Top 13 xe tải nhẹ máy xăng bán chạy, giá tốt nhất hiện nay
Bạn cần một chiếc xe chở hàng dưới 1,25 tấn để chạy phố, giao hàng hay buôn bán nhỏ? Xe tải nhẹ máy xăng là lựa chọn được nhiều hộ kinh doanh ưu tiên nhờ giá mềm, máy êm và chi phí bảo dưỡng thấp. Bài viết này giúp bạn so sánh 13 mẫu đang bán chạy tại Ô Tô An Sương. Mỗi mẫu có thông số, bảng giá từng loại thùng và kinh nghiệm chọn xe phù hợp với nhu cầu.

Top 13 xe tải nhẹ máy xăng bán chạy, giá tốt nhất hiện nay.
Xe tải nhẹ máy xăng là gì?
Xe tải nhẹ máy xăng là dòng xe tải có tải trọng cho phép chở dưới 1,25 tấn, dùng động cơ xăng dung tích khoảng 1.0–1.6L. Các mẫu phổ biến hiện nay đạt chuẩn khí thải Euro 4 hoặc Euro 5. Xe có kích thước gọn, cabin 2 chỗ, phù hợp chở hàng tiêu dùng, nông sản, vật tư nhẹ trong nội thành và các tuyến ngắn.
Trên thị trường, nhóm xe này còn được gọi là xe tải nhỏ máy xăng hoặc xe tải 990kg máy xăng. Phần lớn mẫu xe có tải trọng 990 kg. Một số phiên bản nâng cấp đạt 1.250 kg như Tera Star Plus và SRM T50.
Xe tải máy xăng hay máy dầu: nên chọn loại nào?
Nếu bạn chạy chủ yếu trong phố, quãng đường ngắn và chở hàng dưới 1 tấn, xe tải máy xăng là lựa chọn hợp lý. Xe có giá mua thấp hơn, máy êm, ít khói và bảo dưỡng đơn giản. Nếu thường xuyên chạy đường dài, chở đầy tải hoặc leo dốc nhiều, xe máy dầu sẽ bền sức kéo và tiết kiệm nhiên liệu hơn.
Ưu điểm của xe tải nhỏ máy xăng
- Giá mua dễ tiếp cận: nhiều mẫu thùng lửng chỉ từ khoảng 176.500.000 đ đến 260.000.000 đ.
- Vận hành êm, ít rung: cabin yên tĩnh hơn, phù hợp người mới lái hoặc chạy nhiều trong ngày.
- Ít khói, đạt Euro 5: đa số mẫu mới như SRM, Tera Star, DFSK K01S đều đạt chuẩn Euro 5.
- Bảo dưỡng đơn giản: động cơ xăng phun xăng điện tử, phụ tùng phổ biến, chi phí thay nhớt và lọc thấp.
- Khởi động nhanh, tăng tốc tốt khi đi trong phố đông.
Nhược điểm cần cân nhắc
- Tốn nhiên liệu hơn khi chở nặng hoặc chạy đường dài liên tục.
- Mô-men xoắn thấp hơn máy dầu cùng phân khúc, nên leo dốc khi đầy tải sẽ yếu hơn.
- Giá xăng biến động ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí vận hành mỗi tháng.
Bảng so sánh nhanh xe tải máy xăng và máy dầu
| Tiêu chí | Xe tải máy xăng | Xe tải máy dầu |
|---|---|---|
| Giá mua (cùng tải trọng) | Thấp hơn | Cao hơn |
| Độ êm, độ ồn | Êm, ít rung | Ồn và rung hơn |
| Sức kéo khi đầy tải | Trung bình | Mạnh, bền |
| Phù hợp quãng đường | Nội thành, tuyến ngắn | Đường dài, đường đèo |
| Chi phí bảo dưỡng | Thấp | Cao hơn (lọc nhiên liệu, kim phun) |
| Khí thải | Ít khói | Nhiều khói hơn khi xe cũ |
Theo ghi nhận tại showroom Ô Tô An Sương, khách hàng giao hàng nội thành, bán tạp hóa, chở rau củ hay hàng online thường chọn xe máy xăng. Khách cần chạy tỉnh thường xuyên sẽ được tư vấn thêm dòng máy dầu như xe tải Tata 1T2 máy dầu. Xem thêm top 12 xe tải nhẹ máy dầu nếu bạn cần xe chở nặng, chạy đường dài.

Bảng so sánh xe tải máy xăng và máy dầu về giá, sức kéo, chi phí
Top 13 xe tải nhẹ máy xăng bán chạy tại Ô Tô An Sương
Dưới đây là 13 mẫu xe tải máy xăng được khách hàng chọn nhiều tại hệ thống Ô Tô An Sương, thuộc 6 thương hiệu: SRM, Teraco, Kenbo, DFSK, Suzuki và Thaco. Giá trong bài là giá tham khảo phiên bản thùng lửng, cập nhật tháng 10/2026.
1. Xe tải SRM K9 (SRM K990) – 990 kg
SRM K9, còn gọi là SRM K990, là mẫu có giá dễ tiếp cận nhất trong danh sách. Xe dùng động cơ xăng SWB11 công nghệ Italia, dung tích 1.051 cm³, công suất 45 kW/5.600 vòng/phút. Bản tiêu chuẩn đã có trợ lực lái, khóa và kính điện, lốp không ruột, điều hòa.
| Thông số | SRM K9 |
|---|---|
| Tải trọng cho phép chở | 990 kg |
| Động cơ | SWB11, xăng 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng |
| Dung tích xi lanh | 1.051 cm³ |
| Công suất cực đại | 45 kW/5.600 vòng/phút |
| Nhiên liệu | Xăng không chì RON95 |
| Giá thùng lửng | 176.500.000 đ |
Phù hợp với: hộ kinh doanh mới, ngân sách hạn chế, chở hàng nhẹ trong phố. Xem chi tiết tại xe tải SRM K990.

Xe tải SRM K9 (K990) máy xăng 990kg thùng lửng màu đỏ
2. Xe tải SRM T10 – 985 kg
SRM T10 dùng chung động cơ SWB11M 1.051 cm³, đạt Euro V, nhưng có thùng dài hơn K9. Tổng tải trọng 1.995 kg, tải trọng hàng hóa bản thùng lửng 985 kg. Đây là lựa chọn tốt khi bạn chở hàng cồng kềnh nhưng nhẹ.
| Thông số | SRM T10 |
|---|---|
| Tải trọng hàng hóa | 985 kg (thùng lửng) |
| Động cơ | SWB11M, Euro V |
| Dung tích xi lanh | 1.051 cm³ |
| Công suất cực đại | 45 kW/5.600 vòng/phút |
| Giá thùng lửng | 189.000.000 đ |
Xem chi tiết tại xe tải SRM T10.

Xe tải SRM T10 máy xăng thùng lửng dài, tải trọng 985kg
3. Xe tải SRM T15 – 990 kg
SRM T15 nâng cấp lên động cơ SWJ15 1.499 cc, công suất 80 kW (khoảng 109 HP), đạt Euro 5. Xe có phanh ABS/EBD, trợ lực lái điện EPS, điều hòa 2 chiều, màn hình MP5, camera lùi và ghế da.
| Thông số | SRM T15 |
|---|---|
| Tải trọng cho phép | 990 kg |
| Động cơ | SWJ15, xăng 4 kỳ, Euro 5 |
| Dung tích xi lanh | 1.499 cc |
| Công suất cực đại | 80 kW/6.000 vòng/phút |
| Hộp số | Số sàn 5 tiến, 1 lùi |
| Giá thùng lửng | 214.000.000 đ |
Xem chi tiết tại xe tải SRM T15.

Xe tải SRM T15 máy xăng 1.5L có phanh ABS
4. Xe tải SRM T35 – 990 kg
SRM T35 dùng động cơ SWJ15 1.499 cc, 80 kW, Euro 5, thùng xe rộng rãi. Xe có điều hòa, trợ lực EPS, kính điện, khóa trung tâm, MP5 và camera lùi. Bản thùng kín inox có cửa mở hông, tiện bốc dỡ hàng trong hẻm.
| Thông số | SRM T35 |
|---|---|
| Tải trọng hàng hóa | 990 kg |
| Động cơ | SWJ15, xăng, Euro 5 |
| Dung tích xi lanh | 1.499 cm³ |
| Công suất cực đại | 80 kW/6.000 vòng/phút |
| Dung tích bình nhiên liệu | 56 lít |
| Giá thùng lửng | 225.000.000 đ |
Xem chi tiết tại xe tải SRM T35.

Xe tải SRM T35 máy xăng 1.5L thùng lửng 990kg
5. Xe tải SRM T50 – 1.250 kg
SRM T50 là mẫu mạnh nhất của SRM trong phân khúc này. Xe dùng động cơ SWJ16 1.597 cm³, công suất 91 kW/6.000 vòng/phút, đạt Euro 5. Tải trọng cho phép chở 1.250 kg. Trang bị gồm phanh ABS, MP5, camera lùi, khóa thông minh, điều hòa 2 chiều và ghế da.
| Thông số | SRM T50 |
|---|---|
| Tải trọng cho phép chở | 1.250 kg |
| Động cơ | SWJ16, xăng 4 kỳ, Euro 5 |
| Dung tích xi lanh | 1.597 cm³ |
| Công suất cực đại | 91 kW/6.000 vòng/phút |
| Giá thùng lửng | 249.000.000 đ |
Xem chi tiết tại xe tải SRM T50.

Xe tải SRM T50 máy xăng 1.6L thùng lửng, tải trọng 1250kg
6. Xe tải Tera 100S – 990 kg
Tera 100S là mẫu xe tải nhẹ quen thuộc của Teraco, dùng động cơ Mitsubishi Tech 4G13S1 dung tích 1.299 cc. Công suất 92 Ps/6.000 vòng/phút, đạt Euro 4. Xe có hộp số sàn 5 cấp MR513, lốp 175/70R14LT, cabin đơn 2 chỗ.
| Thông số | Tera 100S |
|---|---|
| Tải trọng | 990 kg |
| Động cơ | Mitsubishi Tech 4G13S1 |
| Dung tích xi lanh | 1.299 cc |
| Công suất cực đại | 92 Ps/6.000 vòng/phút |
| Hộp số | Số sàn 5 tiến, 1 lùi |
| Giá thùng mui bạt (mở bửng) | 248.000.000 đ (đời 2025) |
Xem chi tiết tại xe tải Tera 100.

Xe tải Tera 100S máy xăng Mitsubishi thùng lửng 990kg
7. Xe tải Tera Star – 990 kg
Tera Star dùng động cơ xăng JL474QAK 1.499 cm³, công suất 85 kW/6.000 vòng/phút, đạt Euro 5. Điểm mạnh của Tera Star là có nhiều loại thùng để chọn: lửng, mui bạt, kín, kín composite và cánh chim.
| Thông số | Tera Star |
|---|---|
| Tải trọng | 990 kg |
| Động cơ | JL474QAK, xăng 4 kỳ, Euro 5 |
| Dung tích xi lanh | 1.499 cm³ |
| Công suất cực đại | 85 kW/6.000 vòng/phút |
| Giá thùng lửng | 253.000.000 đ |
Xem chi tiết tại xe tải Tera Star.

Xe tải Tera Star máy xăng 1.5L thùng lửng 990kg
8. Xe tải Tera Star Plus – 1.250 kg
Tera Star Plus là bản nâng tải của Tera Star, dùng cùng động cơ JL474QAK 1.499 cm³, 85 kW, Euro 5. Tải trọng tăng lên 1.250 kg, lòng thùng dài 3.050 mm. Mẫu này phù hợp khi bạn cần chở nhiều hơn 1 tấn mà vẫn muốn dùng máy xăng.
| Thông số | Tera Star Plus |
|---|---|
| Tải trọng | 1.250 kg |
| Kích thước lòng thùng | 3.050 x 1.610 x 1.570/1.180 mm |
| Động cơ | JL474QAK, Euro 5 |
| Dung tích xi lanh | 1.499 cm³ |
| Công suất cực đại | 85 kW/6.000 vòng/phút |
| Giá thùng lửng | 259.000.000 đ |
Xem chi tiết tại xe tải Tera Star Plus.

Xe tải Tera Star Plus máy xăng thùng mui bạt màu xanh
9. Xe tải Kenbo 990kg
Kenbo 990kg dùng động cơ xăng BJ413A, công suất 69 kW/6.000 vòng/phút, xăng RON95. Lòng thùng 2.610 x 1.510 mm, đủ cho hàng tạp hóa, nước uống, nông sản. Kenbo còn có bản thùng cánh dơi cho nhu cầu bán hàng lưu động.
| Thông số | Kenbo 990kg |
|---|---|
| Tải trọng | 990 kg |
| Kích thước lòng thùng | 2.610 x 1.510 x 940/1.410 mm |
| Động cơ | BJ413A, xăng 4 kỳ |
| Công suất cực đại | 69 kW/6.000 vòng/phút |
| Giá tham khảo | 196.000.000 đ |
Xem chi tiết tại xe tải Kenbo 990kg.

Xe tải Kenbo 990kg máy xăng thùng khung mui bạt
10. Xe tải DFSK K01S – 800 kg
DFSK K01S dùng động cơ DK12-10, công suất 65 kW/6.000 vòng/phút, mô-men xoắn 112 Nm, đạt Euro 5. Lòng thùng dài 2.755 mm, trợ lực lái điện. Xe phù hợp chở hàng thể tích lớn nhưng nhẹ.
| Thông số | DFSK K01S |
|---|---|
| Tải trọng | 800 kg |
| Kích thước lòng thùng | 2.755 x 1.435 x 1.500/1.115 mm |
| Động cơ | DK12-10, Euro 5 |
| Công suất cực đại | 65 kW/6.000 vòng/phút |
| Mô-men xoắn | 112 Nm/4.400 vòng/phút |
| Hộp số | 5 tiến, 1 lùi |
| Giá thùng lửng | 252.000.000 đ |
Xem chi tiết tại xe tải DFSK K01S.

Xe tải DFSK K01S máy xăng Euro 5 thùng mui bạt
11. Xe tải Suzuki Carry Pro
Suzuki Carry Pro dùng động cơ xăng K15B 1.462 cc, công suất 95 Hp (71 kW)/5.600 vòng/phút, mô-men xoắn 135 Nm. Đây là mẫu xe nhập khẩu, nổi tiếng về độ bền và giữ giá khi bán lại.
| Thông số | Suzuki Carry Pro |
|---|---|
| Tải trọng tối đa | 810 kg |
| Động cơ | K15B, xăng 1.5L, 16 van |
| Dung tích xi lanh | 1.462 cc |
| Công suất cực đại | 95 Hp (71 kW)/5.600 vòng/phút |
| Mô-men xoắn | 135 Nm/4.400 vòng/phút |
| Giá tham khảo | 299.000.000 đ |
Xem chi tiết tại xe tải Suzuki Carry Pro.

Đầu xe tải Suzuki Carry Pro máy xăng 1.5L
12. Xe tải Thaco Frontier TF220 – 990 kg
Thaco Frontier TF220 dùng động cơ xăng DAM16KR 1.597 cc, công suất 122 Ps/6.000 vòng/phút, mô-men xoắn 158 Nm. Xe có phanh ABS, trợ lực điện, chìa khóa thông minh, điều hòa 2 chiều, màn hình giải trí và camera lùi.
| Thông số | Thaco TF220 |
|---|---|
| Tải trọng | 990 kg (thùng lửng) |
| Kích thước lòng thùng | 2.300 x 1.560 x 1.420 mm |
| Động cơ | DAM16KR, xăng 4 kỳ |
| Dung tích xi lanh | 1.597 cc |
| Công suất cực đại | 122 Ps/6.000 vòng/phút |
| Mô-men xoắn | 158 Nm/4.400–5.200 vòng/phút |
| Giá tham khảo | 210.000.000 đ |
Xem chi tiết tại xe tải Thaco TF220.

Đầu xe tải Thaco Frontier TF220 máy xăng thùng kín
13. Xe tải Thaco Frontier TF230
Thaco Frontier TF230 dùng chung động cơ DAM16KR 1.597 cc, 122 Ps với TF220 nhưng thùng dài hơn. Bản thùng kín có lòng thùng 2.800 x 1.680 x 1.600 mm, thể tích 7,53 m³, phù hợp hàng cồng kềnh.
| Thông số | Thaco TF230 |
|---|---|
| Tải trọng | 990 kg (thùng lửng) |
| Kích thước lòng thùng (thùng kín) | 2.800 x 1.680 x 1.600 mm |
| Động cơ | DAM16KR, xăng 4 kỳ |
| Dung tích xi lanh | 1.597 cc |
| Công suất cực đại | 122 Ps/6.000 vòng/phút |
| Hộp số | DAT18R, 5 tiến, 1 lùi |
| Giá tham khảo | 237.000.000 đ |
Xem chi tiết tại xe tải Thaco TF230.

Xe tải Thaco Frontier TF230 máy xăng thùng lửng
Bạn cần tư vấn chọn mẫu phù hợp với loại hàng? Gọi ngay hotline 0938 211 355 để Ô Tô An Sương báo giá lăn bánh chi tiết.
Bảng giá xe tải nhẹ máy xăng mới nhất
Bảng dưới tổng hợp giá theo từng loại thùng của các mẫu xe tải 990kg máy xăng và 1,25 tấn đang bán tại Ô Tô An Sương.
| STT | Dòng xe | Tải trọng | Loại thùng | Giá tham khảo (10/2026) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | SRM K9 | 990 kg | Thùng lửng | 176.500.000 đ |
| Mui bạt inox | 187.500.000 đ | |||
| Thùng kín inox | 193.500.000 đ | |||
| TKCM inox | 199.500.000 đ | |||
| 2 | SRM T10 | 985 kg | Thùng lửng | 189.000.000 đ |
| Mui bạt inox | 200.000.000 đ | |||
| Thùng kín inox | 206.000.000 đ | |||
| 3 | SRM T15 | 990 kg | Thùng lửng | 214.000.000 đ |
| Mui bạt inox | 225.500.000 đ | |||
| Thùng kín inox | 233.000.000 đ | |||
| 4 | SRM T35 | 990 kg | Thùng lửng | 225.000.000 đ |
| Mui bạt inox | 239.000.000 đ | |||
| Thùng kín inox mở cửa hông | 251.000.000 đ | |||
| 5 | SRM T50 | 1.250 kg | Thùng lửng | 249.000.000 đ |
| Mui bạt inox | 263.000.000 đ | |||
| Thùng kín inox mở cửa hông | 275.000.000 đ | |||
| 6 | Tera 100S | 990 kg | Mui bạt lửng mở bửng (đời 2025) | 248.000.000 đ |
| 7 | Tera Star | 990 kg | Chassi | 240.000.000 đ |
| Thùng lửng | 253.000.000 đ | |||
| Mui bạt lửng mở bửng | 265.000.000 đ | |||
| Thùng kín | 265.000.000 đ | |||
| Thùng kín composite | 274.000.000 đ | |||
| Thùng cánh chim | 276.500.000 đ | |||
| 8 | Tera Star Plus | 1.250 kg | Chassi | 245.000.000 đ |
| Thùng lửng | 259.000.000 đ | |||
| Mui bạt lửng mở bửng | 270.000.000 đ | |||
| Thùng kín | 270.000.000 đ | |||
| 9 | DFSK K01S | 800 kg | Thùng lửng | 252.000.000 đ |
| Mui bạt (mở bửng) | 265.000.000 đ | |||
| Thùng kín | 271.000.000 đ | |||
| 10 | Kenbo 990kg | 990 kg | Giá tham khảo | 196.000.000 đ |
| 11 | Suzuki Carry Pro | 810 kg | Giá tham khảo | 299.000.000 đ |
| 12 | Thaco TF220 | 990 kg | Giá tham khảo | 210.000.000 đ |
| 13 | Thaco TF230 | 990 kg | Giá tham khảo | 237.000.000 đ |
Giá tham khảo ở trên chưa bao gồm chi phí đăng ký, lăn bánh. Giá có thể thay đổi theo chương trình khuyến mãi từng thời điểm. Xem thêm bảng giá xe tải nhỏ các dòng khác.


Bảng giá xe tải nhẹ máy xăng cập nhật tại Ô Tô An Sương
Kinh nghiệm chọn mua xe tải máy xăng phù hợp
Chọn tải trọng và loại thùng theo hàng hóa
- Thùng lửng: chở vật liệu, bao hàng, hàng có thể chất cao. Giá rẻ nhất, bốc dỡ nhanh.
- Thùng mui bạt: linh hoạt nhất, che mưa nắng, tháo bạt khi cần chở hàng cao.
- Thùng kín (inox, composite): hàng điện tử, hàng online, thực phẩm khô cần bảo quản.
- Thùng kín mở cửa hông, cánh chim: bốc dỡ trong hẻm hẹp hoặc bán hàng lưu động.
Hàng nặng, chở thường xuyên trên 900 kg nên chọn bản 1,25 tấn như SRM T50 hoặc Tera Star Plus để xe không phải chạy quá sát tải trọng.
Chọn công suất theo cung đường
Chạy phố, đường bằng: động cơ 1.0–1.3L như SRM K9, T10, Tera 100S là đủ dùng và tiết kiệm. Hay chạy cầu, dốc, đường tỉnh: nên chọn động cơ 1.5–1.6L như SRM T15, T35, T50, Tera Star hoặc Thaco TF220/TF230.
Nên đổ xăng gì cho xe tải máy xăng?
Hãy dùng đúng loại xăng nhà sản xuất khuyến cáo trong sổ hướng dẫn. Ví dụ, thông số của SRM K990 và Kenbo 990kg ghi rõ dùng xăng không chì RON95. Với xăng sinh học E10, bạn nên hỏi kỹ thuật viên về mức tương thích của từng mẫu xe trước khi sử dụng lâu dài.
Chọn nhớt cho xe tải nhỏ máy xăng
Dùng nhớt động cơ xăng có cấp độ nhớt đúng theo sổ bảo hành. Thay nhớt đúng định kỳ, nhất là khi xe chở hàng liên tục trong phố đông. Xe chạy đầy tải, dừng đỗ nhiều nên rút ngắn chu kỳ thay nhớt so với xe con.
Xe tải máy xăng ra khói trắng có sao không?
Khói trắng mỏng khi mới nổ máy buổi sáng thường do hơi nước ngưng tụ, sẽ hết khi máy nóng. Nếu khói trắng dày, kéo dài, nước làm mát hao hụt, có thể gioăng mặt máy đang gặp vấn đề. Bạn nên đưa xe đến xưởng dịch vụ để kiểm tra sớm.
Tính đủ chi phí khi mua trả góp
Ngoài giá xe, bạn cần dự trù phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, bảo hiểm và phí đường bộ. Nếu mua trả góp, hãy hỏi rõ tỷ lệ vay, thời hạn và lãi suất. Tham khảo hướng dẫn mua xe tải trả góp để chuẩn bị hồ sơ.
Mua xe tải nhẹ máy xăng ở đâu uy tín?
Bạn nên mua tại đại lý chính hãng có nhiều thương hiệu để dễ so sánh và nhận bảo hành đầy đủ. Ô Tô An Sương phân phối đồng thời SRM, Teraco, Kenbo, DFSK, Suzuki và Thaco. Bạn có thể xem xe thực tế, lái thử và nhận báo giá lăn bánh tại một nơi.
Khi mua xe tại Ô Tô An Sương, quý khách được:
- Xe chính hãng, giá đại lý, bảo hành chính hãng toàn quốc.
- Hỗ trợ trả góp, tư vấn hồ sơ vay nhanh.
- Đóng thùng theo yêu cầu: lửng, mui bạt, kín inox, composite, cánh chim.
- Cứu hộ 24/7, giao xe tận nơi.
- Hệ thống showroom tại TP.HCM, Hà Nội, Bình Dương, Tây Ninh, Đồng Nai và Long An.
Xem thêm các dòng xe tải nhỏ và xe tải nhỏ dưới 1 tấn đang có sẵn tại showroom.

Showroom Ô Tô An Sương trưng bày xe tải, xe van – nơi mua xe tải nhẹ máy xăng chính hãng
Câu hỏi thường gặp về xe tải máy xăng
Xe tải có máy xăng không?
Có. Phần lớn xe tải nhẹ dưới 1,25 tấn hiện nay dùng máy xăng, như SRM K9, Tera Star, Kenbo 990kg, DFSK K01S, Suzuki Carry Pro hay Thaco TF220. Xe tải từ 1,5 tấn trở lên chủ yếu dùng máy dầu.
Xe tải nào chạy xăng?
Các mẫu xe tải chạy xăng phổ biến gồm SRM K9, T10, T15, T35, T50; Tera 100S, Tera Star, Tera Star Plus; Kenbo 990kg; DFSK K01S; Suzuki Carry Pro; Thaco TF220 và TF230. Tất cả đều có tải trọng từ 800 kg đến 1.250 kg.
Nên mua xe tải máy dầu hay máy xăng?
Chạy nội thành, quãng ngắn, tải dưới 1 tấn thì nên chọn máy xăng vì giá mua thấp, máy êm và bảo dưỡng rẻ. Chạy đường dài, chở đầy tải thường xuyên thì máy dầu bền sức kéo hơn.
Xe tải 900kg–990kg máy xăng giá bao nhiêu?
Tại Ô Tô An Sương, xe tải 990kg máy xăng có giá thùng lửng từ khoảng 176.500.000 đ (SRM K9) đến 253.000.000 đ (Tera Star). Giá trên chưa gồm chi phí lăn bánh và thay đổi theo loại thùng.
Xe tải máy xăng tải trọng lớn nhất là bao nhiêu?
Trong danh sách trên, SRM T50 và Tera Star Plus có tải trọng cho phép chở cao nhất, đạt 1.250 kg. Cả hai vẫn dùng động cơ xăng 1.5–1.6L đạt Euro 5.
Liên hệ ngay Ô Tô An Sương qua hotline 0938 211 355 để được tư vấn chọn xe, báo giá lăn bánh và hỗ trợ trả góp nhanh chóng.
