Top 10+ dòng xe tải thùng lửng được ưa chuộng nhất

Xe tải thùng lửng hiện đang là dòng xe được nhiều cá nhân và doanh nghiệp lựa chọn nhờ khả năng vận chuyển đa dạng hàng hóa, đặc biệt là các mặt hàng cồng kềnh, dễ bốc dỡ. Với thiết kế thùng mở tiện lợi, dòng xe này phù hợp cho nhiều lĩnh vực như xây dựng, nông sản, nội thất hay vật liệu công trình. Trong bài viết dưới đây, hãy cùng Ô Tô An Sương tìm hiểu ngay xe tải thùng lửng là gì, bảng giá cũng như các mẫu xe được ưa chuộng nhất hiện nay.

 

XeXe tải thùng lửng có khả năng vận chuyển đa dạng các loại hàng hóa  tải thùng lửng hiện đang là dòng xe được nhiều cá nhân và doanh nghiệp lựa chọn nhờ khả năng vận chuyển đa dạng hàng hóa, đặc biệt là các mặt hàng cồng kềnh, dễ bốc dỡ. Với thiết kế thùng mở tiện lợi, dòng xe này phù hợp cho nhiều lĩnh vực như xây dựng, nông sản, nội thất hay vật liệu công trình. Trong bài viết dưới đây, hãy cùng Ô Tô An Sương tìm hiểu ngay xe tải thùng lửng là gì, bảng giá cũng như các mẫu xe được ưa chuộng nhất hiện nay.

Xe tải thùng lửng có khả năng vận chuyển đa dạng các loại hàng hóa 

 

Xe tải thùng lửng là gì?

 

Xe tải thùng lửng được thiết kế với khoang chở hàng dạng mở, không có mui che và thường sử dụng thành thùng thấp hoặc lược bỏ thành thùng ở một số cấu hình. Phần sàn xe bằng phẳng giúp quá trình bốc xếp hàng hóa thuận tiện hơn, có thể thao tác linh hoạt từ hai bên hông và phía sau xe. Với đặc điểm này, xe tải thùng lửng rất phù hợp để vận chuyển hàng dài, hàng quá khổ, hàng cồng kềnh hoặc những loại hàng khó sắp xếp trong thùng kín thông thường.

 

Xe tải thùng lửng được thiết kế với khoang chở hàng dạng mở, thành thùng thấp

Xe tải thùng lửng được thiết kế với khoang chở hàng dạng mở, thành thùng thấp

 

Ưu nhược điểm của xe tải thùng lửng


Trước khi lựa chọn sử dụng hoặc đầu tư xe tải thùng lửng, bạn nên xem xét kỹ cả ưu điểm lẫn hạn chế của dòng xe này. Việc nắm rõ đặc tính vận hành sẽ giúp bạn xác định xe có phù hợp với nhu cầu chở hàng thực tế hay không, từ đó tránh chọn sai loại phương tiện và tối ưu hiệu quả khai thác trong thời gian dài.

 

Ưu điểm

  • Thiết kế thùng mở, không mui và thành thùng thấp giúp việc bốc dỡ hàng hóa thuận tiện hơn.
  • Có thể xếp dỡ hàng linh hoạt từ nhiều phía, phù hợp với môi trường cần thao tác nhanh.
  • Dễ vận chuyển hàng dài, hàng cồng kềnh hoặc hàng có kích thước khó xếp gọn.
  • Kết cấu đơn giản, ít chi tiết phức tạp nên chi phí đầu tư thường hợp lý hơn.
  • Trọng lượng bản thân xe nhẹ, góp phần tối ưu tải trọng hàng hóa chuyên chở thực tế.
  • Phù hợp với nhiều nhu cầu vận chuyển như vật liệu xây dựng, máy móc, thiết bị, nông sản hoặc hàng hóa không yêu cầu thùng kín.

 

Nhược điểm

  • Không có mái che nên hàng hóa dễ bị ảnh hưởng bởi nắng, mưa, bụi bẩn trong quá trình vận chuyển.
  • Cần sử dụng bạt phủ, dây chằng hoặc thiết bị cố định để đảm bảo an toàn cho hàng hóa.
  • Không phù hợp với các mặt hàng cần bảo quản kín, tránh ẩm hoặc tránh tác động trực tiếp từ môi trường.

 

Ưu điểm và nhược điểm của xe tải thùng lửng

Ưu điểm và nhược điểm của xe tải thùng lửng

 

Top 10+ xe tải thùng lửng được ưa chuộng


Nếu bạn đang quan tâm đến các mẫu xe tải thùng lửng được ưa chuộng hiện nay, dưới đây là 10 gợi ý đến từ Ô Tô An Sương:


Xe tải thùng lửng DFSK K01s


Xe tải thùng lửng DFSK K01S sử dụng động cơ DK 12-10 chạy xăng không chì, đáp ứng tốt nhu cầu vận chuyển hàng hóa trong phân khúc tải nhẹ. Khối động cơ 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng có dung tích 1.239 cm³, cho công suất tối đa 65 mã lực và mô-men xoắn cực đại 112 Nm tại 4.400 vòng/phút. Đi kèm với động cơ là hộp số 6 cấp giúp xe sang số êm, hạn chế rung giật và tối ưu hiệu quả truyền động. Cấu hình này không chỉ mang lại cảm giác lái ổn định mà còn hỗ trợ tiết kiệm nhiên liệu trong quá trình sử dụng.

Phía sau cabin của xe tải thùng lửng DFSK K01S là khoang chở hàng có chiều dài lòng thùng lên đến 2,7 m, giúp xe đáp ứng linh hoạt nhiều nhu cầu vận chuyển khác nhau. Thùng xe DFSK K01S được TMT – Cửu Long thiết kế và đóng mới trực tiếp tại nhà máy, sử dụng thép chất lượng cao theo tiêu chuẩn ISO 9001. Nhờ đó, phần thùng xe có độ chắc chắn tốt, phù hợp với nhu cầu khai thác thường xuyên và hỗ trợ đảm bảo an toàn cho hàng hóa trong quá trình vận chuyển.

 

Xe tải thùng lửng DFSK K01S sử dụng động cơ DK 12-10 mạnh mẽ và ổn định

Xe tải thùng lửng DFSK K01S sử dụng động cơ DK 12-10 mạnh mẽ và ổn định

 

Xe tải thùng lửng Tera 190SL Plus- 245SL Plus - 345SL Plus

 

Cả ba phiên bản xe tải thùng lửng Tera 190SL Plus, Tera 245SL Plus và Tera 345SL Plus đều sử dụng chung khối động cơ JX ISUZU – JE493ZLQ5 đạt chuẩn khí thải Euro 5. Động cơ này có dung tích 2.771 cm³, cho công suất tối đa 116 Ps tại 3.200 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 285 Nm tại 2.000 vòng/phút. Từ đó, xe có khả năng vận hành ổn định, sức kéo tốt và phù hợp với nhu cầu chở hàng dài, hàng nặng hoặc hàng cồng kềnh trong nhiều điều kiện khai thác khác nhau.

Bên cạnh đó, cả 3 mẫu xe đều có lợi thế về chiều dài thùng khoảng 6,2 m, thiết kế thùng mở, thuận tiện cho việc xếp dỡ hàng hóa từ nhiều phía Trong đó, Tera 190SL Plus có tải trọng khoảng 1,8 tấn, Tera 245SL Plus có tải trọng khoảng 2,49 tấn, còn Tera 345SL Plus hướng đến phân khúc 3,5 tấn.

 

Tera 190SL Plus, Tera 245SL Plus và Tera 345SL Plus đều sử dụng chung khối động cơ ISUZU đạt chuẩn Euro 5

Tera 190SL Plus, Tera 245SL Plus và Tera 345SL Plus đều sử dụng chung khối động cơ ISUZU đạt chuẩn Euro 5

 

Xe tải thùng lửng SRM T35


Xe tải thùng lửng SRM T35 990kg được trang bị động cơ SWJ15 dung tích 1.5L, ứng dụng công nghệ Italia, cho khả năng vận hành khỏe khoắn trong phân khúc tải nhẹ. Khối động cơ này đạt công suất tối đa 80 kW tại 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 132 Nm tại 4.000 – 4.400 vòng/phút. Bên cạnh đó, động cơ đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5, giúp xe vừa đảm bảo hiệu suất vận hành, vừa đáp ứng yêu cầu tiết kiệm và thân thiện hơn với môi trường.

Về khả năng chuyên chở, xe sở hữu thùng lửng kích thước 2.700 x 1.560 x 355 mm, kết hợp tải trọng 990kg, đáp ứng tốt nhiều nhóm hàng hóa như hàng tiêu dùng, thực phẩm, vật liệu xây dựng, linh kiện máy móc hoặc hàng hóa sản xuất. Phần sàn thùng được làm từ vật liệu có khả năng chịu lực tốt, hỗ trợ hạn chế hư hỏng trong quá trình bốc xếp và vận chuyển. Thành thùng chắc chắn, có độ bền cao, giúp cố định và bảo vệ hàng hóa an toàn hơn trên suốt hành trình.

 

SRM T35 sở hữu thùng lửng kích thước 2.700 x 1.560 x 355 mm, kết hợp tải trọng 990kg

SRM T35 sở hữu thùng lửng kích thước 2.700 x 1.560 x 355 mm, kết hợp tải trọng 990kg

 

Xe tải Thaco Towner 800 thùng lửng 990kg


Xe tải thùng lửng Thaco Towner 800 990kg được trang bị động cơ Suzuki DA465QE ứng dụng công nghệ Nhật Bản, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4. Động cơ phun xăng điện tử có dung tích xi lanh 970 cc, sản sinh công suất tối đa 48 Ps tại 5.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 72 Nm tại 3.000 – 3.500 vòng/phút.

Đi kèm với động cơ là hộp số sàn 5 số tiến, 1 số lùi, sử dụng hệ thống bánh răng được đồng bộ hóa nhằm giúp quá trình sang số nhẹ nhàng và truyền lực hiệu quả hơn. Các chi tiết hộp số được chế tạo từ vật liệu có độ bền cao, góp phần hạn chế tiếng ồn và tăng độ ổn định khi xe di chuyển trong thành phố.

Phần thùng lửng xe tải Thaco Towner 800 được đóng mới trực tiếp trên nền chassis, sản xuất theo dây chuyền hiện đại để đảm bảo độ chắc chắn và tính đồng bộ. Sàn thùng sử dụng tôn đen cán sóng dày 1,2 mm, hỗ trợ chịu lực tốt trong quá trình bốc xếp và chuyên chở hàng hóa. Thiết kế thùng mở 3 bửng, chiều cao bửng 285 mm, giúp việc xếp dỡ hàng từ nhiều phía thuận tiện hơn.

 

Phần thùng lửng xe tải Thaco Towner 800 sử dụng tôn đen cán sóng dày

Phần thùng lửng xe tải Thaco Towner 800 sử dụng tôn đen cán sóng dày

 

Xe tải thùng lửng Huyndai New Porter 1.5 tấn


Xe tải thùng lửng Hyundai H150 được trang bị động cơ Diesel A2 D4CA dung tích 2.5L, tích hợp công nghệ phun nhiên liệu trực tiếp CRDi kết hợp Turbo tăng áp. Cấu hình này giúp xe vận hành mạnh mẽ, tăng tốc tốt và duy trì sức kéo ổn định trong quá trình chở hàng. Động cơ cho công suất tối đa 130 mã lực tại 3.800 vòng/phút, đồng thời đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4, góp phần tối ưu mức tiêu hao nhiên liệu và giảm tác động đến môi trường.

Với thiết kế nhỏ gọn nhưng vẫn đảm bảo khả năng chuyên chở, Hyundai H150 thùng lửng phù hợp cho nhu cầu vận chuyển trong đô thị, khu dân cư, tuyến đường hẹp hoặc các khu vực có không gian quay đầu hạn chế. Kích thước thùng xe 3.100 x 1.616 x 358 mm cho phép xe chở được nhiều nhóm hàng hóa khác nhau như hàng tiêu dùng, nông sản, vật liệu nhẹ, thiết bị hoặc hàng kinh doanh hằng ngày.

Phần thùng lửng của Hyundai New Porter 150 được thiết kế chắc chắn và có tính thẩm mỹ cao, với các bửng xung quanh có thể mở linh hoạt để hỗ trợ bốc dỡ hàng hóa từ nhiều phía. Các bửng thùng sử dụng tôn dày dập sóng, giúp tăng độ cứng vững và hạn chế biến dạng trong quá trình khai thác.

 

Xe tải thùng lửng Hyundai H150 được trang bị động cơ Diesel A2 D4CA

Xe tải thùng lửng Hyundai H150 được trang bị động cơ Diesel A2 D4CA

 

Xe tải thùng lửng JAC N350S Pro E5 3.5 tấn

 

Xe tải thùng lửng JAC N350S Pro E5 được trang bị động cơ Anhui Cummins dung tích 2.746 cc, sử dụng nhiên liệu Diesel, loại 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng và tích hợp Turbo tăng áp. Nhờ cấu hình động cơ này, xe có khả năng vận hành mạnh mẽ, linh hoạt và duy trì sức kéo ổn định ngay cả khi chở tải nặng.

Về hiệu suất, JAC N350S Pro Euro V đạt công suất tối đa 112 kW tại 3.200 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 355 Nm tại 1.800 – 2.700 vòng/phút. Động cơ còn được trang bị hệ thống phun nhiên liệu BOSCH áp suất cao, giúp quá trình đốt cháy nhiên liệu diễn ra hiệu quả hơn, hỗ trợ xe vận hành ổn định và tiết kiệm nhiên liệu trong quá trình khai thác. Tiêu chuẩn khí thải Euro V cũng giúp mẫu xe này đáp ứng tốt hơn các yêu cầu về môi trường hiện nay.

Bên cạnh động cơ, xe tải JAC N350S Pro E5 còn sở hữu hệ thống khung gầm chắc chắn với khung dầm chữ I được chế tạo từ thép gia cường, tăng khả năng chịu tải và độ bền khi vận hành lâu dài. Hệ thống treo sử dụng nhíp lá kết hợp giảm chấn thủy lực, giúp xe di chuyển êm ái hơn và hạn chế rung lắc khi đi qua đường gồ ghề.

 

Xe tải thùng lửng JAC N350S Pro E5 được trang bị động cơ Anhui Cummins có khả năng vận hành mạnh mẽ

Xe tải thùng lửng JAC N350S Pro E5 được trang bị động cơ Anhui Cummins có khả năng vận hành mạnh mẽ

 

Xe tải thùng lửng Jac N250s Pro E5


Xe tải thùng lửng JAC N250S Pro E5 được trang bị động cơ Anhui Cummins HFC4DE1-1D đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5, giúp hạn chế lượng khí thải độc hại ra môi trường trong quá trình vận hành. Khối động cơ dung tích 2.746 cc cho công suất tối đa 112 kW tại 3.200 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 355 Nm tại 1.800 – 2.700 vòng/phút. Nhờ kết hợp công nghệ phun nhiên liệu điện tử, xe không chỉ vận hành mạnh mẽ, ổn định mà còn hỗ trợ tiết kiệm nhiên liệu khi khai thác thường xuyên.

Phiên bản JAC N250S Pro E5 tải trọng 2,5 tấn sử dụng hộp số cơ khí 5 số tiến, 1 số lùi, cho khả năng chuyển số nhẹ nhàng và tối ưu hiệu suất truyền động trên nhiều điều kiện đường khác nhau. Hệ thống phanh chính dạng tang trống, dẫn động thủy lực 2 dòng, có trợ lực chân không và tích hợp ABS, giúp kiểm soát lực phanh tốt hơn, hạn chế tình trạng trượt bánh hoặc mất lái khi phanh gấp. Với tải trọng 2.495 kg cùng kích thước thùng xe 4.460 x 1.960 x 680/1.770 mm, JAC N250S Pro E5 đáp ứng tốt nhu cầu vận chuyển hàng hóa đa dạng trong phân khúc tải nhẹ – trung.

 

Phiên bản JAC N250S Pro E5 tải trọng 2,5 tấn có kích thước 4.460 x 1.960 x 680/1.770 mm

Phiên bản JAC N250S Pro E5 tải trọng 2,5 tấn có kích thước 4.460 x 1.960 x 680/1.770 mm

 

Xe tải thùng lửng Suzuki Carry Truck 550kg

Xe tải thùng lửng Suzuki Carry Truck 550kg sử dụng động cơ F10A chạy xăng 4 kỳ, gồm 4 xi lanh với dung tích 970 cm³. Động cơ có đường kính x hành trình piston 65,5 x 72,0 mm, cho công suất cực đại 31 kW tại 5.500 vòng/phút và mô-men xoắn tối đa 68 Nm tại 3.000 vòng/phút. Kết hợp hệ thống phun xăng điện tử và tiêu chuẩn khí thải Euro IV, mẫu xe này mang lại khả năng vận hành ổn định, tiết kiệm nhiên liệu và phù hợp với nhu cầu giao hàng nhẹ trong đô thị.

Về tải trọng và kích thước, Suzuki Carry Truck thùng lửng có trọng lượng bản thân 675 kg, tải trọng cho phép chở 645 kg và số người cho phép chở là 2 người. Trọng lượng toàn bộ của xe đạt 1.450 kg, phù hợp cho các cá nhân, hộ kinh doanh hoặc doanh nghiệp nhỏ cần một mẫu xe tải nhỏ gọn, dễ di chuyển.
Xe có kích thước tổng thể 3.240 x 1.415 x 1.765 mm, chiều dài cơ sở 1.840 mm và kích thước lòng thùng hàng 1.950 x 1.325 x 290 mm. Với thiết kế thùng lửng thấp, sàn xe gọn và dễ thao tác, Suzuki Carry Truck 550kg hỗ trợ bốc dỡ hàng hóa nhanh chóng từ nhiều phía.

 

Xe tải thùng lửng Suzuki Carry Truck 550kg có kích thước 3.240 x 1.415 x 1.765 mm

Xe tải thùng lửng Suzuki Carry Truck 550kg có kích thước 3.240 x 1.415 x 1.765 mm

 

Xe tải VPT350 thùng lửng 3.5 tấn


Với kích thước lòng thùng 4.880 x 2.050 x 545 mm, xe tải VPT350 thùng lửng 3.5 tấn mang đến không gian chở hàng rộng, thuận tiện cho việc bốc dỡ và sắp xếp hàng hóa cồng kềnh. Veam VPT350 thùng lửng có tải trọng cho phép chở 3.490 kg, đáp ứng tốt nhu cầu vận tải trong phân khúc xe tải 3,5 tấn. Xe sử dụng hộp số 5 số tiến, 1 số lùi, giúp quá trình sang số ổn định và phù hợp với nhiều điều kiện khai thác khác nhau.

Điểm nổi bật của xe tải Veam 3.5 tấn thùng lửng VPT350 nằm ở khối động cơ Isuzu mã JE493ZLQ4, loại 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp. Động cơ có dung tích 2.771 cm³, cho công suất lớn nhất 78 kW tại 3.400 vòng/phút, mang lại hiệu suất vận hành mạnh mẽ và ổn định khi chở tải nặng. Với nền tảng động cơ bền bỉ, thùng xe rộng và tải trọng lớn, Veam VPT350 phù hợp cho các đơn vị kinh doanh vật liệu xây dựng, vận tải hàng hóa hoặc khai thác thường xuyên trong môi trường công trình.

 

Xe tải VPT350 thùng lửng 3.5 tấn mang đến không gian chở hàng rộng

Xe tải VPT350 thùng lửng 3.5 tấn mang đến không gian chở hàng rộng

 

Xe tải thùng lửng Faw JK6


Xe tải thùng lửng FAW JK6 7T5 được trang bị động cơ FAW CA6DH1-22E5 dung tích 5.7L, cho khả năng vận hành mạnh mẽ trong phân khúc tải trung. Khối động cơ này sản sinh công suất tối đa 165 kW, tương đương 220 mã lực tại 2.500 vòng/phút, đồng thời đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 5. Nhờ đó, xe vừa đảm bảo sức kéo tốt khi chở hàng nặng, vừa hỗ trợ tối ưu mức tiêu hao nhiên liệu trong quá trình khai thác.

Đi kèm với động cơ là hộp số FAST 8 số tiến, 1 số lùi kết hợp ly hợp khô có độ bền cao, giúp quá trình sang số diễn ra mượt mà và truyền lực ổn định hơn. Xe sử dụng hệ dẫn động 4x2, cầu sau tải 10 tấn cùng tỷ số truyền 4.444, mang lại khả năng leo dốc khỏe, chịu tải tốt và vận hành linh hoạt trên nhiều điều kiện đường khác nhau.

Về thùng hàng, FAW JK6 7.5 tấn được trang bị thùng bửng nhôm kích thước 9.900 x 2.350 x 2.520/850 mm, mang đến không gian chở hàng rộng rãi và dễ sắp xếp nhiều loại hàng hóa khác nhau. Thiết kế thùng gồm 8 bửng hông và 1 bửng sau, giúp việc bốc dỡ hàng nhanh chóng, thuận tiện từ nhiều vị trí.

Xe tải thùng lửng FAW JK6 7T5 được trang bị động cơ dung tích 5.7L

 

Bảng giá xe tải thùng lửng cập nhật mới nhất

 

Dưới đây là bảng giá xe tải thùng lửng được cập nhật mới nhất 2026 mà bạn có thể tham khảo:

 

STT

Dòng xe tải thùng lửng

Giá tham khảo

1

Xe tải thùng lửng DFSK K01S

164.000.000 VNĐ

2

Xe tải thùng lửng Tera 190SL Plus

529.000.000 VNĐ

3

Xe tải thùng lửng Tera 245SL Plus

529.000.000 VNĐ

4

Xe tải thùng lửng Tera 345SL Plus

548.000.000 VNĐ

5

Xe tải thùng lửng SRM T35

Từ 219.000.000 VNĐ

6

Xe tải Thaco Towner 800 thùng lửng 990kg

Liên hệ

7

Xe tải thùng lửng Hyundai New Porter H150 1.5 tấn

406.000.000 VNĐ

8

Xe tải thùng lửng JAC N350S Pro E5 3.5 tấn

459.000.000 VNĐ

9

Xe tải thùng lửng JAC N250S Pro E5

Liên hệ

10

Xe tải thùng lửng Suzuki Carry Truck 550kg

246.000.000 VNĐ

11

Xe tải Veam VPT350 thùng lửng 3.5 tấn

Liên hệ

12

Xe tải thùng lửng FAW JK6

Liên hệ

Lưu ý: Giá trên là giá tham khảo/chưa lăn bánh và có thể thay đổi theo thời điểm, phiên bản thùng, vật liệu đóng thùng và chương trình ưu đãi của đại lý. Để biết giá bán cụ thể, liên hệ ngay với Ô Tô An Sương qua hotline 1800 2017 để được tư vấn chi tiết.

 

Lưu ý khi mua xe tải thùng lửng

 

Khi mua xe tải thùng lửng, người dùng không nên chỉ so sánh giá bán mà cần đánh giá đồng thời nhu cầu chở hàng, tải trọng, kích thước thùng, động cơ, chi phí vận hành và các quy định pháp lý liên quan. Cụ thể:

  • Xác định đúng loại hàng hóa cần vận chuyển: Xe tải thùng lửng phù hợp với sắt thép, vật liệu xây dựng, máy móc, thiết bị, nông sản hoặc hàng cồng kềnh. Nếu thường xuyên chở hàng điện tử, thực phẩm khô, hàng dễ ẩm mốc hoặc cần bảo quản kín, bạn nên cân nhắc xe thùng kín hoặc thùng mui bạt.
  • Chọn tải trọng phù hợp với nhu cầu khai thác: Không nên chọn xe quá nhỏ vì dễ thiếu tải khi chở hàng thực tế, nhưng cũng không nên chọn xe quá lớn nếu chỉ giao hàng nội thành. Tải trọng cần phù hợp với khối lượng hàng thường chở, tuyến đường hoạt động và quy định lưu thông tại từng khu vực.
  • Kiểm tra kích thước lòng thùng: Với xe thùng lửng, chiều dài và chiều rộng thùng rất quan trọng vì ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chở hàng dài, hàng khổ lớn. Trước khi mua, nên đối chiếu kích thước thùng với loại hàng thường vận chuyển để tránh tình trạng xe đủ tải trọng nhưng không đủ không gian xếp hàng.
  • Lưu ý giới hạn chiều cao xếp hàng: Theo quy định áp dụng từ năm 2025, xe tải thùng hở không mui có khối lượng hàng hóa chuyên chở dưới 2,5 tấn được xếp hàng cao tối đa 2,8 m, từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn là 3,5 m, từ 5 tấn trở lên là 4,2 m, tính từ điểm cao nhất của mặt đường xe chạy. Vì vậy, khi chọn xe thùng lửng cần tính cả chiều cao hàng hóa thực tế để tránh vi phạm khi lưu thông.

Lưu ý khi mua xe tải thùng lửng cần biết

 

Ô Tô An Sương - Địa chỉ phân phối xe tải thùng lửng uy tín, chính hãng

 

Ô Tô An Sương là đơn vị phân phối đa dạng các dòng xe tải thùng lửng chính hãng, đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa của cá nhân, hộ kinh doanh và doanh nghiệp. Khách hàng khi mua xe tại An Sương sẽ được tư vấn lựa chọn tải trọng, kích thước thùng và cấu hình phù hợp với từng loại hàng hóa, đồng thời nhận được nhiều quyền lợi thiết thực trong quá trình mua và sử dụng xe.

  • Giá bán được niêm yết minh bạch, cập nhật theo từng dòng xe và chính sách từ nhà sản xuất.
  • Có nhiều chương trình ưu đãi, khuyến mãi theo từng thời điểm, giúp khách hàng tối ưu chi phí đầu tư ban đầu.
  • Hỗ trợ mua xe tải thùng lửng trả góp lên đến 80% giá trị xe, thời gian vay linh hoạt lên đến 5 năm.
  • Tư vấn đóng mới thùng lửng theo đúng quy cách, phù hợp với nhu cầu chở hàng dài, hàng cồng kềnh, vật liệu xây dựng, nông sản hoặc máy móc thiết bị.
  • Hỗ trợ hoàn thiện hồ sơ đăng ký, đăng kiểm hợp lệ và giao xe tận nơi theo nhu cầu của khách hàng.
  • Chính sách bảo hành áp dụng theo tiêu chuẩn của hãng, đi kèm dịch vụ kỹ thuật và sửa chữa chuyên nghiệp.
  • Hệ thống trạm dịch vụ đạt chuẩn, cung cấp linh phụ tùng chính hãng, hỗ trợ khách hàng yên tâm hơn trong quá trình khai thác xe lâu dài.

Với khả năng chở hàng linh hoạt, dễ bốc dỡ từ nhiều phía và phù hợp với nhiều nhóm hàng hóa khác nhau, xe tải thùng lửng là lựa chọn đáng cân nhắc cho các đơn vị cần phương tiện vận chuyển bền bỉ, tiết kiệm và hiệu quả kinh tế cao. Nếu quý khách cần tư vấn thêm về thông số kỹ thuật, cấu hình thùng, giá bán hoặc phương án trả góp, vui lòng liên hệ hotline 1800 2017 để được Ô Tô An Sương hỗ trợ nhanh chóng.

 

Câu hỏi thường gặp

 

Xe tải thùng lửng được chở hàng cao tối đa bao nhiêu mét?

 

Xe tải thùng lửng thuộc nhóm xe tải thùng hở không mui, nên chiều cao xếp hàng được tính từ điểm cao nhất của mặt đường xe chạy lên đến điểm cao nhất của hàng hóa. Theo quy định từ 01/01/2025, xe có khối lượng hàng hóa chuyên chở theo thiết kế dưới 2,5 tấn được xếp cao tối đa 2,8 m, xe từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn tối đa 3,5 m, xe từ 5 tấn trở lên tối đa 4,2 m.

 

Xe tải thùng lửng có kích thước và tải trọng bao nhiêu?

 

Xe tải thùng lửng có nhiều kích thước và tải trọng khác nhau, tùy dòng xe và nhu cầu chở hàng. Nhóm xe nhỏ thường có tải trọng khoảng 500 kg đến dưới 1 tấn, thùng dài khoảng 1,9–3,1 m. Nhóm xe tải nhẹ khoảng 1,5–2,5 tấn thường có thùng dài khoảng 3,5–4,4 m. Nhóm 3,5 tấn có thùng dài phổ biến khoảng 4,8–6,5 m, các dòng tải lớn hơn có thể dùng thùng dài 6 m, 8 m hoặc trên 9 m.

 

Chở hàng quá tải hoặc quá cao trên xe tải thùng lửng bị phạt như thế nào?

 

Nếu chở hàng vượt chiều cao xếp hàng cho phép đối với xe ô tô tải, người điều khiển xe có thể bị phạt 2.000.000–3.000.000 đồng. Với lỗi quá tải, mức phạt phụ thuộc vào tỷ lệ vượt tải:

  • Trên 10% đến 30% phạt 800.000–1.000.000 đồng
  • Trên 30% đến 50% phạt 3.000.000–5.000.000 đồng
  • Trên 50% đến 100% phạt 5.000.000–7.000.000 đồng
  • Trên 100% đến 150% phạt 7.000.000–8.000.000 đồng
  • Trên 150% phạt 8.000.000–12.000.000 đồng

 

Có bắt buộc phải dùng bạt che hoặc chằng buộc hàng khi chạy xe tải thùng lửng không?

 

Không phải khi nào cũng bắt buộc, nhưng với hàng vượt chiều cao thành thùng, hàng dạng trụ, máy móc, thiết bị hoặc vật liệu dễ rơi vãi, việc kê, chèn, chằng buộc là rất cần thiết để đảm bảo an toàn. Trường hợp vận chuyển hàng phải chằng buộc nhưng không chằng buộc hoặc chằng buộc không bảo đảm có thể bị phạt 8.000.000–12.000.000 đồng. Riêng hàng như phương tiện vận tải, máy móc, thiết bị kỹ thuật, hàng dạng trụ không chằng buộc đúng quy định có thể bị phạt 18.000.000–22.000.000 đồng

 

Có xe tải thùng lửng 2 tấn không?

 

Có, trên thị trường có nhiều mẫu xe tải thùng lửng khoảng 2 tấn hoặc cận 2 tấn, tùy cách gọi thương mại và tải trọng đăng kiểm thực tế. Một số dòng có tải trọng khoảng 1,8–2,5 tấn, thùng dài từ khoảng 4 m đến 6,2 m, phù hợp chở hàng dài, vật liệu xây dựng, hàng công trình hoặc hàng cồng kềnh.

 

Có xe tải thùng lửng dài 4 m không?

 

Có, xe tải thùng lửng dài khoảng 4 m là cấu hình khá phổ biến ở nhóm xe tải nhẹ và tải trung nhỏ, nhất là các dòng khoảng 2–2,5 tấn.

 

Nguyễn Văn Ảnh
Nguyễn Văn Ảnh
Nguyễn Văn Ảnh - CEO Ô Tô An Sương. Với hơn 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực ô tô, Tôi mong muốn chia sẻ kinh nghiệm, kiến thức về xe tải chất lượng và phù hợp với mọi nhu cầu của khách hàng.
Bài viết liên quan