệm người lái:
Không gian cabin rộng rãi, cách bố trí khoa học giúp tài xế giảm mệt mỏi khi vận hành đường dài, đồng thời tăng tính an toàn và kiểm soát xe tốt hơn trong môi trường đô thị đông đúc.

Nội thất tiện nghi, đẳng cấp
Một trong những ưu điểm quan trọng của xe tải tera 350 plus 3t5 nằm ở khả năng triển khai nhiều cấu hình thùng hàng với chiều dài linh hoạt, đáp ứng các nhu cầu vận chuyển khác nhau từ đô thị đến liên tỉnh.
Trên nền chassis có chiều dài cơ sở 3.600 mm và kết cấu khung xe ổn định, xe tải tera 3.5 tấn 350 plus cho phép bố trí thùng hàng theo nhiều phương án, trong đó mỗi phiên bản thùng được tối ưu cho một mục đích sử dụng cụ thể.
Ở cấu hình thùng kín tiêu chuẩn sở hữu chiều dài 5,2 mét, đây là kích thước được đánh giá phù hợp cho phần lớn nhu cầu vận chuyển hàng hóa trong đô thị và khu công nghiệp. Với chiều dài này, xe dễ xoay trở, thuận tiện ra vào kho bãi. Đồng thời vẫn đảm bảo không gian chứa hàng đủ lớn cho các mặt hàng cần che chắn khỏi thời tiết.
Bên cạnh phiên bản thùng kín tiêu chuẩn, Teraco 350 Plus còn có các phiên bản thùng khác như thùng bạt, thùng lửng hoặc thùng chuyên dụng tùy theo nhu cầu khai thác thực tế của doanh nghiệp.
|
THÔNG SỐ |
Ô tô sát xi tải |
Ô tô tải |
Ô tô tải có mui |
Ô tô tải thùng kín |
|
Kích thước bao D × R × C (mm) |
7120 × 2120 × 2330 |
7120 × 2330 × 2400 |
7120 × 2320 × 3220 |
7150 × 2330 × 3230 |
|
Kích thước lọt lòng thùng (mm) |
— |
5200 × 2180 × 545 |
5200 × 2180 × 2090 |
5200 × 2180 × 2090 |
|
Khối lượng bản thân (kg) |
2400 |
3315 |
3565 |
3565 |
|
Khối lượng hàng hóa chuyên chở (kg) |
— |
3490 |
3490 |
3490 |
|
Khối lượng toàn bộ thiết kế (kg) |
7100 |
7000 |
7250 |
7250 |

Xe tải tera 350 plus có đa dạng phiên bản thùng
Xem thêm: Xe tải Tera 345SL Plus
Xe sử dụng kết cấu treo phụ thuộc kết hợp nhíp lá và giảm chấn thủy lực trên cả hai cầu. Hệ thống treo trước được trang bị nhíp lá 7 lá, trong khi treo sau sử dụng bộ nhíp lá tăng cường 07 + 06 lá. Cấu hình này mang lại sự cân bằng giữa độ êm khi xe không tải và độ ổn định khi vận hành đủ tải hoặc quá trình giao nhận hàng diễn ra liên tục.
Hệ thống phanh trên xe tải tera 350 plus sử dụng cơ cấu thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không, kết hợp phanh tang trống cho cả cầu trước và cầu sau. Điều này giúp kiểm soát lực phanh ổn định trong nhiều điều kiện tải trọng. Ngoài ra, xe còn được trang bị phanh khí xả, hỗ trợ hãm tốc hiệu quả khi đổ đèo hoặc di chuyển trên các tuyến đường dài.

Khung gầm của xe tải tera 350 plus
Xe tải tera350 plus được trang bị đầy đủ các hệ thống an toàn cần thiết cho xe tải vận hành chuyên nghiệp. Nổi bật là phanh khí xả hỗ trợ giảm tốc bằng áp suất ngược của khí xả, giúp tăng độ an toàn khi xe chở nặng hoặc di chuyển trên đường đèo dốc. Hệ thống này đồng thời giúp giảm tải cho phanh chính, hạn chế mài mòn và kéo dài tuổi thọ hệ thống phanh trong quá trình sử dụng lâu dài.
Xe được trang bị dây đai an toàn 3 điểm, giúp giữ chặt người ngồi ở cả phần thân trên và thân dưới, từ đó giảm thiểu nguy cơ chấn thương khi xảy ra va chạm. Bên cạnh đó, camera lùi được tích hợp sẵn, cung cấp hình ảnh trực quan phía sau xe, hỗ trợ người lái ước lượng khoảng cách chính xác khi lùi hoặc đỗ xe trong không gian hẹp, nâng cao phạm vi quan sát và giảm rủi ro va chạm.
Ngoài ra, hệ thống điều khiển beam đèn pha/cos cho phép người lái chủ động điều chỉnh luồng sáng phía trước. Qua đó giúp kiểm soát tầm nhìn tốt hơn trong nhiều điều kiện địa hình, thời tiết và tải trọng khác nhau.
|
Thông số |
Ô tô sát xi tải |
Ô tô tải thùng lửng |
Ô tô tải có mui |
Ô tô tải thùng kín |
|
Kích thước bao D × R × C (mm) |
7120 × 2120 × 2330 |
7120 × 2330 × 2400 |
7120 × 2320 × 3220 |
7150 × 2330 × 3230 |
|
Kích thước lọt lòng thùng (mm) |
— |
5200 × 2180 × 545 |
5200 × 2180 × 2090 |
5200 × 2180 × 2090 |
|
Khối lượng bản thân (kg) |
2400 |
3315 |
3565 |
3565 |
|
Khối lượng hàng hóa chuyên chở (kg) |
— |
3490 |
3490 |
3490 |
|
Khối lượng toàn bộ thiết kế (kg) |
7100 |
7000 |
7250 |
7250 |
|
Động cơ |
||||
|
Kiểu động cơ |
ISUZU JE493ZLQ5 |
|||
|
Loại động cơ |
Diesel, 4 kỳ, 4 xy-lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng chất lỏng |
|||
|
Dung tích xy-lanh |
2.771 cc |
|||
|
Tiêu chuẩn khí thải |
Euro 5 (AdBlue – Urê) |
|||
|
Đường kính × hành trình pít tông |
93 × 102 mm |
|||
|
Công suất cực đại |
116 PS tại 3.200 vòng/phút |
|||
|
Mô-men xoắn cực đại |
285 Nm tại 2.000 vòng/phút |
|||
|
Dung tích thùng nhiên liệu |
120 lít |
|||
|
Hộp số & vận hành |
||||
|
Hộp số |
Số sàn, 5 số tiến – 1 số lùi |
|||
|
Bán kính quay vòng tối thiểu |
8,5 m |
|||
|
Khung gầm – Treo – Phanh |
||||
|
Hệ thống treo trước |
Phụ thuộc, nhíp lá 7 lá, giảm chấn thủy lực |
|||
|
Hệ thống treo sau |
Phụ thuộc, nhíp lá 07 + 06 lá, giảm chấn thủy lực |
|||
|
Phanh chính |
Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không |
|||
|
Phanh trước / sau |
Tang trống / Tang trống |
|||
|
Phanh phụ |
Phanh khí xả |
|||
|
Lốp xe |
||||
|
Lốp trước |
7.00 – 16 |
|||
|
Lốp sau |
7.00 – 16 |
|||
|
Lốp dự phòng |
01 |
|||
|
Ngoại thất |
||||
|
Lưới tản nhiệt |
Đen bóng họa tiết kim cương, viền chrome |
|||
|
Đèn chiếu sáng trước |
Halogen Projector |
|||
|
Đèn định vị ban ngày |
LED DRL (C-Shape) |
|||
|
Đèn sương mù trước |
Có |
|||
|
Cản trước / cản sau |
Có |
|||
|
Chắn bùn |
Có (trước và sau) |
|||
|
Nội thất & tiện nghi |
||||
|
Số chỗ ngồi |
3 chỗ |
|||
|
Chất liệu ghế |
Ghế da |
|||
|
Vô lăng |
Gật gù |
|||
|
Hệ thống giải trí |
Màn hình cảm ứng, tích hợp camera lùi |
|||
|
Cửa sổ |
Chỉnh điện |
|||
|
Điều hòa cabin |
Trang bị theo xe |
|||
|
Dây an toàn |
Ghế tài và ghế phụ |
|||
Xem thêm: Xe tải Tera 350 mặt galang cũ
Xe tải tera 3.5 tấn 350 plus đời 2026 hiện đang là một trong những lựa chọn nổi bật ở phân khúc xe tải trung nhờ sự cân bằng giữa hiệu suất vận hành, độ bền và chi phí đầu tư hợp lý. Mẫu xe được phân phối ra thị trường với nhiều cấu hình khác nhau, từ xe sát xi đến các phiên bản thùng kín, thùng bạt, thùng lửng và thùng đóng theo yêu cầu, phù hợp với đa dạng nhu cầu vận chuyển của cá nhân và doanh nghiệp.
Mức giá xe tải tera 350 plus 2026 không cố định, mà sẽ thay đổi tùy theo phiên bản thùng lựa chọn, vật liệu đóng thùng cũng như thời điểm mua xe trong năm. Ngoài ra, các chương trình ưu đãi theo từng tháng từ đại lý.
| Phiên bản | Đời xe | Giá bán (VNĐ) |
| Tera 350 Plus Chassis | 2026 | 450.000.000 |
| Tera 350 Plus thùng lửng | 2026 | 487.000.000 |
| Tera 350 Plus thùng mui bạt | 2026 | 499.000.000 |
| Tera 350 Plus thùng kín | 2026 | 502.000.000 |
Song song với giá bán cạnh tranh, khách hàng mua Teraco 350 Plus còn được hỗ trợ nhiều chính sách tài chính linh hoạt, giúp tối ưu dòng tiền đầu tư ban đầu. Hình thức mua xe trả góp với tỷ lệ vay cao, thủ tục nhanh chóng và thời hạn vay đa dạng đang được nhiều khách hàng lựa chọn khi đầu tư xe phục vụ kinh doanh.
Để nhận báo giá chi tiết theo từng phiên bản xe tải tera 350 plus 3.5 tấn đời 2026, đồng thời cập nhật ưu đãi mới nhất trong tháng, quý khách vui lòng liên hệ HOTLINE: 0909 039 481 hoặc TỔNG ĐÀI miễn phí: 1800 2017 để được tư vấn cụ thể và chính xác.


Giá xe tải Tera 350 plus kèm ưu đãi hàng tháng
Xem thêm: Giá xe tải Jac N350s pro E5
Nếu bạn đang tìm địa chỉ mua xe tải Tera 350 Plus 3.5 tấn với mức giá hợp lý và nguồn xe đảm bảo, Ô tô An Sương là lựa chọn được nhiều khách hàng tại khu vực miền Nam tin tưởng. Tại đây, xe được phân phối chính hãng, đầy đủ hồ sơ pháp lý, chất lượng kiểm định rõ ràng và cam kết minh bạch về giá bán.
Khách hàng mua Tera 350 Plus tại Ô tô An Sương được hưởng chính sách giá cạnh tranh theo từng thời điểm, đi kèm các chương trình ưu đãi trong tháng nhằm tối ưu chi phí đầu tư ban đầu. Bên cạnh đó, đại lý còn hỗ trợ mua xe trả góp với tỷ lệ vay cao, thủ tục đơn giản, thời gian xử lý nhanh, phù hợp cho cả khách hàng cá nhân lẫn doanh nghiệp vận tải.

Mua xe tải Teraco 350 plus tại Ô tô An Sương yên tâm về chất lượng
Không chỉ dừng lại ở bán xe, Ô tô An Sương còn hỗ trợ trọn gói các thủ tục cần thiết như đăng ký, đăng kiểm, hồ sơ vay ngân hàng và tư vấn lựa chọn phiên bản thùng phù hợp theo nhu cầu vận chuyển thực tế. Chế độ bảo hành chính hãng cùng dịch vụ hậu mãi tận tâm giúp khách hàng yên tâm khai thác xe lâu dài.
Để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá chính xác xe tải Tera 350 Plus 3.5 tấn, đồng thời cập nhật ưu đãi mới nhất tại miền Nam, vui lòng liên hệ HOTLINE: 0909 039 481 để được hỗ trợ nhanh chóng.
THÔNG TIN SHOWROOM
THÔNG TIN NGÂN HÀNG
Số tài khoản: 202 1100 287 007 Tại Ngân Hàng Quân Đội
Số tài khoản: 3151 0000 802 194 Tại Nh Tm Cp Đầu Tư Và Phát Triển Việt Nam – Chi Nhánh Phú Nhuận (Bidv )
Điện thoại : 18002017
Tư vấn bán hàng: 0909 039 481
Tư vấn kỹ thuật 24/7: 0904 862 863
Cung cấp phụ tùng - phụ kiện: 0903 492 924
Email: anhototai@gmail.com
Địa điểm bảo hành - bảo dưỡng- sửa chữa: