Top 11 xe tải 7.5 tấn đáng mua hiện nay
Xe tải 7.5 tấn giá bao nhiêu? Nên mua dòng xe nào bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu và tối ưu chi phí vận chuyển? Với khả năng chuyên chở hàng hóa đa dạng, nhiều lựa chọn thùng kín, thùng mui bạt và thùng lửng, xe tải 7.5 tấn là phân khúc được nhiều cá nhân và doanh nghiệp vận tải quan tâm. Trong bài viết này, Ô tô An Sương cập nhật bảng giá xe tải 7.5 tấn mới nhất 2026 từ các thương hiệu phổ biến, so sánh thông số kỹ thuật, kích thước thùng và chính sách mua xe trả góp. Xem ngay bảng giá chi tiết để lựa chọn mẫu xe phù hợp và liên hệ nhận báo giá ưu đãi hôm nay!

Các mấu xe tải 7.5 tấn ưa chuộng nhất
Xe tải 7.5 tấn là gì?
Xe tải 7.5 tấn là dòng xe tải có tải trọng cho phép chở khoảng 7.000–8.000 kg, tổng tải trọng thường từ 11 đến 16 tấn. Xe dùng động cơ diesel 3,8–7,7 lít, công suất 130–220 mã lực. Lòng thùng có hai nhóm: thân ngắn 5,2–6,3 m và thùng dài 7,6–10 m.
Trên thị trường, người mua hay gọi tắt là xe tải 7T5 hoặc xe tải 7 tấn 5. Phân khúc này nằm trên xe tải 7 tấn và thấp hơn các dòng xe tải nặng 3 chân. Tải trọng thực tế của từng xe thay đổi theo loại thùng: thùng kín, thùng container nặng hơn nên chở được ít hơn thùng mui bạt vài trăm kg.

Xe tải 7.5 tấn thường gọi là xe tải 7t5 hay xe tải 7 tấn 5
Xe tải 7.5 tấn và xe tổng tải 7T5 khác nhau thế nào?
Đây là hai khái niệm dễ nhầm nhất khi tìm mua xe. Xe tải 7.5 tấn là xe chở được khoảng 7,5 tấn hàng. Xe tổng tải 7T5 là xe có khối lượng toàn bộ (xe + hàng + người) không quá 7.500 kg, nên chỉ chở được khoảng 3,5–4,5 tấn hàng.
Sự khác biệt này quyết định bằng lái bạn cần:
| Tiêu chí | Xe tổng tải 7T5 (xe tải dưới 7.5 tấn) | Xe tải 7.5 tấn (chở 7,5 tấn hàng) |
|---|---|---|
| Khối lượng toàn bộ | Trên 3.500 kg đến 7.500 kg | Khoảng 11.000–16.000 kg |
| Tải trọng chở hàng | Khoảng 3.500–4.500 kg | Khoảng 7.000–8.000 kg |
| Bằng lái cần có | Hạng C1 | Hạng C |
| Mẫu ví dụ | Xe tải 4.5 tấn, xe tải 3.5 tấn | JAC N750 Plus E5, Dongfeng X850, X800 |
Theo Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ 2024 (hiệu lực từ 01/01/2025), bằng C1 lái được xe tải có khối lượng toàn bộ trên 3.500 kg đến 7.500 kg; xe trên 7.500 kg phải dùng bằng C. Vì vậy, nếu tài xế của bạn chỉ có bằng C1, hãy chọn xe tổng tải dưới 7.5 tấn thay vì xe chở 7,5 tấn hàng.

So sánh xe tải 7.5 tấn và xe tổng tải 7T5: tải trọng và bằng lái
Top 11 xe tải 7.5 tấn đáng mua tại Ô Tô An Sương
Xe tải 7.5 tấn có thùng ngắn (thùng 5,2–7,6 m) linh hoạt khi vào đường nhỏ, kho bãi chật và có thùng siêu dài (9,5–10 m) chở hàng nhẹ cồng kềnh như bao bì, nông sản, hàng điện máy trên tuyến dài. Mẫu nào chưa niêm yết giá, bạn vui lòng liên hệ hotline để nhận báo giá mới nhất.
1. Xe tải JAC N750 Plus E5 – tải trọng 7.300 kg
JAC N750 Plus E5 là mẫu xe tải 7.5 tấn chủ lực của Ô Tô An Sương. Xe dùng động cơ Yuchai YC4S170-50 dung tích 3.767 cc, công suất 125 kW (168 HP), mô-men xoắn 585 N.m từ 1.300 vòng/phút nên kéo tốt khi chở đầy tải. Bình nhiên liệu 210 lít giúp chạy tuyến dài ít phải dừng đổ dầu.
| Thông số | JAC N750 Plus E5 |
|---|---|
| Tải trọng cho phép | 7.300 kg |
| Khối lượng toàn bộ | 12.320 kg |
| Động cơ | Yuchai YC4S170-50, diesel 4 kỳ, 4 xi lanh, tăng áp |
| Dung tích xi lanh | 3.767 cc |
| Công suất cực đại | 125 kW (168 HP)/2.600 vòng/phút |
| Hộp số | 6DSX60T, 6 số tiến, 1 số lùi |
| Kích thước tổng thể | 8.380 x 2.420 x 3.360 mm |
| Kích thước lòng thùng (mui bạt) | 6.205 x 2.280 x 750/2.110 mm |
| Giá tham khảo | 611.000.000–622.000.000 đ (theo loại thùng) |
Ưu điểm lớn của xe tải JAC 7.5 tấn này là thùng dài hơn 6,2 m nhưng tổng chiều dài xe chỉ 8,38 m, dễ quay đầu trong kho. Xem chi tiết tại xe tải JAC N750 Plus E5.

Xe tải 7.5 tấn JAC N750 Plus E5 thùng mui bạt tại Ô Tô An Sương
2. Xe tải Dongfeng X850 – tải trọng 8.050 kg, thùng 7,6 m
Dongfeng X850 là xe nhập khẩu nguyên chiếc, cabin X1 nâng điện, có 1 giường nằm cho tài xế chạy đường dài. Động cơ Yuchai YCS04180-50 đạt Euro 5, công suất 132 kW (180 HP), hộp số FAST 8 tiến 2 lùi. Mức tiêu hao nhiên liệu công bố 16–19 lít/100 km.
| Thông số | Dongfeng X850 mui bạt | Dongfeng X850 container |
|---|---|---|
| Tải trọng cho phép | 8.050 kg | 7.800 kg |
| Khối lượng toàn bộ | 14.945 kg | 15.045 kg |
| Động cơ | Yuchai YCS04180-50, 4.295 cc, Euro 5 | Yuchai YCS04180-50, 4.295 cc, Euro 5 |
| Công suất / mô-men | 132 kW/2.300 vòng/phút; 650 Nm | 132 kW/2.300 vòng/phút; 650 Nm |
| Hộp số | FAST 8JS85TE-C, 8 tiến 2 lùi | FAST 8JS85TE-C, 8 tiến 2 lùi |
| Kích thước tổng thể | 9.890 x 2.460 x 3.880 mm | 9.890 x 2.460 x 3.880 mm |
| Kích thước lòng thùng | 7.600 x 2.280 x 2.470 mm | 7.600 x 2.330 x 2.470 mm |
| Giá tham khảo | Liên hệ | Liên hệ |
Thùng 7,6 m giúp X850 chở được nhiều kiện hàng hơn nhóm thân ngắn mà vẫn gọn hơn xe thùng 9,7 m. Xem chi tiết tại xe tải Dongfeng X850.

Xe tải Dongfeng X850 thùng container 7m6 tải 7.8 tấn
3. Xe tải Dongfeng X800 – tải trọng 7.200 kg, thùng 6,3 m
Dongfeng X800 dùng chung động cơ Yuchai 180 HP, hộp số FAST 8 cấp và cabin có giường nằm như X850, nhưng chiều dài cơ sở ngắn hơn (4.800 mm). Xe phù hợp khi bạn cần sức kéo mạnh, thùng cao 2,47 m nhưng phải vào kho, đường nội thành hẹp.
| Thông số | Dongfeng X800 mui bạt | Dongfeng X800 container |
|---|---|---|
| Tải trọng cho phép | 7.200 kg | 6.960 kg |
| Khối lượng toàn bộ | 13.495 kg | 13.495 kg |
| Động cơ | Yuchai YCS04180-50, 4.295 cc, Euro 5 | Yuchai YCS04180-50, 4.295 cc, Euro 5 |
| Công suất / mô-men | 132 kW (180 HP)/2.300 vòng/phút; 650 Nm | 132 kW (180 HP)/2.300 vòng/phút; 650 Nm |
| Hộp số | FAST 8JS85TE-C, 8 tiến 2 lùi | FAST 8JS85TE-C, 8 tiến 2 lùi |
| Kích thước tổng thể | 8.620 x 2.460 x 3.870 mm | 8.585 x 2.460 x 3.870 mm |
| Kích thước lòng thùng | 6.300 x 2.280 x 2.470 mm | 6.300 x 2.330 x 2.470 mm |
| Giá tham khảo | Liên hệ | Liên hệ |
Xem chi tiết tại xe tải Dongfeng X800.

Xe tải Dongfeng X800 thùng dài 6.3m động cơ Yuchai 180HP
4. Xe tải Hyundai Mighty EX8 – tải trọng 7.100–7.300 kg
Hyundai Mighty EX8 là lựa chọn cho khách quen thương hiệu Hàn Quốc. Xe dùng động cơ D4CC công suất 160 Ps/3.000 vòng/phút, hộp số 5 tiến 1 lùi. Phiên bản thùng lửng chở được 7.300 kg, thùng mui bạt 7.100 kg.
| Thông số | Hyundai Mighty EX8 |
|---|---|
| Tải trọng cho phép | 7.100 kg (mui bạt) – 7.300 kg (lửng) |
| Khối lượng toàn bộ | 11.000 kg |
| Động cơ | D4CC, 160 Ps/3.000 vòng/phút |
| Hộp số | 5 số tiến, 1 số lùi |
| Kích thước tổng thể | 7.420 x 2.200 x 2.380 mm (cabin chassis) |
| Kích thước lòng thùng mui bạt | 5.800 x 2.100 x 670/2.095 mm |
| Giá tham khảo | Liên hệ |
Xem chi tiết tại xe tải Hyundai Mighty EX8.

Xe tải Hyundai Mighty EX8 thùng mui bạt tải trọng 7 tấn
5. Xe tải Veam VT750 – tải trọng 7.360 kg
Veam VT750 là mẫu xe tải 7T5 lắp ráp trong nước, dùng động cơ Hyundai D4DB dung tích 3.907 cm³, công suất 96 kW (130 Ps). Xe có giá dễ tiếp cận, phụ tùng phổ biến, phù hợp hộ kinh doanh mới đầu tư xe tải trung.
| Thông số | Veam VT750 mui bạt | Veam VT750 thùng kín |
|---|---|---|
| Tải trọng cho phép | 7.360 kg | 7.300 kg |
| Động cơ | Hyundai D4DB, 3.907 cm³ | Như bên |
| Công suất | 96 kW (130 Ps)/2.900 vòng/phút | Như bên |
| Hộp số | Cơ khí, 5 tiến, 1 lùi | Như bên |
| Kích thước tổng thể | 7.930 x 2.270 x 3.070 mm | 7.990 x 2.230 x 3.070 mm |
| Kích thước lòng thùng | 6.050 x 2.080 x 790/1.870 mm | 6.050 x 2.050 x 1.870 mm |
| Giá tham khảo | Liên hệ | Liên hệ |
Xem chi tiết tại xe tải Veam VT750.

Xe tải Veam VT750 7T5 thùng mui bạt động cơ Hyundai
6. Xe tải Faw JK6 – tải trọng 7.500 kg, thùng 9,9 m
Faw JK6 mở đầu nhóm thùng siêu dài. Xe dùng động cơ FAW CA6DH1-22E5 dung tích 5.700 cc, 6 xi lanh, công suất 165 kW (220 mã lực), đạt Euro 5, hộp số FAST 8 cấp. Thùng mui bạt dài 9,9 m, chở đúng 7.500 kg.
| Thông số | Faw JK6 |
|---|---|
| Tải trọng cho phép | 7.500 kg (mui bạt) – 7.100 kg (thùng kín) |
| Khối lượng toàn bộ | 15.700 kg |
| Động cơ | FAW CA6DH1-22E5, 5.700 cc, Euro 5 |
| Công suất cực đại | 165 kW (220 mã lực)/2.500 vòng/phút |
| Hộp số | FAST 8 cấp |
| Kích thước tổng thể | 12.130 x 2.500 x 4.000 mm |
| Kích thước lòng thùng mui bạt | 9.900 x 2.350 x 2.520 mm |
| Giá tham khảo | Liên hệ |
Xem chi tiết tại xe tải Faw JK6 7.5 tấn.

Xe tải Faw JK6 7.5 tấn thùng dài 9m9 động cơ 220HP
7. Xe tải Faw 7T25 thùng 9,7 m – tải trọng 7.250 kg
Faw 7T25 dùng động cơ CA6DLD-18E5 6 xi lanh, công suất 134 kW. Thùng mui bạt dài 9,63 m, rộng 2,35 m, cao 2,15 m, phù hợp chở hàng nhẹ cồng kềnh như mút xốp, bao bì, hàng tiêu dùng.
| Thông số | Faw 7T25 thùng 9m7 |
|---|---|
| Tải trọng cho phép | 7.250 kg |
| Khối lượng toàn bộ | 15.150 kg |
| Động cơ | CA6DLD-18E5, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
| Công suất cực đại | 134 kW/2.300 vòng/phút |
| Kích thước lòng thùng | 9.630 x 2.350 x 760/2.150 mm |
| Giá tham khảo | 850.000.000 đ |
Xem chi tiết tại xe tải Faw 7T25 thùng 9m7.

Xe tải Faw 7T25 thùng mui bạt dài 9m7
8. Xe tải Dongfeng B180 thùng 9,5 m – tải trọng 8.000 kg
Dongfeng B180 dùng động cơ Cummins ISB180-50 dung tích 5.900 cm³, công suất 128 kW (khoảng 174 HP). Thùng dài 9,5 m, chở được 8.000 kg, là cấu hình quen thuộc của các nhà xe chạy tuyến Bắc – Nam.
| Thông số | Dongfeng B180 thùng 9m5 |
|---|---|
| Tải trọng cho phép | 8.000 kg |
| Động cơ | Cummins ISB180-50, 6 xi lanh, tăng áp |
| Công suất cực đại | 128 kW/2.300 vòng/phút |
| Kích thước lòng thùng | 9.500 x 2.360 x 850/2.150 mm |
| Giá tham khảo | 955.000.000 đ |
Xem chi tiết tại xe tải Dongfeng B180 thùng 9m5.

Xe tải Dongfeng B180 8 tấn thùng mui bạt dài 9m5
9. Xe tải Chenglong M3 thùng 10 m – tải trọng 8.000 kg
Chenglong M3 dùng động cơ Yuchai 6 xi lanh 180 HP, dung tích 6.870 cc, đạt Euro 5, hộp số Fast 8JS75TC 2 tầng có đồng tốc. Thùng mui bạt dài 9,8 m, thùng kín 9,85 m.
| Thông số | Chenglong M3 thùng 10m |
|---|---|
| Tải trọng cho phép | 8.000 kg |
| Khối lượng toàn bộ | 15.700 kg |
| Động cơ | Yuchai 6 xi lanh, 6.870 cc, Euro 5 |
| Công suất cực đại | 132 kW/2.300 vòng/phút |
| Kích thước tổng thể | 12.080 x 2.500 x 3.680 mm |
| Kích thước lòng thùng mui bạt | 9.800 x 2.360 x 2.150 mm |
| Giá tham khảo | 1.000.000.000 đ |
Xem chi tiết tại xe tải Chenglong M3 thùng 10m.

Xe tải Chenglong M3 thùng dài 10m tải trọng 8 tấn
10. Xe tải Veam VPT880 thùng 9,5 m – tải trọng 8.000 kg
Veam VPT880 dùng động cơ Cummins ISD180-43, công suất 132 kW, thùng dài 9,5 m. Đây là lựa chọn của khách muốn xe thùng siêu dài thương hiệu Veam, mạng lưới bảo hành rộng.
| Thông số | Veam VPT880 |
|---|---|
| Tải trọng cho phép | 8.000 kg |
| Khối lượng toàn bộ | 15.200 kg |
| Động cơ | Cummins ISD180-43, 4 xi lanh, tăng áp |
| Công suất cực đại | 132 kW/2.500 vòng/phút |
| Kích thước tổng thể | 11.745 x 2.500 x 3.520 mm |
| Kích thước lòng thùng | 9.500 x 2.350 x 775/2.150 mm |
| Giá tham khảo | 845.000.000 đ |
Xem chi tiết tại xe tải Veam VPT880.

Xe tải Veam VPT880 8 tấn thùng dài 9m5
11. Xe tải Hino FG 7T5 thùng 10 m
Hino FG (số loại FG8JT7A-UTL) là mẫu cao cấp nhất trong danh sách. Xe dùng động cơ Hino J08E-WE dung tích 7.684 cm³, công suất 191 kW, hộp số 8 tiến 2 lùi có đồng tốc. Thùng mui bạt dài gần 10 m, mở 9 bửng, đóng theo yêu cầu.
| Thông số | Hino FG 7T5 thùng 10m |
|---|---|
| Khối lượng toàn bộ | 15.850 kg |
| Động cơ | Hino J08E-WE, 7.684 cm³ |
| Công suất cực đại | 191 kW/2.500 vòng/phút |
| Hộp số | 8 số tiến, 2 số lùi, đồng tốc |
| Kích thước tổng thể | 12.200 x 2.500 x 3.530 mm |
| Kích thước lòng thùng | 9.980 x 2.350 x 2.150 mm |
| Giá tham khảo | 1.350.000.000 đ |
Xem chi tiết tại xe tải Hino 7T5 thùng 10m.

Xe tải Hino FG 7T5 thùng mui bạt siêu dài 10m
Xe tải 7.5 tấn giá bao nhiêu?
Giá xe tải 7.5 tấn hiện dao động khoảng 611 triệu đến 1,35 tỷ đồng, tùy thương hiệu, chiều dài thùng và loại thùng. Nhóm thân ngắn có giá dễ tiếp cận hơn, nhóm thùng siêu dài và động cơ 6 xi lanh có giá cao hơn.
| STT | Dòng xe | Tải trọng | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|
| 1 | JAC N750 Plus E5 (thùng lửng / bạt / kín) | 7.300 kg | 611.000.000 / 617.000.000 / 622.000.000 đ |
| 2 | Dongfeng X850 thùng 7m6 | 7.800–8.050 kg | Liên hệ |
| 3 | Dongfeng X800 thùng 6m3 | 6.960–7.200 kg | Liên hệ |
| 4 | Hyundai Mighty EX8 | 7.100–7.300 kg | Liên hệ |
| 5 | Veam VT750 | 7.300–7.360 kg | Liên hệ |
| 6 | Faw JK6 thùng 9m9 | 7.100–7.500 kg | Liên hệ |
| 7 | Faw 7T25 thùng 9m7 | 7.250 kg | 850.000.000 đ |
| 8 | Veam VPT880 thùng 9m5 | 8.000 kg | 845.000.000 đ |
| 9 | Dongfeng B180 thùng 9m5 | 8.000 kg | 955.000.000 đ |
| 10 | Chenglong M3 thùng 10m | 8.000 kg | 1.000.000.000 đ |
| 11 | Hino FG 7T5 thùng 10m | Liên hệ | 1.350.000.000 đ |
Giá tham khảo tại Ô Tô An Sương, chưa gồm chi phí lăn bánh; giá có thể thay đổi theo thời điểm và chương trình khuyến mãi.

Để nhận báo giá xe tải 7.5 tấn chính xác và khuyến mãi mới nhất, bạn gọi hotline 0938 211 355, nhân viên Ô Tô An Sương sẽ liên hệ ngay.

Bảng giá xe tải 7.5 tấn tại Ô Tô An Sương
Xem thêm: Cập nhật giá xe tải Jac
Kinh nghiệm chọn mua xe tải 7.5 tấn
Xe tải 7.5 tấn cần bằng gì?
Tất cả mẫu trong danh sách đều có khối lượng toàn bộ trên 7.500 kg, nên tài xế cần bằng lái hạng C. Nếu chỉ có bằng C1, bạn nên chọn xe tổng tải dưới 7.5 tấn như xe tải 4.5 tấn.
Chọn thân ngắn hay thùng siêu dài?
- Thân ngắn (5,8–7,6 m): JAC N750 Plus E5, Dongfeng X800, X850, Hyundai EX8, Veam VT750. Dễ xoay trở, phù hợp giao hàng đại lý, công trình.
- Thùng siêu dài (9,5–10 m): Faw, Dongfeng B180, Chenglong M3, Veam VPT880, Hino FG. Tối ưu cho hàng nhẹ cồng kềnh, tuyến dài.
Lưu ý giờ cấm tải nội thành
Xe tải 7.5 tấn bị hạn chế giờ chạy trong nội thành các thành phố lớn. Trước khi mua, bạn nên kiểm tra quy định của địa phương và tuyến đường thường chạy, nhất là với xe thùng dài trên 9 m.
Có nên mua xe tải 7.5 tấn cũ?
Xe tải 7.5 tấn cũ có giá thấp hơn nhưng cần kiểm tra niên hạn, tình trạng động cơ, khung chassis và hồ sơ đăng kiểm. Xe mới có bảo hành chính hãng, đạt Euro 5 và được hỗ trợ trả góp.
Tính đủ chi phí lăn bánh và trả góp
Ngoài giá xe, bạn cần dự trù lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, bảo hiểm và phí đóng thùng nếu mua xe chassis. Ô Tô An Sương hỗ trợ mua xe tải trả góp với thủ tục nhanh gọn.
Mua xe tải 7.5 tấn ở đâu uy tín?
Ô Tô An Sương là đại lý xe tải hơn 15 năm kinh nghiệm, từng đạt danh hiệu "Đại lý xuất sắc toàn quốc" của JAC Motors. Khi mua xe tải 7.5 tấn tại đây, bạn được:
- Xe chính hãng, giá đại lý, nhiều xe có sẵn giao ngay.
- Đóng thùng theo yêu cầu: mui bạt, thùng kín, container, bửng nhôm.
- Hỗ trợ trả góp, hoàn tất thủ tục đăng ký, đăng kiểm.
- Bảo hành chính hãng toàn quốc, cứu hộ 24/7.
- Showroom tại TP.HCM, Hà Nội, Bình Dương, Tây Ninh, Đồng Nai, Long An.

Showroom Ô Tô An Sương phân phối xe tải 7.5 tấn chính hãng
Câu hỏi thường gặp về xe tải 7.5 tấn
Xe tải 7.5 tấn giá bao nhiêu?
Tại Ô Tô An Sương, JAC N750 Plus E5 có giá tham khảo từ 611.000.000 đ, các mẫu thùng siêu dài từ 845.000.000 đ đến 1.350.000.000 đ. Dongfeng X850, X800 và một số mẫu khác vui lòng gọi 0938 211 355 để nhận báo giá mới nhất.
Xe tải 7.5 tấn cần bằng gì?
Xe tải chở 7,5 tấn hàng có khối lượng toàn bộ trên 7.500 kg nên cần bằng lái hạng C. Bằng C1 chỉ lái được xe có khối lượng toàn bộ đến 7.500 kg.
Xe tổng tải 7T5 là gì?
Xe tổng tải 7T5 là xe có khối lượng toàn bộ (xe, hàng, người) không quá 7.500 kg, thường chở được khoảng 3,5–4,5 tấn hàng. Tài xế có bằng C1 lái được loại xe này.
Kích thước thùng xe tải 7.5 tấn là bao nhiêu?
Thùng xe tải 7.5 tấn thân ngắn dài 5,8–7,6 m, thùng siêu dài 9,5–10 m. Ví dụ JAC N750 Plus E5 có lòng thùng mui bạt 6.205 x 2.280 x 2.110 mm, Dongfeng X850 có thùng 7.600 x 2.330 x 2.470 mm.
Xe tải JAC 7.5 tấn có tốt không?
JAC N750 Plus E5 dùng động cơ Yuchai 168 HP, hộp số 6 cấp, bình dầu 210 lít, chở được 7.300 kg với thùng dài hơn 6,2 m. Xe được nhiều khách hàng của Ô Tô An Sương chọn nhờ chi phí đầu tư hợp lý và phụ tùng sẵn.
Liên hệ ngay Ô Tô An Sương qua hotline 0938 211 355 để nhận báo giá xe tải 7.5 tấn, chương trình khuyến mãi và hỗ trợ trả góp nhanh chóng.
Bài viết liên quan
- Top 4 dòng xe tải 9 tấn
- Tổng hợp các loại xe tải 8 tấn
- Địa chỉ mua xe tải 7 tấn uy tín
- Tổng hợp xe tải 6 tấn chở hàng
- Tổng hợp các loại xe tải 8.5 tấn
