Top 5 mẫu xe tải 4.5 tấn đáng mua kèm báo giá chi tiết
Bạn cần một chiếc xe chở được khoảng 4,5 tấn hàng, chạy cả nội thành lẫn liên tỉnh? Xe tải 4.5 tấn (hay xe tải 4T5) là phân khúc tải trung được nhiều doanh nghiệp vận tải, đại lý vật liệu và nhà phân phối hàng tiêu dùng lựa chọn. Bài viết này sẽ giới thiệu 5 mẫu xe ô tô tải 4t5 tiêu biểu, so sánh kích thước thùng, giải đáp bằng lái cần có và cách nhận báo giá tốt tại Ô tô An Sương.

Điểm qua các dòng xe tải 4t5 bán chạy hiện nay
Xe tải 4.5 tấn là gì?
Xe tải 4.5 tấn là dòng xe tải có tải trọng cho phép chở khoảng 4.500 kg, tổng tải trọng thường từ 7,5 đến 9 tấn. Xe thuộc phân khúc tải trung, dùng động cơ diesel dung tích khoảng 2,3–4,0 lít. Lòng thùng dài phổ biến từ 4,3 đến 5,7 m, phù hợp chở hàng tiêu dùng, vật liệu, nông sản đi liên tỉnh.
Trên thị trường, người mua thường gọi tắt là xe tải 4T5 hoặc xe 4 tấn rưỡi. Phân khúc này nằm giữa xe tải 4 tấn và xe tải 5 tấn, nên nhiều mẫu có tải trọng thực tế dao động 4.365–4.995 kg tùy loại thùng.

Xe tải 4.5 tấn có tải trọng khoảng 4.500kg
Xe tải 4.5 tấn phù hợp chở hàng gì?
Xe tải 4.5 tấn phù hợp với các nhu cầu chở hàng khối lượng vừa và lớn trên quãng đường trung bình:
- Hàng tiêu dùng, nước giải khát, bia: thùng dài 5–5,7 m, chở được nhiều kiện hàng mỗi chuyến.
- Vật liệu xây dựng: xi măng, gạch, sắt thép; nếu chở cát đá thì chọn biến thể xe ben.
- Nông sản, hàng đông lạnh: đóng thùng kín hoặc thùng đông lạnh để chạy liên tỉnh.
- Hàng cồng kềnh: nội thất, điện máy, chọn thùng kín cao hoặc thùng mui bạt.

Xe tải 4.5 tấn JAC N500 thùng mui bạt chở hàng liên tỉnh
Top 5 xe tải 4.5 tấn đáng mua hiện nay
1. Xe tải JAC N500 E5 – tải trọng 4.995 kg
JAC N500 E5 là mẫu xe tải tải trung đang bán chạy tại Ô Tô An Sương. Xe dùng động cơ diesel 2.977 cc có tăng áp, công suất 115 kW/3.200 vòng/phút, hộp số 6 cấp, có phanh khí xả. Lòng thùng dài 5,26 m, rộng 2,27 m, phù hợp chở hàng khối lượng lớn đi liên tỉnh.
| Thông số | JAC N500 E5 |
|---|---|
| Tải trọng cho phép | 4.995 kg |
| Khối lượng toàn bộ | 9.050–9.250 kg |
| Động cơ | Diesel 4 kỳ, 4 xi lanh, tăng áp, xử lý khí thải phun Ure |
| Dung tích xi lanh | 2.977 cc |
| Công suất cực đại | 115 kW/3.200 vòng/phút |
| Hộp số | Cơ khí, 6 tiến, 1 lùi |
| Kích thước lòng thùng | 5.260 x 2.270 x 1.990 mm |
| Dung tích bình nhiên liệu | 150 lít |
| Giá tham khảo | 546.000.000 đ |
Xem chi tiết tại xe tải JAC N500 E5.

Xe tải JAC N500 E5 thùng kín inox tại bãi xe Ô Tô An Sương
2. Xe ben Forland FL450D – tải trọng 4.500 kg
Nếu bạn cần xe 4.5 tấn để chở cát, đá, vật liệu rời, xe ben Forland FL450D là lựa chọn đáng cân nhắc. Xe dùng động cơ 4A2-82C50 dung tích 2.270 cm³, đạt Euro 5, thùng ben 2,7 m. Tải trọng cho phép đúng 4.500 kg.
| Thông số | Forland FL450D |
|---|---|
| Tải trọng cho phép | 4.500 kg |
| Khối lượng toàn bộ | 7.490 kg |
| Động cơ | 4A2-82C50, Euro 5 |
| Dung tích động cơ | 2.270 cm³ |
| Công suất lớn nhất | 60 kW/3.200 vòng/phút |
| Hộp số | Cơ khí, 5 tiến, 1 lùi |
| Kích thước lòng thùng | 2.700 x 1.660 x 640 mm |
| Giá tham khảo | 444.000.000 đ |
Xem chi tiết tại xe ben Forland FL450D 4.5 tấn.

Xe ben Forland FL450D 4.5 tấn Euro 5 do TMT phân phối
3. Xe tải Hino 4.5 tấn XZU730L
Hino 300 XZU730L là dòng xe tải Nhật được nhiều chủ xe tìm hiểu khi hỏi về xe tải Hino 4.5 tấn. Xe dùng động cơ Hino N04C dung tích 4.009 cm³, đạt Euro 4, thùng dài khoảng 5,5 m. Đây là lựa chọn cho khách ưu tiên độ bền và giá trị bán lại.
| Thông số | Hino XZU730L |
|---|---|
| Động cơ | Hino N04C, diesel |
| Dung tích xi lanh | 4.009 cm³ |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 4 |
| Lòng thùng mui bạt | 5.650 x 2.050 x 605/1.950 mm |
| Lòng thùng kín | 5.500 x 2.040 x 1.960 mm |
| Lòng thùng lửng | 5.510 x 2.060 x 440 mm |
| Giá | Liên hệ |

Xe tải Hino 4.5 tấn
4. Xe tải Hyundai HD78 4.5 tấn
Hyundai HD78 là mẫu xe tải Hyundai 4.5 tấn nhập khẩu từng rất phổ biến tại Việt Nam. Xe dùng động cơ D4DD, công suất 140 Ps/2.800 vòng/phút, hộp số 5 cấp. Hiện mẫu này chủ yếu xuất hiện trên thị trường xe tải 4.5 tấn cũ, bạn nên kiểm tra kỹ đời xe và tình trạng máy trước khi mua.
| Thông số | Hyundai HD78 |
|---|---|
| Tải trọng cho phép | 4.500 kg |
| Khối lượng toàn bộ | 7.800 kg |
| Động cơ | D4DD, diesel, 4 xi lanh thẳng hàng |
| Công suất | 140 Ps (103 kW)/2.800 vòng/phút |
| Hộp số | 5 tiến, 1 lùi |
| Kích thước tổng thể | 6.820 x 2.195 x 3.450 mm |
| Giá | Liên hệ |

Xe tải Hyundai HD78 4.5 tấn
5. Xe tải Hino WU352L 4.5 tấn
Hino WU352L là đời xe Hino 4.5 tấn trước XZU, vẫn được giao dịch nhiều ở thị trường xe cũ. Xe có động cơ dung tích 4.009 cm³, hộp số 5 cấp đồng tốc, thùng dài khoảng 5,1 m, tổng tải 7.500 kg.
| Thông số | Hino WU352L |
|---|---|
| Tải trọng | 4.500 kg |
| Khối lượng toàn bộ | 7.500 kg |
| Dung tích xi lanh | 4.009 cm³ |
| Hộp số | 5 tiến, 1 lùi, đồng tốc |
| Kích thước thùng | 5.120 x 1.860 x 1.850 mm |
| Giá | Liên hệ |

Xe tải Hino WU352L 4.5 tấn
Bạn muốn nhận báo giá mới nhất và chương trình khuyến mãi cho xe tải 4.5 tấn? Gọi ngay hotline 0938 211 355, Ô Tô An Sương sẽ tư vấn mẫu phù hợp và báo giá lăn bánh chi tiết.

Kích thước thùng xe tải 4.5 tấn
Kích thước thùng xe tải 4.5 tấn phổ biến dài 5,1–5,7 m, rộng 1,86–2,27 m, cao 1,85–2,0 m với thùng kín hoặc mui bạt. Riêng xe ben 4.5 tấn có thùng ngắn khoảng 2,7 m để đảm bảo tải trọng trục.
| Mẫu xe | Loại thùng | Kích thước lòng thùng (D x R x C, mm) |
|---|---|---|
| JAC N500 E5 | Kín | 5.260 x 2.270 x 1.990 |
| Forland FL450D | Ben | 2.700 x 1.660 x 640 |
| Hino XZU730L | Mui bạt | 5.650 x 2.050 x 605/1.950 |
| Hino XZU730L | Kín | 5.500 x 2.040 x 1.960 |
| Hino XZU730L | Lửng | 5.510 x 2.060 x 440 |
| Hino WU352L | Thùng hàng | 5.120 x 1.860 x 1.850 |
Về kích thước xe tải 4.5 tấn tổng thể, xe thường dài 6,8–7,3 m, rộng khoảng 2,2–2,4 m, cao 3,1–3,5 m. Ví dụ JAC N500 E5 dài 7.230 mm, rộng 2.420 mm, cao 3.130 mm.

Bảng kích thước thùng xe tải 4.5 tấn các mẫu phổ biến
Xe tải 4.5 tấn giá bao nhiêu?
Giá xe tải 4.5 tấn mới dao động khá rộng tùy thương hiệu và loại thùng. Giá ở bảng tham khảo chưa gồm chi phí lăn bánh và đóng thùng, vui lòng liên hệ hotline 0938 211 355 để nhận báo giá chi tiết cùng chương trình khuyến mãi mới nhất trong tháng.
| STT | Dòng xe | Tải trọng | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|
| 1 | JAC N500 E5 | 4.995 kg | 546.000.000 đ |
| 2 | Xe ben Forland FL450D | 4.500 kg | 444.000.000 đ |
| 3 | Hino XZU730L | ~4.500 kg | Liên hệ |
| 4 | Hyundai HD78 | 4.500 kg | Liên hệ |
| 5 | Hino WU352L | 4.500 kg | Liên hệ |
Giá xe tải thay đổi theo từng thời điểm, loại thùng và chương trình ưu đãi của hãng. Để nhận báo giá chính xác và khuyến mãi mới nhất, bạn gọi hotline 0938 211 355 hoặc để lại số điện thoại, nhân viên Ô Tô An Sương sẽ liên hệ ngay.

Kinh nghiệm mua xe tải 4.5 tấn
Xe tải 4.5 tấn cần bằng lái gì?
Theo Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ 2024 (có hiệu lực từ 01/01/2025), xe tải có khối lượng toàn bộ trên 3.500 kg đến 7.500 kg cần giấy phép lái xe hạng C1. Xe có khối lượng toàn bộ trên 7.500 kg cần hạng C. Bạn nên kiểm tra khối lượng toàn bộ ghi trên giấy đăng kiểm của từng mẫu để chọn đúng hạng bằng cho tài xế.
Lưu ý giờ cấm tải nội thành
Xe tải 4.5 tấn thường bị hạn chế giờ vào nội thành tại các thành phố lớn. Trước khi mua, bạn nên xác định tuyến đường chạy chính để chọn tải trọng phù hợp. Nếu chủ yếu giao hàng trong phố, dòng xe tải nhỏ dưới 2,5 tấn có thể linh hoạt hơn.
Chọn loại thùng phù hợp
- Thùng lửng: chở vật liệu, sắt thép, hàng nặng cần bốc dỡ nhanh.
- Thùng mui bạt: linh hoạt nhất, chở được nhiều loại hàng.
- Thùng kín: hàng tiêu dùng, điện máy cần bảo quản.
- Thùng ben: cát, đá, vật liệu rời.
Có nên mua xe tải 4.5 tấn cũ?
Xe tải 4.5 tấn cũ có giá đầu tư thấp, nhưng cần kiểm tra kỹ niên hạn sử dụng, tình trạng máy, hộp số, khung gầm và giấy tờ. Xe đời cũ thường đạt chuẩn khí thải thấp hơn hiện hành. Nếu chạy hàng liên tục, xe mới có bảo hành chính hãng giúp giảm rủi ro và chi phí sửa chữa.
Tính đủ chi phí lăn bánh và trả góp
Ngoài giá xe, bạn cần dự trù phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, bảo hiểm, phí đường bộ và chi phí đóng thùng. Tham khảo hướng dẫn mua xe tải trả góp để chuẩn bị hồ sơ vay.
Mua xe tải 4.5 tấn ở đâu uy tín?
Bạn nên mua tại đại lý chính hãng có xưởng đóng thùng và dịch vụ bảo hành. Ô Tô An Sương phân phối nhiều thương hiệu xe tải trung, hỗ trợ đóng thùng theo yêu cầu và trả góp. Khi mua xe tại Ô Tô An Sương, quý khách được:
- Xe chính hãng, giá đại lý, bảo hành chính hãng toàn quốc.
- Hỗ trợ trả góp, tư vấn hồ sơ vay nhanh.
- Đóng thùng theo yêu cầu: lửng, mui bạt, kín, đông lạnh.
- Cứu hộ 24/7, giao xe tận nơi.
- Showroom tại TP.HCM, Hà Nội, Bình Dương, Tây Ninh, Đồng Nai và Long An.

Showroom Ô Tô An Sương phân phối xe tải 4.5 tấn chính hãng
Câu hỏi thường gặp về xe tải 4.5 tấn
Xe tải 4,5 tấn giá bao nhiêu?
Tại Ô Tô An Sương, xe ben Forland FL450D có giá tham khảo 444.000.000 đ và JAC N500 E5 có giá tham khảo 546.000.000 đ. Giá các mẫu khác thay đổi theo loại thùng và khuyến mãi, bạn gọi 0938 211 355 để nhận báo giá mới nhất.
Xe tải 4.5 tấn cần bằng gì?
Xe tải có khối lượng toàn bộ trên 3.500 kg đến 7.500 kg cần bằng lái hạng C1. Nếu khối lượng toàn bộ trên 7.500 kg, tài xế cần bằng hạng C.
Kích thước thùng xe tải 4.5 tấn là bao nhiêu?
Thùng xe tải 4.5 tấn phổ biến dài 5,1–5,7 m, rộng 1,86–2,27 m. Ví dụ JAC N500 E5 có lòng thùng kín 5.260 x 2.270 x 1.990 mm.
Xe tải 4T5 là gì?
Xe tải 4T5 là cách gọi tắt của xe tải 4.5 tấn, tức xe có tải trọng cho phép chở khoảng 4.500 kg.
Nên mua xe tải 4.5 tấn mới hay cũ?
Xe mới có bảo hành chính hãng, đạt tiêu chuẩn khí thải hiện hành và ít rủi ro hỏng vặt. Xe cũ rẻ hơn nhưng cần kiểm tra kỹ niên hạn, máy móc và giấy tờ.
Liên hệ ngay Ô Tô An Sương qua hotline 0938 211 355 để nhận báo giá xe tải 4.5 tấn, chương trình khuyến mãi và hỗ trợ trả góp nhanh chóng.
Bài viết liên quan
- Các mẫu xe tải 3 tấn đánh giá cao trên thị trường
- 5 loại xe tải 6 tấn ưa chuộng nhất
- Top 9 xe tải 3.5 tấn chở hàng đánh giá tốt
- Top 12 xe tải nhẹ máy dầu bền bỉ, tiết kiệm
- Top xe tải nhỏ máy xăng
